NTLS huyện Mộ Đức
Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi
175 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Văn Thuận 1956 – 1980
- Nông Văn Sét 1942 – 1965
- Phan Ngôn 1940 – 1970
- Phan Thanh Định 1963 – 1988
- Phan Tấn Thiết 1946 – 1970
- Phạm Bá Liễn 1949 – 1973
- Phạm Bốn 1946 – 1974
- Phạm Cảnh 1927 – 1967
- Phạm Huỳnh Hy sinh 1968
- Phạm Hòe 1938 – 1967
- Phạm Hưng Hy sinh 1968
- Phạm Minh 1940 – 1969
- Phạm Mười 1946 – 1968
- Phạm Ngọc Chuân 1926 – 1956
- Phạm Sau 1944 – 1968
- Phạm Thị Hoa 1958 – 1970
- Phạm Thị Lợi 1954 – 1974
- Phạm Thị Minh 1954 – 1974
- Phạm Trung Sinh 1940
- Phạm Việt Tam Hy sinh 1972
- Phạm Văn Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Hợp 1950 – 1964
- Thái Xuân Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thân Ngôn 1936 – 1967
- Thới Minh Tánh 1948 – 1969
- Trương Chỉ 1943 – 1969
- Trương Thanh Giáp 1935 – 1967
- Trương Trụ 1931 – 1967
- Trần Bản 1931 – 1967
- Trần Dũng 1958 – 1973
- Trần Kim Thành 1945 – 1969
- Trần Minh Công 1930 – 1970
- Trần Ngọc Anh 1935 – 1966
- Trần Ngọc sơn 1957 – 1975
- Trần Rân 1959 – 1970
- Trần Thuẩn 1924 – 1958
- Trần Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thị Hồng Vân 1950 – 1966
- Trần Thử 1948 – 1965
- Trần Tiên 1915 – 1970
- Trần Trung Hy sinh 1968
- Trần Tấn Hy sinh 1974
- Trần Văn Dược 1955 – 1979
- Trần Văn Thanh 1951 – 1968
- Trần Văn Thoa 1940 – 1967
- Trần Văn Đoàn 1941 – 1969
- Trần Văn Đình 1937 – 1965
- Trần út 1926 – 1945
- Trần Đàng Hy sinh 1973
- Trần Đức Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đức Khánh 1932 – 1972
- Trần Đức Khê 1950 – 1969
- Trịnh Hải 1927 – 1963
- Trịnh Lai 1930 – 1967
- Trịnh Mười Hy sinh 1974
- Trịnh Nã 1960 – 1981
- Trịnh Thị Minh Tâm 1949 – 1970
- Trịnh Thị Soạn 1930 – 1969
- Trịnh Văn Luôn Hy sinh 1966
- Võ A 1945 – 1967
- Võ Cư 1946 – 1968
- Võ Lâm 1952 – 1974
- Võ Sáu 1946 – 1974
- Võ Thị Bưởi Hy sinh 1969
- Võ Trọng Khoa 1947 – 1974
- Võ Vị Hy sinh 1972
- Võ Xuân Cần 1926 – 1956
- Vũ Xuân Chi 1950 – 1972
- Vương Văn Mãi 1943 – 1965
- Đinh Khẩn 1936 – 1969
- Đinh Ngô 1946 – 1966
- Đinh Trí 1945 – 1971
- Đỗ Khai 1950 – 1966
- Đỗ Tuân Hy sinh 1964
- Đỗ Tổng 1957 – 1973