NTLS huyện Ba Tơ

Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi

367 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phạm Văn Hải Hy sinh 1970
  3. Phạm Văn Hỉa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Văn KLế Hy sinh 1970
  5. Phạm Văn Kính Hy sinh 1965
  6. Phạm Văn Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Văn Lượng Hy sinh 1972
  8. Phạm Văn Miêu 1958 – 1967
  9. Phạm Văn Nay 1926 – 1968
  10. Phạm Văn Ngo Hy sinh 1965
  11. Phạm Văn Nguyên Hy sinh 1973
  12. Phạm Văn Nhàn Hy sinh 1974
  13. Phạm Văn Nhưng Hy sinh 1970
  14. Phạm Văn Nhất Hy sinh 1964
  15. Phạm Văn Nia 1922 – 1970
  16. Phạm Văn Quang Hy sinh 1965
  17. Phạm Văn Quyền Hy sinh 1970
  18. Phạm Văn Rúi Hy sinh 1955
  19. Phạm Văn Sỹ Hy sinh 1963
  20. Phạm Văn Ta 1945 – 1969
  21. Phạm Văn Tai Hy sinh 1967
  22. Phạm Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Văn Thuận Hy sinh 1974
  24. Phạm Văn Thìn 1937 – 1967
  25. Phạm Văn Thúc Hy sinh 1967
  26. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1969
  27. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1970
  28. Phạm Văn Tiệm Hy sinh 1962
  29. Phạm Văn Troai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phạm Văn Tròn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phạm Văn Tăng 1932 – 1965
  32. Phạm Văn Vo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Văn Xuôi 1946 – 1964
  34. Phạm Văn Xăm 1936 – 1962
  35. Phạm Văn Đài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Văn Đáo Hy sinh 1972
  37. Phạm Văn Đáo Hy sinh 1968
  38. Phạm Văn Đắp 1963 – 1987
  39. Phạm Vũ Tường 1936 – 1972
  40. Phạm Xuân Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm thị Kể Hy sinh 1969
  42. Phạm thị Thu 1942 – 1969
  43. Phạm văn Bay 1934 – 1964
  44. Phạm văn Dí 1950 – 1968
  45. Phạm văn Dỉa Hy sinh 1972
  46. Phạm văn Gò Hy sinh 1970
  47. Phạm văn Lang 1940 – 1969
  48. Phạm văn Nót Hy sinh 1962
  49. Phạm văn Nẻ 1939 – 1968
  50. Phạm văn Thiên Hy sinh 1958
  51. Phạm văn Trăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm văn Tư Hy sinh 1972
  53. Phạm văn Xừ Hy sinh 1974
  54. Phạm văn Đóa 1954 – 1974
  55. Phạm Đình Tuấn Hy sinh 1969
  56. Phạm đình Hồng Hy sinh 1972
  57. Phạm đình Được Hy sinh 1967
  58. Sái Kim Hoàng 1952 – 1972
  59. Thái Hùng Hy sinh 1954
  60. Triệu Văn Sinh 1947 – 1973
  61. Trương Kha Hy sinh 1954
  62. Trương Môn Hy sinh 1954
  63. Trương Sể Hy sinh 1954
  64. Trương Thị Đào Hy sinh 1954
  65. Trương Thổ Hy sinh 1962
  66. Trương Vĩnh Trọng 1947 – 1972
  67. Trương văn Nhân 1947 – 1972
  68. Trương văn Vang Hy sinh 1972
  69. Trương Đình Lẽ Hy sinh 1973
  70. Trương Đăng Chuyên 1953 – 1972
  71. Trần Bảy 1935 – 1970
  72. Trần Chớ Hy sinh 1954
  73. Trần Công Tuệ Hy sinh 1972
  74. Trần Loan 1926 – 1973
  75. Trần Minh Hải Hy sinh 1972
  76. Trần Minh Quế Hy sinh 1975
  77. Trần Ngọc Anh Hy sinh 1954
  78. Trần Quang Trung Hy sinh 1973
  79. Trần Quang Tầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Quang Xuân 1953 – 1972
  81. Trần Thế Việt 1953 – 1973
  82. Trần Thị Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Trọng Lang Hy sinh 1972
  84. Trần Tịnh Hy sinh 1972
  85. Trần Tứ Hy sinh 1954
  86. Trần Văn Bình Hy sinh 1973
  87. Trần Văn Bạch 1952 – 1972
  88. Trần Văn Cát 1947 – 1972
  89. Trần Văn Hàm Hy sinh 1972
  90. Trần Văn Mão Hy sinh 1972
  91. Trần Văn Nghị 1952 – 1972
  92. Trần Văn Ngọc 1948 – 1971
  93. Trần Văn Thanh Hy sinh 1973
  94. Trần Văn Thuận Hy sinh 1972
  95. Trần Văn Tuy Hy sinh 1972
  96. Trần Văn Tự 1954 – 1972
  97. Trần Xuân Giác 1948 – 1974
  98. Trần nhất Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Đình Hoàng 1952 – 1972
  100. Trần Đức 1933 – 1961