NTLS huyện Sơn Hà

Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi

284 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Thị Hoa Hy sinh 1967
  3. Bùi Văn Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Văn Nghiệp 1937 – 1971
  5. Bùi Đăng Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Cao Chẳn Sinh 1927
  7. Chỉ Thắng Hy sinh 1967
  8. Hòang Đình Táo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hùynh Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hùynh Hữu Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hùynh Tấn Thành Hy sinh 1968
  12. Hùynh Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hùynh Xuân Lan 1933 – 1971
  14. Hồ Thị Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hồ Thị Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hồ Tấn Nhạc Hy sinh 1970
  17. Hồ Văn Tiên Hy sinh 1966
  18. Kiều Xuân Phúc 1955 – 1972
  19. La Văn Sơn 1951 – 1971
  20. Lê Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Hồng Đại Hy sinh 1956
  22. Lê Ngọc Chung Hy sinh 1973
  23. Lê Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Thị Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Thị Quyên 1948 – 1970
  26. Lê Văn Dũng Hy sinh 1970
  27. Lê Văn Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lương Tấn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lương Từ Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Mai Ngọc Viễn 1927 – 1960
  31. Mai Ngọc Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Bá Ngọc 1948 – 1970
  33. Nguyễn Công Qúi 1942 – 1970
  34. Nguyễn Dũng Hy sinh 1973
  35. Nguyễn Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Khắc Chí 1952 – 1971
  37. Nguyễn Khắc Lâm 1949 – 1971
  38. Nguyễn Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Minh Ngọc Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Ngọc Đa 1949 – 1971
  41. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Thị Miền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Thị Thôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Thị ánh Hồng 1949 – 1967
  45. Nguyễn Viết Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Bè Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Các Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Cứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Gan Hy sinh 1971
  52. Nguyễn Văn Hòa 1944 – 1971
  53. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Lồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Nam 1966 – 1986
  56. Nguyễn Văn Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Sũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Thành 1954 – 1972
  59. Nguyễn Văn Thìn 1951 – 1972
  60. Nguyễn Văn Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Trò 1951 – 1970
  63. Nguyễn Văn Uông 1950 – 1974
  64. Nguyễn Văn Vi 1951 – 1970
  65. Nguyễn Văn Xăng Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Xuân Kỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Đình Côn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Đình Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Đức Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Đức Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Ngô Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Ngô Văn Khảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Ngô Đình Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nông Văn Sung 1946 – 1970
  75. Phùng Biện Hy sinh 1961
  76. Phùng Duy Năm 1940 – 1973
  77. Phùng Huynh Hy sinh 1974
  78. Phùng Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phạm Chí Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm Công Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Tấn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Văn Hữu 1951 – 1971
  84. Phạm Văn Khê Hy sinh 1968
  85. Phạm Văn Lúa Hy sinh 1968
  86. Phạm Văn Lắp Hy sinh 1968
  87. Phạm Văn Lợi Hy sinh 1968
  88. Phạm Văn Neo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1968
  91. Phạm Văn Vấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm Đức Hạnh 1947 – 1972
  93. Trần Hồng Đại Hy sinh 1956
  94. Trần Văn Thành 1951 – 1970
  95. Trần Đăng Khoa 1952 – 1972
  96. Tô Bá Thành Hy sinh 1989
  97. Võ Văn Ang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Vũ Minh Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Vũ Thị Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đinh Ba 1944 – 1966