NTLS Huyện Mỹ Tú

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng

688 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Văn Mộng Hy sinh 1961
  2. Hồ Thanh Phường Hy sinh 1959
  3. Hồ Thị Thắng Hy sinh 1972
  4. Hồ Thị Trứ Hy sinh 1968
  5. Hồ Tâm Sự Hy sinh 1971
  6. Hồ Văn Dương Hy sinh 1979
  7. Hồ Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hồ Văn Rớt Hy sinh 1961
  9. Hồ Văn Thu Hy sinh 1985
  10. Hồ Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hồ Văn Tương Hy sinh 1968
  12. KB 10 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. KB 49 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. KB III - 19 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. KB III - 19 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. KB III - 20 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. KB III - 27 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. KB III - 28 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. KB III - 48 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. KB III - 8 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. KB III-50 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. KC I - 35 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. KC I - 36 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. KC I - 37 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. KC I - 39 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. KC I - 40 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. KC II - 80 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Khưu Văn Thiên Hy sinh 1971
  29. Kim Khel Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Kim Rên Hy sinh 1988
  31. Kím Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Ký Văn Xịa Hy sinh 1959
  33. La Hiêng Hy sinh 1987
  34. La Tấn Bảnh Hy sinh 1985
  35. La Văn Thành Hy sinh 1971
  36. Liêu Kim Phước Hy sinh 1968
  37. Lâm Phiên Hy sinh 1986
  38. Lâm Sà Linh Hy sinh 1987
  39. Lâm Thanh Sơn Hy sinh 1984
  40. Lâm Thị Vững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lâm Văn Kheo Hy sinh 1974
  42. Lâm Văn Khi Hy sinh 1989
  43. Lâm Văn Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lâm Văn Rạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lâm Văn Thiện Hy sinh 1968
  46. Lâm Văn Trà Hy sinh 1970
  47. Lê Bá Tòng Hy sinh 1959
  48. Lê Hoàng Anh Hy sinh 1967
  49. Lê Hoàng Như Hy sinh 1963
  50. Lê Minh Quờn Hy sinh 1969
  51. Lê Minh út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Phát Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Phát Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Phát Thuận Hy sinh 1959
  55. Lê Phát Đạt Hy sinh 1983
  56. Lê Quang Bình Hy sinh 1974
  57. Lê Quang Của Hy sinh 1965
  58. Lê Thanh Hùng Hy sinh 1968
  59. Lê Thành Tấn Hy sinh 1969
  60. Lê Thị Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Thị Đậu Hy sinh 1972
  62. Lê Tấn Thoáng Hy sinh 1985
  63. Lê Văn Be Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Bi Hy sinh 1962
  65. Lê Văn Bé Hy sinh 1969
  66. Lê Văn Bảy Hy sinh 1963
  67. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Chiến Hy sinh 1966
  69. Lê Văn Chính Hy sinh 1962
  70. Lê Văn Công Hy sinh 1961
  71. Lê Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Cư Hy sinh 1968
  73. Lê Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn Huệ Hy sinh 1968
  76. Lê Văn Hà Hy sinh 1970
  77. Lê Văn Hết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Hết Hy sinh 1960
  79. Lê Văn Khánh Hy sinh 1968
  80. Lê Văn Khánh Hy sinh 1968
  81. Lê Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Văn Liễu Hy sinh 1968
  83. Lê Văn Lành Hy sinh 1968
  84. Lê Văn Nam Hy sinh 1966
  85. Lê Văn Nghiêm Hy sinh 1966
  86. Lê Văn Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Nhan Hy sinh 1971
  88. Lê Văn Nhan Hy sinh 1959
  89. Lê Văn Nhồng Hy sinh 1969
  90. Lê Văn Nhớ Hy sinh 1971
  91. Lê Văn Năm Hy sinh 1972
  92. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Phai Hy sinh 1969
  94. Lê Văn Phẩm Hy sinh 1960
  95. Lê Văn Phận Hy sinh 1969
  96. Lê Văn Quân Hy sinh 1970
  97. Lê Văn Quí Hy sinh 1962
  98. Lê Văn Sáu Hy sinh 1972
  99. Lê Văn Sệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Văn Thành Hy sinh 1968