NTLS Huyện Mỹ Tú

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng

688 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Ba Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ba Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Bá Tòng Hy sinh 1978
  5. Bùi Kim Tư Hy sinh 1972
  6. Bùi Thị Ngọc Minh Hy sinh 1970
  7. Bùi Văn Bích Hy sinh 1968
  8. Bùi Văn Long Hy sinh 1970
  9. Bùi Văn Nan Hy sinh 1968
  10. Bùi Văn Oanh Hy sinh 1988
  11. Bùi Văn Sứ Hy sinh 1971
  12. Bùi Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Bùi Văn Tiếc Hy sinh 1972
  14. Bùi Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bùi Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bùi Văn Tới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Bảy Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Cao Minh Phú Hy sinh 1961
  19. Cao Minh Quang Hy sinh 1972
  20. Cao Rếch Hy sinh 1995
  21. Cao Tấn Lực Hy sinh 1971
  22. Cao Văn Dũng Hy sinh 1968
  23. Cao Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Cao Văn Nam Hy sinh 1968
  25. Cao Văn Núi Hy sinh 1985
  26. Chiến Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Chiến Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Chiến Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Châu Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Danh Lâm Hy sinh 1985
  31. Danh Thị Phuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Diệp Minh Đen Hy sinh 1985
  33. Dũ Văn Đực Hy sinh 1961
  34. Dư Văn Giỏi Hy sinh 1969
  35. Dương Hoàng Danh Hy sinh 1986
  36. Dương Hoàng Danh Hy sinh 1986
  37. Dương Khanh Hy sinh 1971
  38. Dương Sử Hy sinh 1972
  39. Dương Văn Huối Hy sinh 1968
  40. Dương Văn Lôi Hy sinh 1961
  41. Dương Văn Lối Hy sinh 1960
  42. Dương Văn Nhờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Dương Văn Thuận Hy sinh 1976
  44. Dương Văn Tiên Hy sinh 1968
  45. Dương Văn Tuấn Hy sinh 1968
  46. Dương Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Dương Văn Tố Hy sinh 1986
  48. Hai Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Huỳnh Hữu Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Huỳnh Hữu Nam Hy sinh 1985
  51. Huỳnh Hữu Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Huỳnh Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Huỳnh Ngọc Huy Hy sinh 1965
  54. Huỳnh Ngọc Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Huỳnh Ngọc ẩn Hy sinh 1969
  56. Huỳnh Phong Tập Hy sinh 1971
  57. Huỳnh Phước Tân Hy sinh 1954
  58. Huỳnh Thị Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Huỳnh Thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Huỳnh Thị Tư Hy sinh 1969
  61. Huỳnh Tường Tất Hy sinh 1972
  62. Huỳnh Tấn Hà Hy sinh 1970
  63. Huỳnh Văn Bế Hy sinh 1974
  64. Huỳnh Văn Bửu Hy sinh 1959
  65. Huỳnh Văn Chính Hy sinh 1987
  66. Huỳnh Văn Chính Hy sinh 1975
  67. Huỳnh Văn Giàu Hy sinh 1971
  68. Huỳnh Văn Gấm Hy sinh 1966
  69. Huỳnh Văn Hiệp Hy sinh 1975
  70. Huỳnh Văn Hùng Hy sinh 1985
  71. Huỳnh Văn Hưởng Hy sinh 1971
  72. Huỳnh Văn Hẩn Hy sinh 1963
  73. Huỳnh Văn Hết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Huỳnh Văn Khía Hy sinh 1947
  75. Huỳnh Văn Kiên Hy sinh 1969
  76. Huỳnh Văn Lời Hy sinh 1974
  77. Huỳnh Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Huỳnh Văn Mãu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Huỳnh Văn Mùi Hy sinh 1968
  80. Huỳnh Văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Huỳnh Văn Nhạn Hy sinh 1972
  82. Huỳnh Văn Noi Hy sinh 1988
  83. Huỳnh Văn Phát Hy sinh 1969
  84. Huỳnh Văn Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Huỳnh Văn Sua Hy sinh 1961
  86. Huỳnh Văn Sáu Hy sinh 1986
  87. Huỳnh Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Huỳnh Văn Thùng Hy sinh 1974
  89. Huỳnh Văn Thống Hy sinh 1961
  90. Huỳnh Văn Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Huỳnh Văn Thời Hy sinh 1970
  92. Huỳnh Văn Tiên Hy sinh 1970
  93. Huỳnh Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Huỳnh Văn Yến Hy sinh 1969
  95. Huỳnh Văn Điều Hy sinh 1961
  96. Huỳnh Văn Đèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Huỳnh Văn Đèo Hy sinh 1970
  98. Huỳnh Văn Đơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Huỳnh Văn Đẹt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Huỳnh Đức Thư Hy sinh 1968