NTLS huyện Ba Tơ

Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi

367 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Hấn 1950 – 1972
  2. Bùi Minh Hy sinh 1954
  3. Bùi Quang Thành Hy sinh 1954
  4. Bùi Qúi Khương 1950 – 1973
  5. Bùi Văn Bít Hy sinh 1954
  6. Bùi Văn Nhan 1952 – 1972
  7. Bùi Văn Nhanh Hy sinh 1972
  8. Bùi Văn Thìn Hy sinh 1973
  9. Bùi Văn Thắng 1940 – 1973
  10. Bùi Văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Xuân Nặt Hy sinh 1972
  12. Bùi Xuân Tích Hy sinh 1972
  13. Bùi Đình Toán 1952 – 1972
  14. Bùi Đức Thắng 1952 – 1973
  15. Cao Cảnh Hy sinh 1972
  16. Cao Hoành Hy sinh 1954
  17. Cao Văn Đảng 1949 – 1972
  18. Chu Bá Khải 1953 – 1973
  19. Hoàng Công Quận 1947 – 1967
  20. Hoàng Minh Khẩn Hy sinh 1972
  21. Hoàng Quốc Chiến 1954 – 1972
  22. Hoàng Văn Kim 1949 – 1974
  23. Hoàng Văn Vinh 1942 – 1962
  24. Hoàng Xuân Bách 1950 – 1972
  25. Hoàng Xuân Cải 1946 – 1973
  26. Hoàng hồng Biện 1953 – 1973
  27. Hoàng Đức Thuận Hy sinh 1954
  28. Huỳnh Ký Hy sinh 1954
  29. Huỳnh Thanh Năm 1954 – 1972
  30. Huỳnh Thân 1916 – 1969
  31. Huỳnh Tỵ Hy sinh 1954
  32. Hà Ngọc Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hà Ngọc Tống 1951 – 1972
  34. Hà Thanh phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Hà công Dần Hy sinh 1974
  36. Hà Đình Phúc Hy sinh 1974
  37. Hà Đỡ Hy sinh 1954
  38. Hồ Hải Nam Hy sinh 1972
  39. Hồ Khắc Toàn 1954 – 1972
  40. Hồ Quảng Hy sinh 1954
  41. Hồ Xuân Lý Hy sinh 1972
  42. Hứa Văn Tiến 1957 – 1972
  43. Lê Hồng By Hy sinh 1972
  44. Lê Hồng Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Mãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Phú Hy sinh 1954
  47. Lê Quốc Tuấn 1948 – 1973
  48. Lê Quốc Tuấn 1948 – 1972
  49. Lê Sỹ Thiệu Hy sinh 1972
  50. Lê Thanh Nghị 1952 – 1972
  51. Lê Thị Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Thị Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Thọ Tài Hy sinh 1972
  54. Lê Tiến Vân 1934 – 1965
  55. Lê Trà Hy sinh 1954
  56. Lê Trọng Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Tuy Hy sinh 1954
  58. Lê Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Chước Hy sinh 1972
  60. Lê Văn Cương Hy sinh 1974
  61. Lê Văn Dũng 1952 – 1973
  62. Lê Văn Hưng 1955 – 1973
  63. Lê Văn Hạt 1952 – 1973
  64. Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1973
  65. Lê Văn Năng 1951 – 1972
  66. Lê Văn Phúc 1952 – 1972
  67. Lê Văn Sơn Hy sinh 1974
  68. Lê Văn Tám Hy sinh 1972
  69. Lê Văn Tư Hy sinh 1954
  70. Lê thị Thanh Thúy Hy sinh 1973
  71. Lê Đại Nghĩa 1954 – 1972
  72. Lê Đức Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê đình Đô Hy sinh 1974
  74. Lê đức Phú 1953 – 1973
  75. Lý Hòa Hy sinh 1954
  76. Lý Xuân Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lưu Tuân 1949 – 1973
  78. Lương Hữu Kháng Hy sinh 1972
  79. Lương Trân Hy sinh 1954
  80. Lương Tên Hy sinh 1954
  81. Lương Văn Quang 1954 – 1972
  82. Lương Xuân Bình Hy sinh 1972
  83. Mai Hoàng Hy sinh 1954
  84. Mai Xuân Quang Hy sinh 1972
  85. Mã Văn Thúy 1952 – 1973
  86. Nguyễn Bá Bang Hy sinh 1973
  87. Nguyễn Bé Hy sinh 1954
  88. Nguyễn Bình Hy sinh 1972
  89. Nguyễn Chánh Hy sinh 1954
  90. Nguyễn Chơn Hy sinh 1967
  91. Nguyễn Danh Hy sinh 1954
  92. Nguyễn Duy Chuyên 1954 – 1972
  93. Nguyễn Duy Ngữ Hy sinh 1974
  94. Nguyễn Duyên Hy sinh 1954
  95. Nguyễn Giải Hy sinh 1954
  96. Nguyễn Hiệp Hy sinh 1954
  97. Nguyễn Huy Dần 1954 – 1972
  98. Nguyễn Hữu Khuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Hữu Niên Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Hữu Thanh Hy sinh 1972