NTLS Huyện Hà Tiên

Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang

718 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lý Vũ Hải Hy sinh 1978
  2. Lưu Văn Hiếu Hy sinh 1978
  3. Lưu Văn Quấn Hy sinh 1979
  4. Lưu Văn Thắng Hy sinh 1979
  5. Lương Duy Tiến Hy sinh 1978
  6. Lương Gia Sô Hy sinh 1979
  7. Lương Trí Hiếu Hy sinh 1979
  8. Lương Văn Bụng Hy sinh 1977
  9. Lương Văn Hảng Hy sinh 1979
  10. Lương Văn Liệu Hy sinh 1979
  11. Lương Văn Nam Hy sinh 1979
  12. Lương Văn Phong Hy sinh 1978
  13. Lương Văn Tư Hy sinh 1979
  14. Lương Văn Đính Hy sinh 1979
  15. Lương Đình Tám Hy sinh 1979
  16. Lộc Teng Hy sinh 1979
  17. Mai Hoàng Nhự Hy sinh 1979
  18. Mai Kim Thế Hy sinh 1979
  19. Mai Ngọc Phú Hy sinh 1963
  20. Mai Sinh Hằng Hy sinh 1978
  21. Mai Thành Được Hy sinh 1989
  22. Mai Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Mai Văn Khành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Mai Văn Tương Hy sinh 1979
  25. Mai Xuân Thanh Hy sinh 1979
  26. Mong Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Mã Văn Vui Hy sinh 1978
  28. Mạc Vinh Cảm Hy sinh 1979
  29. Mạc Văn Thụ Hy sinh 1979
  30. Nghiêm Văn Liệt Hy sinh 1978
  31. Nguyễn Biên Thùy Hy sinh 1979
  32. Nguyễn Bá Dũng Hy sinh 1979
  33. Nguyễn Bá Hùng Hy sinh 1978
  34. Nguyễn Bá Vinh Hy sinh 1978
  35. Nguyễn Bình Linh Hy sinh 1984
  36. Nguyễn Cao Cường Hy sinh 1978
  37. Nguyễn Công Hậu Hy sinh 1960
  38. Nguyễn Công Khanh Hy sinh 1979
  39. Nguyễn Công Quang Hy sinh 1978
  40. Nguyễn Công Thanh Hy sinh 1978
  41. Nguyễn Doãn Mạnh Hy sinh 1978
  42. Nguyễn Duy Vinh Hy sinh 1978
  43. Nguyễn Gia Kích Hy sinh 1979
  44. Nguyễn Hoàng Hiểu Hy sinh 1989
  45. Nguyễn Hoàng My Hy sinh 1978
  46. Nguyễn Hoàng Nam Hy sinh 1979
  47. Nguyễn Hoàng Vinh Hy sinh 1989
  48. Nguyễn Huy Thành Hy sinh 1983
  49. Nguyễn Hồng Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Hồng Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Hồng Quân Hy sinh 1978
  52. Nguyễn Hữu Dũng Hy sinh 1979
  53. Nguyễn Hữu Phiến Hy sinh 1979
  54. Nguyễn Hữu Thách Hy sinh 1979
  55. Nguyễn Hữu Thọ Hy sinh 1979
  56. Nguyễn Hữu Đạo Hy sinh 1978
  57. Nguyễn Kim Nguyên Hy sinh 1977
  58. Nguyễn Kim Thắng Hy sinh 1978
  59. Nguyễn Lương Bính Hy sinh 1979
  60. Nguyễn Minh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Minh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Minh Tiến Hy sinh 1979
  63. Nguyễn Mạnh Hòa Hy sinh 1979
  64. Nguyễn Ngọc Bút Hy sinh 1986
  65. Nguyễn Ngọc Hùng Hy sinh 1974
  66. Nguyễn Ngọc Năm Hy sinh 1977
  67. Nguyễn Ngọc Quãng Hy sinh 1979
  68. Nguyễn Ngọc Thắng Hy sinh 1979
  69. Nguyễn Ngọc Tưởng Hy sinh 1979
  70. Nguyễn Ngọc Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Ngọc Xuân Hy sinh 1979
  72. Nguyễn Ngọc Xương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Ngọc Điệp Hy sinh 1979
  74. Nguyễn Như Căn Hy sinh 1978
  75. Nguyễn Như Mến Hy sinh 1979
  76. Nguyễn Phi Hùng Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Phú Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Phú Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Quang Phất Hy sinh 1979
  80. Nguyễn Quang Quyền Hy sinh 1978
  81. Nguyễn Quyết Thắng Hy sinh 1978
  82. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Thanh Nghị Hy sinh 1977
  84. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1977
  85. Nguyễn Thanh Tông Hy sinh 1979
  86. Nguyễn Thanh Vĩnh Hy sinh 1977
  87. Nguyễn Thành Nam Hy sinh 1967
  88. Nguyễn Thái Bình Hy sinh 1978
  89. Nguyễn Thái ất Hy sinh 1979
  90. Nguyễn Thế Truyền Hy sinh 1979
  91. Nguyễn Thị Hai Hy sinh 1970
  92. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Tiếc Bảng Hy sinh 1979
  94. Nguyễn Tiến Huấn Hy sinh 1978
  95. Nguyễn Tiến Phúc Hy sinh 1979
  96. Nguyễn Trung Duy Hy sinh 1978
  97. Nguyễn Trung Kiên Hy sinh 1979
  98. Nguyễn Trung Ngân Hy sinh 1978
  99. Nguyễn Trọng Thám Hy sinh 1978
  100. Nguyễn Tuấn Kiệt Hy sinh 1989