NTLS Huyện An Minh

Huyện An Minh, Kiên Giang

288 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Thanh Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Thanh Điểm Hy sinh 1987
  4. Nguyễn ThanhQuang Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Thành Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Thành Tâm Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Thị Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Tiến Hải Hy sinh 1969
  9. Nguyễn Tỷ Phú Hy sinh 1967
  10. Nguyễn Việt Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Việt Hùng Hy sinh 1970
  12. Nguyễn Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1971
  14. Nguyễn Văn Chúc Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Chạy Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Văn Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Cảnh Hy sinh 1960
  19. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1970
  20. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1970
  21. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Linh Hy sinh 1971
  23. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1970
  25. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1969
  26. Nguyễn Văn Méo Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Văn Mực Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Văn Nghinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1970
  30. Nguyễn Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Ny Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Phục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1970
  34. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Quắn Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Văn Quốc Hy sinh 1971
  37. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Sại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Thuyền Hy sinh 1964
  42. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Thì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Thơm Hy sinh 1987
  45. Nguyễn Văn Thần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Tiếng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Trạng Hy sinh 1973
  48. Nguyễn Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1971
  50. Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Tỷ Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Ô Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Văn út Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn ý Hy sinh 1970
  59. Nguyễn Văn Đò Hy sinh 1963
  60. Ngyễn Văn Khến Hy sinh 1965
  61. Ngô Trung Hiếu Hy sinh 1970
  62. Ngô Tấn Dân Hy sinh 1970
  63. Ngô Tấn Sĩ Hy sinh 1970
  64. Ngô Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Ngô Văn Phước Hy sinh 1970
  66. Nhan Thị Dân Hy sinh 1970
  67. Nhan Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nhan Văn Thói Hy sinh 1970
  69. Phan Thái Vinh Hy sinh 1971
  70. Phan Thị Trưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phan Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phan Văn Lư Hy sinh 1972
  74. Phan Văn Mối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phan Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phan Xên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phùng Tiền Phong Hy sinh 1969
  78. Phạm Cạnh Chanh Hy sinh 1972
  79. Phạm Minh Ngày Hy sinh 1974
  80. Phạm Minh Nhứt Hy sinh 1981
  81. Phạm Thanh Dương Hy sinh 1969
  82. Phạm Văn An Hy sinh 1973
  83. Phạm Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Văn Cứ Hy sinh 1972
  85. Phạm Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Văn Hiến Hy sinh 1968
  87. Phạm Văn Huy Hy sinh 1970
  88. Phạm Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Văn Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Nghiệp Hy sinh 1971
  91. Phạm Văn Nghét Hy sinh 1971
  92. Phạm Văn Nhiễm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm Văn Quang Hy sinh 1972
  94. Phạm Văn Thôi Hy sinh 1971
  95. Phạm Văn Vốn Hy sinh 1970
  96. Phạm Văn Xum Hy sinh 1956
  97. Sơn Ngọc Hường Hy sinh 1957
  98. Thái Văn Tên Hy sinh 1957
  99. Thạch Đời Hy sinh 1970
  100. Trương Văn Múm Hy sinh 1971