NTLS Huyện Hà Tiên

Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang

718 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. An Văn Thơm Hy sinh 1978
  2. Bùi Công Sinh Hy sinh 1986
  3. Bùi Công Tâm Hy sinh 1979
  4. Bùi Duy Sinh Hy sinh 1979
  5. Bùi Hồng Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Mạnh Hùng Hy sinh 1979
  7. Bùi Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Ngọc Sơn Hy sinh 1979
  9. Bùi Nhật Hùng Hy sinh 1979
  10. Bùi Trọng Thông Hy sinh 1979
  11. Bùi Văn Ban Hy sinh 1977
  12. Bùi Văn Chung Hy sinh 1970
  13. Bùi Văn Cự Hy sinh 1978
  14. Bùi Văn Hoàng Hy sinh 1978
  15. Bùi Văn Hùng Hy sinh 1979
  16. Bùi Văn Minh Hy sinh 1979
  17. Bùi Văn Minh Hy sinh 1979
  18. Bùi Văn Năng Hy sinh 1979
  19. Bùi Văn Phát Hy sinh 1977
  20. Bùi Văn Phô Hy sinh 1979
  21. Bùi Văn Phấn Hy sinh 1967
  22. Bùi Văn Phẳng Hy sinh 1979
  23. Bùi Văn Pích Hy sinh 1978
  24. Bùi Văn Sơn Hy sinh 1972
  25. Bùi Văn Thùy Hy sinh 1979
  26. Bùi Văn ý Hy sinh 1979
  27. Bùi Văn Đê Hy sinh 1979
  28. Bùi Văn Đấu Hy sinh 1970
  29. Bùi Xuân Chinh Hy sinh 1979
  30. Bùi Đình Dũng Hy sinh 1979
  31. Bùi Đức Liêm Hy sinh 1979
  32. Bảy Râu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Cao Chí Thưởng Hy sinh 1979
  34. Cao Thị Duyên Hy sinh 1962
  35. Cao Văn Lợi Hy sinh 1946
  36. Chiêm Tấn Lượm Hy sinh 1978
  37. Chu Văn An Hy sinh 1979
  38. Chu Văn Hiền Hy sinh 1978
  39. Chu Văn Hòa Hy sinh 1979
  40. Chu Đức Thịnh Hy sinh 1978
  41. Châu Thanh Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Cấn Văn Mao Hy sinh 1978
  43. Cấu Văn Đinh Hy sinh 1979
  44. Danh Khan Hy sinh 1978
  45. Danh Lẫy Hy sinh 1978
  46. Danh Mang Hy sinh 1979
  47. Danh Mùi Hy sinh 1979
  48. Danh Nhiệt Hy sinh 1979
  49. Danh Sol Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Danh Sơn Yên Hy sinh 1978
  51. Diệp Trí Trọng Hy sinh 1970
  52. Dương Hồng Quang Hy sinh 1978
  53. Dương Lê Uyên Hy sinh 1977
  54. Dương Minh Nhựt Hy sinh 1982
  55. Dương Tuốt Hy sinh 1979
  56. Dương Tấn Trung Hy sinh 1986
  57. Dương Văn út Hy sinh 1978
  58. Dường Tường Hải Hy sinh 1978
  59. Giang Tề Ưng Hy sinh 1964
  60. Hoàn Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Hoàng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Hoàng Cao Khánh Hy sinh 1978
  63. Hoàng Cao Minh Hy sinh 1977
  64. Hoàng Công Minh Hy sinh 1979
  65. Hoàng Diệp Tấn Hy sinh 1977
  66. Hoàng Huy Phụng Hy sinh 1979
  67. Hoàng Hữu Sin Hy sinh 1979
  68. Hoàng Minh Niên Hy sinh 1978
  69. Hoàng Mạnh Có Hy sinh 1979
  70. Hoàng Ngọc Long Hy sinh 1979
  71. Hoàng Văn Bên Hy sinh 1978
  72. Hoàng Văn Chí Hy sinh 1979
  73. Hoàng Văn Chúc Hy sinh 1979
  74. Hoàng Văn Huỳnh Hy sinh 1978
  75. Hoàng Văn Hạnh Hy sinh 1979
  76. Hoàng Văn Hội Hy sinh 1978
  77. Hoàng Văn Minh Hy sinh 1979
  78. Hoàng Văn Phụng Hy sinh 1978
  79. Hoàng Văn Thanh Hy sinh 1978
  80. Hoàng Văn Thắng Hy sinh 1979
  81. Hoàng Văn Túc Hy sinh 1979
  82. Hoàng Văn Xuân Hy sinh 1979
  83. Hoàng Văn Đại Hy sinh 1979
  84. Hoàng Xuân Thẩm Hy sinh 1979
  85. Huỳnh Diệu Hy sinh 1979
  86. Huỳnh Phước Xuân Hy sinh 1979
  87. Huỳnh Thiện Văn Hy sinh 1975
  88. Huỳnh Trung Hy sinh 1969
  89. Huỳnh Văn Hiệp Hy sinh 1978
  90. Huỳnh Văn Hoặc Hy sinh 1978
  91. Huỳnh Văn Hú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Huỳnh Văn Lý Hy sinh 1977
  93. Huỳnh Văn Phường Hy sinh 1978
  94. Huỳnh Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Huỳnh Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Huỳnh Văn Sanh Hy sinh 1974
  97. Huỳnh Văn Thạnh Hy sinh 1979
  98. Huỳnh Văn Xê Hy sinh 1962
  99. Huỳnh Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Huỳnh Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh