NTLS Huyện Bến Cát

Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương

1.129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Ba Chùm Hy sinh 1967
  3. Ba Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Ba Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Ba Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Ba Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Duy Hách 1942 – 1972
  8. Bùi Duy Hận 1948 – 1975
  9. Bùi Q. Ngôn Hy sinh 1973
  10. Bùi Văn Bua 1944 – 1971
  11. Bùi Văn Chương 1955 – 1975
  12. Bùi Văn Dẩm 1926 – 1956
  13. Bùi Văn Hải 1950 – 1968
  14. Bùi Văn Kháng Hy sinh 1966
  15. Bùi Văn Khánh 1945 – 1968
  16. Bùi Văn Lắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Bùi Văn Lờn Hy sinh 1963
  18. Bùi Văn Ngọc Hy sinh 1967
  19. Bùi Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Bùi Văn Nhơ Sinh 1954
  21. Bùi Văn Thà 1948 – 1967
  22. Bùi Văn Thành Hy sinh 1959
  23. Bùi Văn Tua 1938 – 1969
  24. Bùi Văn Tơ 1955 – 1975
  25. Bùi Đức Châu 1945 – 1969
  26. Bạch Văn Tám 1944 – 1968
  27. Bảy Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. C . H . Thanh 1945 – 1967
  29. Cao . S . Thái Hy sinh 1974
  30. Cao Khanh Hy sinh 1972
  31. Cao Minh Đức 1966 – 1986
  32. Cao Quý Cấp 1927 – 1969
  33. Cao Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Cao Văn Luận Hy sinh 1952
  35. Cao Văn Mót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Cao Văn Một Hy sinh 1972
  37. Cao Văn Oanh 1909 – 1949
  38. Cao Văn Phái Hy sinh 1972
  39. Cao Văn Thanh Hy sinh 1974
  40. Cao Văn Thinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Cao Xuân Nguyên 1939 – 1963
  42. Châu Văn Minh Hy sinh 1971
  43. Châu Văn Na 1939 – 1966
  44. Chín Công 1927 – 1972
  45. Chín Phượng 1948 – 1974
  46. Chín Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Cô Liên Hy sinh 1974
  48. Cô Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. D . M. Thanh Hy sinh 1986
  50. D V3 Hy sinh 1970
  51. Danh Thành Công 1966 – 1988
  52. Doãn Văn Chước 1951 – 1975
  53. Doãn Văn Lãm 1930 – 1952
  54. Dương Minh Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Dương Văn Bi Hy sinh 1968
  56. Dương Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Dương Văn Thành 1938 – 1953
  58. Dương Văn Trí 1947 – 1968
  59. Dương Văn Đoàn 1948 – 1969
  60. Dương Văn Đây 1967 – 1987
  61. Em Bà Tám Rê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. H . V . Linh Hy sinh 1969
  63. Hai Cơ Hy sinh 1960
  64. Hai Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Hoàng Anh Hòa Sinh 1954
  66. Hoàng Ngọc Dân 1937 – 1968
  67. Hoàng Văn Bé Hy sinh 1963
  68. Hoàng Văn Sơn 1940 – 1970
  69. Hoàng Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Hoàng Xuân Lộc 1951 – 1975
  71. Hoàng Đình Dĩnh Hy sinh 1980
  72. Huỳnh Mia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Huỳnh N Hùng 1966 – 1987
  74. Huỳnh Phát Hy sinh 1977
  75. Huỳnh Thị Khả 1935 – 1967
  76. Huỳnh Thị Khứng Hy sinh 1972
  77. Huỳnh Trọng Thân 1943 – 1968
  78. Huỳnh Tấn Phát Hy sinh 1978
  79. Huỳnh Văn Ba 1943 – 1963
  80. Huỳnh Văn Chung Hy sinh 1969
  81. Huỳnh Văn Danh 1944 – 1964
  82. Huỳnh Văn Do 1949 – 1966
  83. Huỳnh Văn Dân Hy sinh 1966
  84. Huỳnh Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Huỳnh Văn Dẫn Hy sinh 1966
  86. Huỳnh Văn Kẽm Hy sinh 1970
  87. Huỳnh Văn Lạc 1934 – 1966
  88. Huỳnh Văn Lợi 1931 – 1947
  89. Huỳnh Văn Miến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Huỳnh Văn Mười Hy sinh 1964
  91. Huỳnh Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Huỳnh Văn Phan Hy sinh 1963
  93. Huỳnh Văn Phích Hy sinh 1963
  94. Huỳnh Văn Rường 1926 – 1949
  95. Huỳnh Văn Thôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Huỳnh Văn Thương 1947 – 1969
  97. Huỳnh Văn Thật 1932 – 1947
  98. Huỳnh Văn Tuấn Hy sinh 1985
  99. Huỳnh Văn Tấn 1942 – 1969
  100. Huỳnh Văn Tần 1936 – 1960