NTLS Huyện Mỹ Tú

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng

688 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Quang Kim Triều Hy sinh 1967
  2. Quách Tấn Lời Hy sinh 1975
  3. Quách Văn Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Quách Văn Thi Hy sinh 1959
  5. Quách Văn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Sơn Huôl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Sơn Đạo Hy sinh 1987
  8. Thanh Tùng Hy sinh 1986
  9. Thái Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Thái Văn Hùng Hy sinh 1960
  11. Thái Văn Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Thái Văn Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Thái Văn Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Thái Văn Lương Hy sinh 1960
  15. Thạch Huôl Hy sinh 1968
  16. Thạch Kim Xuyên Hy sinh 1985
  17. Thạch Oi Hy sinh 1969
  18. Thạch Phước Hy sinh 1985
  19. Thạch Phước Lợi Hy sinh 1985
  20. Thạch Sông Hy sinh 1985
  21. Thạch Yết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Thạch Ương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trang Trung Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Triệu Minh Hon Hy sinh 1969
  25. Trà Văn Bảo Hy sinh 1959
  26. Trà Văn On Hy sinh 1967
  27. Trương Kỳ Nhung Hy sinh 1961
  28. Trương Phước Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trương Phước Ly Hy sinh 1930
  30. Trương Văn Bé Hy sinh 1962
  31. Trương Văn Hơn Hy sinh 1971
  32. Trương Văn Tuội Hy sinh 1970
  33. Trương Văn Tài Hy sinh 1985
  34. Trương Văn út Hy sinh 1961
  35. Trương Văn Điểm Hy sinh 1960
  36. Trần Công Chánh Hy sinh 1960
  37. Trần Dũng Sĩ Hy sinh 1971
  38. Trần Em Nhỏ Hy sinh 1969
  39. Trần Hồng Quân Hy sinh 1969
  40. Trần Nam Hy sinh 1968
  41. Trần Ngọc Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Ngọc Châu Hy sinh 1961
  43. Trần Như Thãnh Hy sinh 1970
  44. Trần Quang Trung Hy sinh 1964
  45. Trần Quốc Minh Hy sinh 1956
  46. Trần Thanh Cương Hy sinh 1971
  47. Trần Thanh Hùng Hy sinh 1970
  48. Trần Thị Kim Hồng Hy sinh 1970
  49. Trần Trung Nghĩa Hy sinh 1972
  50. Trần Trung Tiến Hy sinh 1968
  51. Trần Tấn Luật Hy sinh 1988
  52. Trần Văn Bo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Bé Hy sinh 1970
  54. Trần Văn Bé Hy sinh 1966
  55. Trần Văn Bé Hy sinh 1960
  56. Trần Văn Bồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn Cao Hy sinh 1962
  58. Trần Văn Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Hai Hy sinh 1962
  62. Trần Văn Hon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Văn Hòa Hy sinh 1972
  64. Trần Văn Hòa Hy sinh 1961
  65. Trần Văn Hùng Hy sinh 1985
  66. Trần Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Kiêm Hy sinh 1988
  68. Trần Văn Kịch Hy sinh 1973
  69. Trần Văn Liệt Hy sinh 1969
  70. Trần Văn Lâm Hy sinh 1985
  71. Trần Văn Lót Hy sinh 1988
  72. Trần Văn Lời Hy sinh 1966
  73. Trần Văn Lợi Hy sinh 1968
  74. Trần Văn Muôn Hy sinh 1972
  75. Trần Văn Mít Hy sinh 1965
  76. Trần Văn Mạnh Hy sinh 1967
  77. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1967
  78. Trần Văn Ngọt Hy sinh 1972
  79. Trần Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Văn Si Hy sinh 1968
  82. Trần Văn Son Hy sinh 1968
  83. Trần Văn Sơn Hy sinh 1968
  84. Trần Văn Sơn Hy sinh 1974
  85. Trần Văn Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Sự Hy sinh 1960
  87. Trần Văn Thanh Hy sinh 1972
  88. Trần Văn Thiện Hy sinh 1965
  89. Trần Văn Thoái Hy sinh 1970
  90. Trần Văn Thu Hy sinh 1988
  91. Trần Văn Thành Hy sinh 1981
  92. Trần Văn Thôi Hy sinh 1989
  93. Trần Văn Thôi Hy sinh 1973
  94. Trần Văn Thời Hy sinh 1968
  95. Trần Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Tài Hy sinh 1971
  97. Trần Văn Tèo Hy sinh 1987
  98. Trần Văn Tính Hy sinh 1971
  99. Trần Văn Tôn Hy sinh 1965
  100. Trần Văn Vui Hy sinh 1944