NTLS Huyện Bến Cát

Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương

1.129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn No Hy sinh 1948
  2. Lê Văn Nê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Văn Oanh 1931 – 1953
  4. Lê Văn Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Văn Phan 1910 – 1950
  6. Lê Văn Rằng 1941 – 1971
  7. Lê Văn Sáng Hy sinh 1952
  8. Lê Văn Sơn 1953 – 1984
  9. Lê Văn Sầu Hy sinh 1962
  10. Lê Văn Tam Hy sinh 1971
  11. Lê Văn Thuấn Hy sinh 1963
  12. Lê Văn Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Trung Hy sinh 1975
  14. Lê Văn Tráng Hy sinh 1974
  15. Lê Văn Trịnh 1916 – 1971
  16. Lê Văn Ty 1922 – 1950
  17. Lê Văn Ty Sinh 1949
  18. Lê Văn Tám Hy sinh 1974
  19. Lê Văn Tân 1955 – 1975
  20. Lê Văn Tính 1949 – 1968
  21. Lê Văn Túc Hy sinh 1952
  22. Lê Văn Vân Hy sinh 1969
  23. Lê Văn Xúc Hy sinh 1961
  24. Lê Văn Ôn 1947 – 1967
  25. Lê Văn Đang Hy sinh 1969
  26. Lê Văn Điếc Hy sinh 1964
  27. Lê Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Văn ồN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê ánh Dương Sinh 1955
  30. Lê Đức Phương 1954 – 1975
  31. Lên Văn Phúc Hy sinh 1952
  32. Lưu Kim Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lưu Văn Lít Sinh 1938
  34. Lưu Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lưu Văn Tam 1952 – 1968
  36. Lưu Văn Thực Sinh 1954
  37. Lưu Văn Tám Hy sinh 1968
  38. Lương Văn Nho Hy sinh 1967
  39. Lương Văn Đánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lương Văn Đánh Hy sinh 1969
  41. Mai Thị Châu Hương Hy sinh 1974
  42. Mai Văn Long 1951 – 1974
  43. Mai Văn Long 1951 – 1974
  44. Mã Văn Ngô Hy sinh 1975
  45. Mười Nghĩa Hy sinh 1967
  46. Mười Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Mười Đực 1946 – 1975
  48. Mạc Văn Điền 1952 – 1975
  49. Nguyễn . D . Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn . T. Thanh 1950 – 1970
  51. Nguyễn An Sơn Hy sinh 1973
  52. Nguyễn Anh Dung Hy sinh 1979
  53. Nguyễn B Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn C . Khoá Hy sinh 1974
  55. Nguyễn C Tùng 1946 – 1963
  56. Nguyễn Chí Dũng 1956 – 1978
  57. Nguyễn Công Khanh Hy sinh 1987
  58. Nguyễn Công Minh 1930 – 1966
  59. Nguyễn Công Thành 1967 – 1988
  60. Nguyễn Công Thăng Hy sinh 1987
  61. Nguyễn Công Trường Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Công Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Công Đặng 1944 – 1966
  64. Nguyễn Duy Bân 1955 – 1975
  65. Nguyễn Huy Hậu 1956 – 1975
  66. Nguyễn Huy Tỵ 1943 – 1975
  67. Nguyễn Hồng Mãi 1915 – 1953
  68. Nguyễn Hồng Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Hồng Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Hữu Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Hữu Lê Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Hữu Nghĩa 1918 – 1967
  73. Nguyễn Hữu Phước Hy sinh 1981
  74. Nguyễn Hữu Quyết 1950 – 1974
  75. Nguyễn Khuy 1930 – 1972
  76. Nguyễn Long Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Long Định 1929 – 1968
  78. Nguyễn Minh Châu Hy sinh 1963
  79. Nguyễn Minh Hải Hy sinh 1975
  80. Nguyễn Minh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Minh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Ngọc Bích 1960 – 1981
  83. Nguyễn Ngọc Châu Hy sinh 1978
  84. Nguyễn Ngọc Liêm 1956 – 1975
  85. Nguyễn Ngọc Quất 1955 – 1975
  86. Nguyễn Ngọc ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Quang Xá 1951 – 1975
  88. Nguyễn Quốc Việt 1947 – 1975
  89. Nguyễn Th Sơn Hy sinh 1973
  90. Nguyễn Th. Thưởng Hy sinh 1984
  91. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Thanh Sơn 1949 – 1969
  93. Nguyễn Thanh Đàm Sinh 1953
  94. Nguyễn Thành 1946 – 1970
  95. Nguyễn Thành Phước 1925 – 1971
  96. Nguyễn Thành Rô Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Thắng 1934 – 1971
  98. Nguyễn Thế Khoa 1951 – 1975
  99. Nguyễn Thế Phương 1941 – 1971
  100. Nguyễn Thị Anh 1952 – 1973