NTLS Huyện Mỹ Tú

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng

688 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Tuội Hy sinh 1962
  3. Nguyễn Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1964
  5. Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Văn Tòng Hy sinh 1961
  8. Nguyễn Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1971
  11. Nguyễn Văn Tại Hy sinh 1970
  12. Nguyễn Văn Tại Hy sinh 1971
  13. Nguyễn Văn Tại Hy sinh 1970
  14. Nguyễn Văn Tới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn U Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Võng Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Văn Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Vọng Hy sinh 1959
  19. Nguyễn Văn Xuyên Hy sinh 1970
  20. Nguyễn Văn Y Hy sinh 1986
  21. Nguyễn Văn Y Hy sinh 1986
  22. Nguyễn Văn Yến Hy sinh 1974
  23. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn út Hy sinh 1959
  25. Nguyễn Văn Đen Hy sinh 1985
  26. Nguyễn Văn Điểm Hy sinh 1961
  27. Nguyễn Văn Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Đáo Hy sinh 1973
  29. Nguyễn Văn Đê Hy sinh 1964
  30. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1970
  31. Nguyễn Văn Đẫm Hy sinh 1971
  32. Nguyễn Văn Đặng Hy sinh 1965
  33. Nguyễn Văn Đẹp Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Đến Hy sinh 1971
  35. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1964
  36. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1988
  39. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1980
  41. Nguyễn Văn ốm Hy sinh 1981
  42. Nguyễn Đức Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Ngô Thành Đức Hy sinh 1972
  44. Ngô Thị Nguyệt Hy sinh 1968
  45. Ngô Văn Bé Hy sinh 1959
  46. Ngô Văn Cọl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Ngô Văn Cọp Hy sinh 1970
  48. Ngô Văn Cống Hy sinh 1960
  49. Ngô Văn Mến Hy sinh 1973
  50. Ngô Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Ngô Văn Thàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Ngô Văn Thạch Hy sinh 1953
  53. Ngô Văn Tài Hy sinh 1969
  54. Ngô Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Ngô Văn Tân Hy sinh 1979
  56. Ngô Văn ánh Hy sinh 1961
  57. Nhâm Văn Tái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nhật Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phan Thành Cát Hy sinh 1974
  60. Phan Thành Tố Hy sinh 1947
  61. Phan Văn Bé Hy sinh 1967
  62. Phan Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phan Văn Bền Hy sinh 1967
  64. Phan Văn Dẫn Hy sinh 1973
  65. Phan Văn Dẽ Hy sinh 1963
  66. Phan Văn Hai Hy sinh 1970
  67. Phan Văn Huyên Hy sinh 1972
  68. Phan Văn Huấn Hy sinh 1962
  69. Phan Văn Hồng Hy sinh 1971
  70. Phan Văn Hữu Hy sinh 1961
  71. Phan Văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Văn Minh Hy sinh 1974
  73. Phan Văn Mách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phan Văn Năm Hy sinh 1959
  75. Phan Văn Tiển Hy sinh 1966
  76. Phan Văn Xuồng Hy sinh 1969
  77. Phùng Minh Trí Hy sinh 1983
  78. Phùng Thanh Hưởng Hy sinh 1969
  79. Phùng Thành Tài Hy sinh 1972
  80. Phạm Bá Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Bạch Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Minh Nguyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Thanh Vân Hy sinh 1988
  86. Phạm Thành Tiến Hy sinh 1985
  87. Phạm Thị Khen Hy sinh 1948
  88. Phạm Văn Bé Hy sinh 1972
  89. Phạm Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Den Hy sinh 1973
  91. Phạm Văn Giáo Hy sinh 1954
  92. Phạm Văn Giáo Hy sinh 1971
  93. Phạm Văn Hải Hy sinh 1973
  94. Phạm Văn Kép Hy sinh 1986
  95. Phạm Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Văn Quang Hy sinh 1968
  97. Phạm Văn Quân Hy sinh 1968
  98. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1971
  99. Phạm Văn Vinh Hy sinh 1960
  100. Phạm Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh