NTLS Huyện Long Phú

Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng

650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Cáo Hy sinh 1965
  2. Ngô Văn Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ngô Văn Khía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Ngô Văn Lặt Hy sinh 1964
  5. Ngô Văn Lời Hy sinh 1968
  6. Ngô Văn Quận Hy sinh 1986
  7. Ngô Văn Ruộng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Ngô Đồng Khởi Hy sinh 1982
  9. Nhan Văn Hải Hy sinh 1968
  10. Nhan Văn Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nhan Văn Mung Hy sinh 1966
  12. Nhan Văn Ô Hy sinh 1970
  13. Nhan Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Năng +Hiếu + Kiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Ong Bạc Lén Hy sinh 1961
  16. Phan Huy Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phan Huy Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phan Minh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phan Năm Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phan Thanh Việt Hy sinh 1964
  21. Phan Thành Hên Hy sinh 1985
  22. Phan Tài Sến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phan Văn Bạch Hy sinh 1966
  24. Phan Văn Chức Hy sinh 1969
  25. Phan Văn Cảnh Hy sinh 1970
  26. Phan Văn Diển Hy sinh 1964
  27. Phan Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phan Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phan Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phan Văn Kỷ Hy sinh 1969
  31. Phan Văn Lành Hy sinh 1965
  32. Phan Văn Oai Hy sinh 1946
  33. Phan Văn Phòng Hy sinh 1962
  34. Phan Văn Phước Hy sinh 1972
  35. Phan Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phan Văn Tám Hy sinh 1965
  37. Phan Văn Tường Hy sinh 1986
  38. Phan Văn út Hy sinh 1973
  39. Phạm Chí Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Quang Trừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Thị Ngọc Lệ Hy sinh 1972
  42. Phạm Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Văn Chọi Hy sinh 1968
  46. Phạm Văn Còn Hy sinh 1963
  47. Phạm Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phạm Văn Giáo Hy sinh 1968
  49. Phạm Văn Hiện Hy sinh 1968
  50. Phạm Văn Hái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Văn Lợi Hy sinh 1960
  55. Phạm Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Văn Thui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Quách Kênh Hy sinh 1985
  60. Quách Tun Hy sinh 1961
  61. Quách Văn Hiếu Hy sinh 1968
  62. Quách Văn Quyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Quách Văn Quến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Sơn Khen Hy sinh 1986
  65. Sơn Thành Hy sinh 1982
  66. Sơn Ton Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Sơn Vạn Hy sinh 1963
  68. Thái Văn Hòa Hy sinh 1972
  69. Thạch Búp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Thạch Chiên Hy sinh 1969
  71. Thạch Khánh Ly Hy sinh 1981
  72. Thạch Rinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Thạch Sóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Thạch Sơn Hoàng Hy sinh 1980
  75. Tiêu Thông Hàn Hy sinh 1968
  76. Trinh Văn Thắng Hy sinh 1968
  77. Trương Thanh Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trương Thị Nâu Hy sinh 1974
  79. Trương Văn Chim Hy sinh 1984
  80. Trương Văn Chiến Hy sinh 1967
  81. Trương Văn Kiếm Hy sinh 1972
  82. Trương Văn Kía Hy sinh 1965
  83. Trương Văn Lỹ Hy sinh 1968
  84. Trương Văn Minh Hy sinh 1969
  85. Trương Văn Máng Hy sinh 1961
  86. Trương Văn Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trương Văn Nam Hy sinh 1985
  88. Trương Văn Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trương Văn Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trương Văn Nối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trương Văn Phố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trương Văn Sung Hy sinh 1968
  93. Trương Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trương Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trương Văn Tệt Hy sinh 1963
  96. Trương ủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Hai Ruồi Hy sinh 1963
  98. Trần Hoàng Ngọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Hữu Nghị Hy sinh 1972
  100. Trần Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh