NTLS Huyện Hà Tiên

Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang

718 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Huy Thành Hy sinh 1983
  2. Hà Ngọc Lương Hy sinh 1977
  3. Hà Phước Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hà Tuấn Huề Hy sinh 1979
  5. Hà Văn Khải Hy sinh 1979
  6. Hà Văn Ngưu Hy sinh 1978
  7. Hà Văn Nự Hy sinh 1979
  8. Hà Văn Tiến Hy sinh 1979
  9. Hà Xuân Nga Hy sinh 1978
  10. Hà Xuân Ngợi Hy sinh 1979
  11. Hà Đức Khanh Hy sinh 1979
  12. Hạ Văn Thuần Hy sinh 1978
  13. Hồ Ngân Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hồ Văn Biện Hy sinh 1979
  15. Hồ Văn Bình Hy sinh 1970
  16. Hồ Đình Khuy Hy sinh 1977
  17. Hứa Thanh Luân Hy sinh 1979
  18. Khuất Quang Quyền Hy sinh 1978
  19. Khuất Đức Hành Hy sinh 1978
  20. Kiếu Xuân Tình Hy sinh 1977
  21. La Văn Cương Hy sinh 1982
  22. La Văn Cường Hy sinh 1979
  23. Lai Ngọc Chi Hy sinh 1979
  24. Liều Văn Chuyên Hy sinh 1979
  25. Lâm Huế Hoa Hy sinh 1950
  26. Lâm Thanh Điền Hy sinh 1968
  27. Lâm Văn Bá Hy sinh 1978
  28. Lâm Văn Cao Hy sinh 1971
  29. Lâm Văn Chánh Hy sinh 1967
  30. Lâm Văn Hai Hy sinh 1979
  31. Lâm Văn Hàng Hy sinh 1979
  32. Lâm Văn Khoa Hy sinh 1966
  33. Lâm Văn Lợi Hy sinh 1969
  34. Lâm Văn Sung Hy sinh 1963
  35. Lã Mạnh Đức Hy sinh 1978
  36. Lã Văn Quang Hy sinh 1978
  37. Lãnh Văn Nhân Hy sinh 1978
  38. Lê Bá Sơn Hy sinh 1977
  39. Lê Chí Khánh Hy sinh 1978
  40. Lê Chính Chuyên Hy sinh 1979
  41. Lê Hương Khê Hy sinh 1978
  42. Lê Hồng Hạp Hy sinh 1979
  43. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1978
  44. Lê Hữu Dờn Hy sinh 1978
  45. Lê Hữu Xuân Hy sinh 1978
  46. Lê Kiều Hưng Hy sinh 1978
  47. Lê Minh Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Ngọc Minh Hy sinh 1978
  49. Lê Quang Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Quốc Hùng Hy sinh 1979
  51. Lê Quốc Hải Hy sinh 1979
  52. Lê Quốc Phục Hy sinh 1968
  53. Lê Sĩ Nghĩa Hy sinh 1978
  54. Lê Sĩ Trọng Hy sinh 1979
  55. Lê Thanh Hồng Hy sinh 1979
  56. Lê Thanh Thùy Hy sinh 1979
  57. Lê Thành Được Hy sinh 1964
  58. Lê Thành Được Hy sinh 1964
  59. Lê Thái Lực Hy sinh 1979
  60. Lê Thị Tới Hy sinh 1960
  61. Lê Trọng Hy sinh 1979
  62. Lê Trọng Luận Hy sinh 1978
  63. Lê Trọng Điểm Hy sinh 1979
  64. Lê Văn Bình Hy sinh 1971
  65. Lê Văn Bình Hy sinh 1978
  66. Lê Văn Bảy Hy sinh 1979
  67. Lê Văn Cơn Hy sinh 1978
  68. Lê Văn Cường Hy sinh 1969
  69. Lê Văn Dụng Hy sinh 1979
  70. Lê Văn Hán Hy sinh 1978
  71. Lê Văn Hòa Hy sinh 1978
  72. Lê Văn Hùng Hy sinh 1963
  73. Lê Văn Khanh Hy sinh 1979
  74. Lê Văn Khuôl Hy sinh 1986
  75. Lê Văn Lộc Hy sinh 1978
  76. Lê Văn Lực Hy sinh 1979
  77. Lê Văn Nguyện Hy sinh 1962
  78. Lê Văn Ngần Hy sinh 1974
  79. Lê Văn Pha Hy sinh 1979
  80. Lê Văn Phụng Hy sinh 1978
  81. Lê Văn Sang Hy sinh 1986
  82. Lê Văn Sức Hy sinh 1978
  83. Lê Văn Thành Hy sinh 1966
  84. Lê Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Thính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Tiết Hy sinh 1979
  87. Lê Văn Tân Hy sinh 1978
  88. Lê Văn Tư Hy sinh 1978
  89. Lê Văn Yên Hy sinh 1978
  90. Lê Văn Đậm Hy sinh 1977
  91. Lê Xuân Diểu Hy sinh 1979
  92. Lê Xuân Rê Hy sinh 1979
  93. Lê Xuân Trinh Hy sinh 1979
  94. Lê Đình Dương Hy sinh 1979
  95. Lê Đình Việt Hy sinh 1979
  96. Lý Ngân Hà Hy sinh 1988
  97. Lý Văn Bảnh Hy sinh 1979
  98. Lý Văn Hải Hy sinh 1979
  99. Lý Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lý Văn Tiến Hy sinh 1989