NTLS huyện Ba Tơ

Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi

367 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Khánh Hy sinh 1963
  2. Nguyễn Kiết Hy sinh 1954
  3. Nguyễn Lự Hy sinh 1954
  4. Nguyễn Minh Hy sinh 1954
  5. Nguyễn Minh Hiển Hy sinh 1974
  6. Nguyễn Ngọc Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Ngọc Bình 1950 – 1972
  8. Nguyễn Ngọc Chiếu Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Ngọc Hiền Hy sinh 1954
  10. Nguyễn Ngọc Huệ 1954 – 1974
  11. Nguyễn Nhơn Hy sinh 1954
  12. Nguyễn Phúc Trung Hy sinh 1974
  13. Nguyễn Quang Bằng Hy sinh 1974
  14. Nguyễn Quang Viên 1950 – 1973
  15. Nguyễn Quốc Huy 1933 – 1967
  16. Nguyễn Quốc Huyên 1947 – 1965
  17. Nguyễn Thanh Hùng 1951 – 1972
  18. Nguyễn Thanh Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Thành Gôn Hy sinh 1954
  20. Nguyễn Thạo 1942 – 1967
  21. Nguyễn Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Thị Lợt Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Thị Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Tin Hưởng Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Tiến Chiên Hy sinh 1973
  26. Nguyễn Tiến Dũng 1950 – 1972
  27. Nguyễn Tiến Ân Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Triệu 1952 – 1972
  29. Nguyễn Trung Văn Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Tài Nhuệ 1927 – 1967
  31. Nguyễn Viết Ngân Hy sinh 1973
  32. Nguyễn Viết Sơn 1926 – 1972
  33. Nguyễn Viết Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1973
  36. Nguyễn Văn Hương 1942 – 1973
  37. Nguyễn Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Kính 1950 – 1973
  39. Nguyễn Văn Ký 1944 – 1967
  40. Nguyễn Văn Ly 1952 – 1972
  41. Nguyễn Văn Lục Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Văn Phụng Hy sinh 1973
  45. Nguyễn Văn Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Thùng Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Văn Thể Hy sinh 1973
  48. Nguyễn Văn Toại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Tuân Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Văn Vui Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Văn Đích Hy sinh 1964
  52. Nguyễn Văn Định 1951 – 1972
  53. Nguyễn Xuân Lục Hy sinh 1973
  54. Nguyễn Xuân Thanh 1954 – 1973
  55. Nguyễn Xuân Thái 1954 – 1973
  56. Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Xuân Túy Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Xuân Vinh Hy sinh 1974
  59. Nguyễn duy Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn văn Thiệu 1953 – 1972
  61. Nguyễn Đình Chuyền 1950 – 1972
  62. Nguyễn Đình Sinh Hy sinh 1974
  63. Nguyễn Đức Quý Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Đức Thôi Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Đức Tăng Hy sinh 1972
  66. Ngô Sỹ Nghĩa Hy sinh 1972
  67. Ngô Thọ Hy sinh 1954
  68. Ngô Xuân Lý 1954 – 1972
  69. Nông Văn Sử 1953 – 1972
  70. Nông Văn Thể 1953 – 1972
  71. Phan Ngãi 1952 – 1972
  72. Phan Vinh 1952 – 1972
  73. Phan sơn Hà 1930 – 1960
  74. Phi Văn Ruệ 1953 – 1972
  75. Phùng Công Thao 1941 – 1970
  76. Phùng Văn Hợp 1954 – 1972
  77. Phùng Đăng Dinh 1947 – 1972
  78. Phạm Bá Hy sinh 1954
  79. Phạm Có Hy sinh 1954
  80. Phạm Công Hùng 1951 – 1972
  81. Phạm Hồng Khanh 1952 – 1973
  82. Phạm Hữu Phước Hy sinh 1972
  83. Phạm Khắc Sửu 1950 – 1973
  84. Phạm Phúc Hy sinh 1954
  85. Phạm Quốc Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Thị Nho Hy sinh 1967
  87. Phạm Tiềm Hy sinh 1954
  88. Phạm Tuy Hy sinh 1954
  89. Phạm Vít Hy sinh 1954
  90. Phạm Văn Bay 1931 – 1965
  91. Phạm Văn Ché Hy sinh 1970
  92. Phạm Văn Cách Hy sinh 1954
  93. Phạm Văn Cửu Hy sinh 1970
  94. Phạm Văn Dỏ Hy sinh 1959
  95. Phạm Văn Ghin Hy sinh 1952
  96. Phạm Văn Go Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phạm Văn Hay Hy sinh 1959
  98. Phạm Văn Hinh 1953 – 1972
  99. Phạm Văn Hiền Hy sinh 1972
  100. Phạm Văn Huế Hy sinh 1966