NTLS Huyện Bến Cát

Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương

1.129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Tị Hy sinh 1972
  2. Huỳnh Văn úT Hy sinh 1968
  3. Huỳnh Văn úT 1940 – 1973
  4. Huỳnh Văn Đây 1944 – 1970
  5. Huỳnh Văn Đông 1952 – 1971
  6. Huỳnh Văn Đố Hy sinh 1963
  7. Huỳnh Văn Đức Hy sinh 1972
  8. Huỳnh Xanh 1932 – 1951
  9. Hà . D . Nam 1947 – 1974
  10. Hà Huy Ngọc 1947 – 1975
  11. Hà Ngọc My Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hà Ninh Hãnh Sinh 1953
  13. Hà Phú Hy sinh 1968
  14. Hà Văn Dĩa Hy sinh 1969
  15. Hà Văn Dẫu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hà Văn Gio 1926 – 1966
  17. Hà Văn Kỷ 1935 – 1966
  18. Hà Văn Len 1938 – 1963
  19. Hà Văn Trực Hy sinh 1963
  20. Hà Văn Đực 1945 – 1969
  21. Hàn Chí Kẻ 1950 – 1975
  22. Hùng Báo Hy sinh 1968
  23. Hồ Thị Tuyết Sang Sinh 1961
  24. Hồ Văn Bích Hy sinh 1969
  25. Hồ Văn Ca Hy sinh 1968
  26. Hồ Văn Cấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hồ Văn Duyên 1953 – 1970
  28. Hồ Văn Hiền Hy sinh 1971
  29. Hồ Văn Hà Sinh 1960
  30. Hồ Văn Lai Hy sinh 1974
  31. Hồ Văn Lớn Hy sinh 1973
  32. Hồ Văn Ru 1940 – 1969
  33. Hồ Văn Sáu 1955 – 1975
  34. Hồ Văn Thanh Hy sinh 1964
  35. Hồ Văn Thanh Hy sinh 1969
  36. Hồ Văn Thành Hy sinh 1970
  37. Hồ Văn Thánh Hy sinh 1972
  38. Hồ Văn Trạn Hy sinh 1966
  39. Hồ Văn Tâm Hy sinh 1971
  40. Hồ Văn Đạn 1924 – 1949
  41. Hồng Sương Hy sinh 1974
  42. Hứa Thị Vui Hy sinh 1970
  43. Hứa Văn Chim Hy sinh 1971
  44. Hứa Văn Châu 1913 – 1965
  45. Hứa Văn Phùng 1940 – 1968
  46. Hứa Văn Trường 1937 – 1961
  47. Ký Sinh 1940 – 1960
  48. L . Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. La Văn Táo 1956 – 1976
  50. Lang Văn Phương 1956 – 1975
  51. Lâm Văn Hùng 1954 – 1985
  52. Lâm Văn Kinh Hy sinh 1969
  53. Lê Cẩm Lệ Hy sinh 1970
  54. Lê Hân 1936 – 1974
  55. Lê Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Hồng Dõ Hy sinh 1968
  57. Lê Hồng Quảng 1954 – 1975
  58. Lê Hồng Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Minh Châu Hy sinh 1971
  60. Lê Minh Mẫn 1931 – 1968
  61. Lê Ngọc Hạnh Hy sinh 1968
  62. Lê Ngọc Nguyên 1952 – 1976
  63. Lê Phương Hồng 1946 – 1965
  64. Lê Phước Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Quốc Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Quốc Đồng 1956 – 1974
  67. Lê Thị Anh Hy sinh 1974
  68. Lê Thị Chát 1940 – 1968
  69. Lê Thị Giò 1957 – 1974
  70. Lê Thị Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Thị Minh Lệ Hy sinh 1969
  72. Lê Thị Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Thị Xét 1949 – 1972
  74. Lê Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Trung Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Văn Buông Hy sinh 1968
  77. Lê Văn Bê Hy sinh 1950
  78. Lê Văn Bảng 1942 – 1965
  79. Lê Văn Bịch Hy sinh 1953
  80. Lê Văn Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Chung Hy sinh 1969
  82. Lê Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Văn Cu 1954 – 1972
  84. Lê Văn Côn Hy sinh 1973
  85. Lê Văn Hai 1922 – 1953
  86. Lê Văn Huân 1944 – 1966
  87. Lê Văn Hùng 1945 – 1967
  88. Lê Văn Hạnh Hy sinh 1967
  89. Lê Văn Hận 1942 – 1963
  90. Lê Văn Inh Hy sinh 1969
  91. Lê Văn Khoái Sinh 1937
  92. Lê Văn Khương 1929 – 1968
  93. Lê Văn Khương Hy sinh 1963
  94. Lê Văn Kiên 1920 – 1947
  95. Lê Văn Linh Hy sinh 1969
  96. Lê Văn Luôn Hy sinh 1963
  97. Lê Văn Lập 1955 – 1975
  98. Lê Văn Nang 1946 – 1966
  99. Lê Văn Nin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Văn Ninh Hy sinh 1969