NTLS Huyện Dĩ An

Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương

494 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Hai 1956 – 1979
  2. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1964
  3. Lê Văn Hoa Hy sinh 1967
  4. Lê Văn Hải Hy sinh 1968
  5. Lê Văn Kiền Hy sinh 1968
  6. Lê Văn Lên Hy sinh 1968
  7. Lê Văn Lưu 1947 – 1964
  8. Lê Văn Mạnh 1929 – 1948
  9. Lê Văn Mầm Hy sinh 1968
  10. Lê Văn Mậu Hy sinh 1947
  11. Lê Văn Sơn Hy sinh 1967
  12. Lê Văn Thành 1949 – 1975
  13. Lê Văn Thành Hy sinh 1949
  14. Lê Văn Thép 1923 – 1948
  15. Lê Văn Thông Hy sinh 1959
  16. Lê Văn Thường Hy sinh 1982
  17. Lê Văn Thắng 1937 – 1965
  18. Lê Văn Tám Hy sinh 1948
  19. Lê Văn Tự Hy sinh 1947
  20. Lê Văn Viết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Vóc Hy sinh 1952
  22. Lê Văn Võ Hy sinh 1947
  23. Lê Văn Xe Hy sinh 1949
  24. Lê Văn Xê Hy sinh 1949
  25. Lê Văn Xược Hy sinh 1983
  26. Lê Văn Ô 1940 – 1967
  27. Lê Đình Truý 1932 – 1969
  28. Lý Minh Thành 1935 – 1965
  29. Lý Thị Phân Hy sinh 1949
  30. Lưu Văn Quanh 1913 – 1946
  31. Lưu Văn Thiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lương Gia Tự Hy sinh 1954
  33. Lương Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Mai Văn Bùi Hy sinh 1954
  35. Mai Văn Ngọc 1925 – 1951
  36. Mai Văn Thưởng Hy sinh 1967
  37. Mai Văn Truyền 1918 – 1950
  38. Mai Văn Đoàn Hy sinh 1975
  39. Mai Văn Đoàn Hy sinh 1975
  40. Mã Văn Uỷ 1951 – 1975
  41. Mã Văn Vỹ 1951 – 1975
  42. Mười Hai Hy sinh 1968
  43. Mười Phú Hy sinh 1967
  44. Mười Phương Hy sinh 1968
  45. Mười Đông Hy sinh 1968
  46. Ng. Văn Thành Hùng Hy sinh 1965
  47. Nguyễn Duy Thanh 1937 – 1967
  48. Nguyễn Hoài Ngọc Hy sinh 1974
  49. Nguyễn Hồng Sắc 1950 – 1970
  50. Nguyễn Hữu Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Minh Đạo 1945 – 1975
  52. Nguyễn Mạnh Tường 1955 – 1974
  53. Nguyễn Ngọc Bá Hy sinh 1975
  54. Nguyễn Ngọc Lú Hy sinh 1947
  55. Nguyễn Ngọc Thái 1960 – 1983
  56. Nguyễn Phước Hồng Hy sinh 1985
  57. Nguyễn Quốc Việt 1943 – 1970
  58. Nguyễn Sỹ Hùng Hy sinh 1971
  59. Nguyễn Thị Kim Lang 1930 – 1951
  60. Nguyễn Thị Nhàn 1950 – 1968
  61. Nguyễn Thị Thiệt 1952 – 1966
  62. Nguyễn Thị Thông Hy sinh 1962
  63. Nguyễn Thị Tư Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Thị Xuyên Hy sinh 1975
  65. Nguyễn Tiến Phong 1965 – 1984
  66. Nguyễn Tấn Lộc 1943 – 1965
  67. Nguyễn Tấn Tới Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Viết Côi 1953 – 1976
  69. Nguyễn Văn Bao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Be Hy sinh 1951
  71. Nguyễn Văn Bi Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Văn Bánh 1920 – 1948
  73. Nguyễn Văn Bích Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Văn Bòn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Bông Hy sinh 1963
  76. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1947
  77. Nguyễn Văn Bảy 1944 – 1970
  78. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Chiến 1953 – 1968
  81. Nguyễn Văn Chua Hy sinh 1948
  82. Nguyễn Văn Chuột Sinh 1921
  83. Nguyễn Văn Chuớc 1922 – 1968
  84. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1948
  85. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1966
  86. Nguyễn Văn Chè 1907 – 1950
  87. Nguyễn Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Chăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Chạnh 1925 – 1953
  90. Nguyễn Văn Chẵng Hy sinh 1983
  91. Nguyễn Văn Chịu Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Văn Chỏ Hy sinh 1968
  93. Nguyễn Văn Chồn Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Văn Có Hy sinh 1952
  95. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Văn Cải Hy sinh 1961
  97. Nguyễn Văn Cấm 1925 – 1946
  98. Nguyễn Văn Của Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Văn Cữu 1926 – 1948
  100. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1963