NTLS Huyện Long Phú

Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng

650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Ngọc Hiền Hy sinh 1985
  2. Trần Pen Hy sinh 1962
  3. Trần Phước Cải Hy sinh 1967
  4. Trần Phước Vinh Hy sinh 1968
  5. Trần Quan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Quang Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Thanh Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Thanh Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Thanh Thượng Hy sinh 1972
  12. Trần Thị Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Trung Tính Hy sinh 1984
  14. Trần Tấn Phát Hy sinh 1988
  15. Trần Văn Ba Hy sinh 1947
  16. Trần Văn Bì Hy sinh 1958
  17. Trần Văn Bình Hy sinh 1985
  18. Trần Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Văn Các Hy sinh 1970
  21. Trần Văn Dân Hy sinh 1982
  22. Trần Văn Dũng Hy sinh 1974
  23. Trần Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Văn Giang Hy sinh 1968
  25. Trần Văn Gắng Hy sinh 1973
  26. Trần Văn Hoàng Hy sinh 1968
  27. Trần Văn Hoành Hy sinh 1969
  28. Trần Văn Hái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Văn Hạnh Hy sinh 1972
  32. Trần Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Văn Hải Hy sinh 1983
  35. Trần Văn Hết Hy sinh 1984
  36. Trần Văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Khánh Hy sinh 1961
  38. Trần Văn Lời Hy sinh 1962
  39. Trần Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn Miển Hy sinh 1961
  41. Trần Văn Mãi Hy sinh 1968
  42. Trần Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Nghiệp Hy sinh 1984
  44. Trần Văn Nhứt Hy sinh 1974
  45. Trần Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn Quyên Hy sinh 1966
  47. Trần Văn Sang Hy sinh 1968
  48. Trần Văn Sáu Hy sinh 1969
  49. Trần Văn Sơn Hy sinh 1981
  50. Trần Văn Sị Hy sinh 1972
  51. Trần Văn Sỹ Hy sinh 1974
  52. Trần Văn Thanh Hy sinh 1967
  53. Trần Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Văn Thắng Hy sinh 1986
  55. Trần Văn Tiền Hy sinh 1985
  56. Trần Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Tình Hy sinh 1970
  59. Trần Văn Tổng Hy sinh 1967
  60. Trần Văn Tới Hy sinh 1971
  61. Trần Văn Tỷ Hy sinh 1968
  62. Trần Văn Xe Hy sinh 1967
  63. Trần Văn Đậm Hy sinh 1984
  64. Trần Văn Định Hy sinh 1969
  65. Trần Văn Đực Hy sinh 1968
  66. Trịnh Thanh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trịnh Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trịnh Văn Hộ Hy sinh 1968
  69. Trịnh Văn Mực Hy sinh 1963
  70. Tô Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Tô Văn Được Hy sinh 1965
  72. Tăng Tuấn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Tăng Văn Bế Hy sinh 1987
  74. Tăng Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Tăng Văn Tình Hy sinh 1968
  76. Tăng Văn Tửng Hy sinh 1962
  77. Tư Kiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Tạ Văn Bình Hy sinh 1967
  79. Tạ Văn Phẹn Hy sinh 1962
  80. Tải Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Tải Văn Tấn Hy sinh 1968
  82. Uy Thái Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Võ Hùng Sơn Hy sinh 1965
  84. Võ Hữu Lễ Hy sinh 1972
  85. Võ Phước Thành Hy sinh 1972
  86. Võ Thanh Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Thành Kiệm Hy sinh 1965
  88. Võ Tính Văn Hy sinh 1959
  89. Võ Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Võ Văn Chuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Võ Văn Giàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Võ Văn Hoài Hy sinh 1968
  93. Võ Văn Luân Hy sinh 1982
  94. Võ Văn Lượn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Võ Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Võ Văn Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Võ Văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Võ Văn Siện Hy sinh 1966
  99. Võ Văn Sáng Hy sinh 1976
  100. Võ Văn Sáng Hy sinh 1967