NTLS Huyện Dĩ An

Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương

494 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. 9 Bồ Câu Hy sinh 1968
  2. Anh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Anh Hàm Hy sinh 1963
  4. Anh Hùng Hy sinh 1968
  5. Anh Sang Hy sinh 1968
  6. Anh Trương Hy sinh 1947
  7. Anh Tô Hy sinh 1968
  8. Ao Văn Thu Hy sinh 1968
  9. Ao Văn Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Ba Bụi Hy sinh 1968
  11. Ba Cứng Hy sinh 1947
  12. Ba Hoàng Hy sinh 1967
  13. Ba Sanh Hy sinh 1968
  14. Ba Thuật Hy sinh 1968
  15. Bùi Kim Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bùi Ngọc Thanh 1961 – 1984
  17. Bùi Sỹ Lợi 1963 – 1984
  18. Bùi Thị Anh Hy sinh 1968
  19. Bùi Văn Bứa Hy sinh 1962
  20. Bùi Văn Cất 1935 – 1964
  21. Bùi Văn Dũ 1963 – 1984
  22. Bùi Văn Hương Hy sinh 1968
  23. Bùi Văn Khen Hy sinh 1945
  24. Bùi Văn Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Bùi Văn Luộc 1943 – 1970
  26. Bùi Văn Lý 1926 – 1956
  27. Bùi Văn Lực Hy sinh 1983
  28. Bùi Văn Ngữ Hy sinh 1984
  29. Bùi Văn Phê Hy sinh 1970
  30. Bùi Văn Phòng Hy sinh 1952
  31. Bùi Văn Phú 1964 – 1984
  32. Bùi Văn Quản Hy sinh 1964
  33. Bùi Văn Trứng Hy sinh 1969
  34. Bùi Văn Tám 1965 – 1984
  35. Bùi Văn Tèn 1944 – 1966
  36. Bùi Văn Tẻn 1945 – 1966
  37. Bùi Văn Yên Hy sinh 1975
  38. Bùi Xuân Thự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Bùi Đình Thực 1963 – 1984
  40. Bảy Tân Hy sinh 1968
  41. Cao Lễ Nghi Hy sinh 1972
  42. Cao Văn Miễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Châu Văn Cai Hy sinh 1948
  44. Công Khanh Hy sinh 1975
  45. Dương Bá Chính 1964 – 1983
  46. Dương Công Tính Hy sinh 1974
  47. Dương Văn Bình Hy sinh 1984
  48. Dương Văn Hơn Hy sinh 1966
  49. Hai Mến Hy sinh 1968
  50. Hai Tụi Hy sinh 1948
  51. Hoàng Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Hoàng Văn Hợp 1962 – 1983
  53. Hoàng Văn Minh 1962 – 1983
  54. Huỳnh Hữu Hài 1964 – 1985
  55. Huỳnh Thị Hương Hy sinh 1968
  56. Huỳnh Văn Chôm Hy sinh 1952
  57. Huỳnh Văn Công Hy sinh 1949
  58. Huỳnh Văn Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Huỳnh Văn Hiếm Hy sinh 1968
  60. Huỳnh Văn Hiệu Hy sinh 1951
  61. Huỳnh Văn Hoanh Hy sinh 1961
  62. Huỳnh Văn Hoàng 1942 – 1971
  63. Huỳnh Văn Mỹ 1934 – 1953
  64. Huỳnh Văn Ngô Hy sinh 1970
  65. Huỳnh Văn To 1921 – 1946
  66. Huỳnh Văn Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Hà Văn Lòng 1933 – 1950
  68. Hà Văn Nổi Hy sinh 1948
  69. Hà Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Hà Xuân Đông 1965 – 1983
  71. Hồ Minh Sang Hy sinh 1949
  72. Hồ Ngọc Thạch 1938 – 1965
  73. Hồ Văn Báu Hy sinh 1962
  74. Hồ Văn Chí Hy sinh 1968
  75. Hồ Văn Chính Hy sinh 1949
  76. Hồ Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Hồ Văn Ngà Hy sinh 1966
  78. Hồ Văn Răng Hy sinh 1966
  79. Hồ Văn Sơn 1936 – 1971
  80. Hồ Văn Tiếp Hy sinh 1948
  81. Hồ Văn Được Hy sinh 1968
  82. Hứa Văn Tuấn Hy sinh 1968
  83. Lâm Văn Kiệt Hy sinh 1970
  84. Lê Danh Nhỡ 1943 – 1972
  85. Lê Duy Lịch Hy sinh 1975
  86. Lê Hoàng Dũng Hy sinh 1972
  87. Lê Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Hữu Tiệp Hy sinh 1968
  89. Lê Ngọc Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Quang Trung 1965 – 1988
  91. Lê Thanh Vinh 1962 – 1984
  92. Lê Thị Hưng Tuyết Hy sinh 1971
  93. Lê Văn Bé Hy sinh 1967
  94. Lê Văn Bảnh Hy sinh 1963
  95. Lê Văn Bận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Văn Bằng Hy sinh 1969
  97. Lê Văn Bốn Hy sinh 1952
  98. Lê Văn Công Hy sinh 1968
  99. Lê Văn Công Hy sinh 1963
  100. Lê Văn Hai Hy sinh 1951