NTLS huyện Mộ Đức
Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi
175 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- An Qúy Cơ 1936 – 1967
- Bùi Bường 1941 – 1970
- Bùi Cu 1946 – 1968
- Bùi Văn Bưởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Xuân 1945 – 1967
- Bùi Đình Châu 1938 – 1972
- Cao Chín 1949 – 1968
- Cao Minh Chánh 1939 – 1952
- Cao Sơn 1931 – 1968
- Cao Thành 1927 – 1968
- Dương Tấn Cử 1938 – 1967
- Dương Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Lý An Sinh 1942
- Huỳnh Châu 1899 – 1972
- Huỳnh Chơn 1930 – 1974
- Huỳnh Lợi 1958 – 1981
- Huỳnh Sáu Sinh 1950
- Huỳnh Thị Sứ ( ( Báu) 1928 – 1969
- Huỳnh Trong 1952 – 1969
- Hồ Chư 1919 – 1949
- Hồ Tiến 1922 – 1960
- Hồ Tề 1947 – 1965
- Hồ Đồng 1933 – 1968
- Lê Bứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hồng Chiến 1943 – 1967
- Lê Luyện 1933 – 1967
- Lê Lỹ Hy sinh 1966
- Lê Minh Loan 1942 – 1971
- Lê Minh Đức 1929 – 1965
- Lê Nhân 1926 – 1968
- Lê Phong 1943 – 1968
- Lê Quý 1950 – 1973
- Lê Thị Chìa 1931 – 1970
- Lê Trong Hy sinh 1972
- Lê Tân 1919 – 1962
- Lê Tâu Hy sinh 1968
- Lê Tư 1952 – 1974
- Lê Văn Chức 1954 – 1973
- Lê Văn Mới 1952 – 1971
- Lê Văn Tấn 1950 – 1972
- Lê Đào Hy sinh 1967
- Lê Đạt 1939 – 1967
- Lê Đẹp Hy sinh 1973
- Lê Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Chế 1920 – 1973
- Lý Phu 1927 – 1970
- Lương Thanh Nhựt 1938 – 1971
- Lương Thành 1940 – 1966
- Lương Văn Trung 1946 – 1969
- Nguyễn Cam Hy sinh 1981
- Nguyễn Chín 1940 – 1960
- Nguyễn Công Viên 1946 – 1973
- Nguyễn Dục 1951 – 1970
- Nguyễn Hoa 1932 – 1969
- Nguyễn Hậu 1952 – 1971
- Nguyễn Hữu Hùng Hy sinh 1969
- Nguyễn Khì 1921 – 1959
- Nguyễn Kim Sơn 1940 – 1968
- Nguyễn Lương 1943 – 1965
- Nguyễn Lượng Sinh 1939
- Nguyễn Mùi 1942 – 1970
- Nguyễn Mậu Mênh 1948 – 1970
- Nguyễn Mỹ Diêu 1940 – 1967
- Nguyễn Ngọc Cẩn 1947 – 1966
- Nguyễn Ngọc Vân 1950 – 1970
- Nguyễn Quang Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quang Tý 1948 – 1969
- Nguyễn Quốc 1939 – 1971
- Nguyễn Qúy Lập Hy sinh 1974
- Nguyễn Sự Hy sinh 1968
- Nguyễn Ta 1943 – 1969
- Nguyễn Thanh Hưng 1933 – 1967
- Nguyễn Thanh Trung 1956 – 1974
- Nguyễn Thiện Anh 1945 – 1968
- Nguyễn Thị Hương 1954 – 1973
- Nguyễn Thị Trúc 1947 – 1966
- Nguyễn Thị Tài 1942 – 1967
- Nguyễn Thị Ân Hy sinh 1973
- Nguyễn Trung 1949 – 1968
- Nguyễn Tuấn 1950 – 1974
- Nguyễn Tám 1952 – 1972
- Nguyễn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tấn 1921 – 1970
- Nguyễn Tịnh 1959 – 1974
- Nguyễn Vinh 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Bình 1957 – 1979
- Nguyễn Văn Cơm Sinh 1951
- Nguyễn Văn Cảnh 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Hội 1940 – 1969
- Nguyễn Văn Luận 1931 – 1972
- Nguyễn Văn Tôn 1936 – 1967
- Nguyễn Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xiêm 1952 – 1970
- Nguyễn Đài 1941 – 1967
- Nguyễn Đưa 1921 – 1966
- Nguyễn Đức Nông 1946 – 1968
- Nguyễn Đức Thương 1950 – 1970
- Nguyễn Đức Tuân 1952 – 1967
- Nguyễn Đức Tùy 1933 – 1969
- Ngô Thậm Hy sinh 1964