NTLS Huyện An Minh

Huyện An Minh, Kiên Giang

288 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Nguyên Hy sinh 1972
  2. Trương Văn Níu Hy sinh 1971
  3. Trần Công An Hy sinh 1972
  4. Trần Hữu Lợi Hy sinh 1968
  5. Trần Ngọc Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Thanh Tuấn Hy sinh 1974
  7. Trần Thị Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Thị Thu Ba Hy sinh 1970
  9. Trần Thị Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Thị Ôn Hy sinh 1973
  11. Trần Văn Bạc Hy sinh 1969
  12. Trần Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Văn Chiếu Hy sinh 1974
  14. Trần Văn Chính Hy sinh 1959
  15. Trần Văn Chính Hy sinh 1971
  16. Trần Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Văn Cộm Hy sinh 1971
  18. Trần Văn Hen Hy sinh 1972
  19. Trần Văn Huynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Văn Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Văn Kịch Hy sinh 1966
  22. Trần Văn Kỳ Hy sinh 1987
  23. Trần Văn Lượn Hy sinh 1967
  24. Trần Văn Lợi Hy sinh 1971
  25. Trần Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Văn Oanh Hy sinh 1987
  27. Trần Văn Phùng Hy sinh 1972
  28. Trần Văn Phùng Hy sinh 1970
  29. Trần Văn Quý Hy sinh 1969
  30. Trần Văn Sũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Văn Thanh Hy sinh 1971
  32. Trần Văn Thanh Hy sinh 1970
  33. Trần Văn Thủy Hy sinh 1970
  34. Trần Văn Tông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Văn út Hy sinh 1987
  37. Trần Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trịnh Việt Hùng Hy sinh 1971
  39. Tô Văn Đấu Hy sinh 1971
  40. Tống Văn Phu Hy sinh 1959
  41. Võ Minh Chiến Hy sinh 1965
  42. Võ Thanh Châm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Võ Thành Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Võ Văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Võ Văn Giàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Võ Văn Khoái Hy sinh 1946
  47. Võ Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Võ Văn Kỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Văn Lời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Võ Văn Lợi Hy sinh 1969
  51. Võ Văn Miễn Hy sinh 1972
  52. Võ Văn Ngân Hy sinh 1966
  53. Võ Văn Thái Hy sinh 1969
  54. Võ Văn Tịnh Hy sinh 1970
  55. Võ Xuân Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Võ Đắc Hy sinh 1978
  57. Văn Công Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Văn Thành Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Văn Thành Xiêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Vĩ Văn Hưng Hy sinh 1971
  61. Âu Văn Cư Hy sinh 1972
  62. út ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đ/c Chọn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đ/c Hồng Hy sinh 1970
  65. Đ/c Phi Hy sinh 1974
  66. Đ/c Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đ/c Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đ/c Tràng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đ/c Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đa Minh Tho Hy sinh 1970
  71. Đinh Thị Kim Tuyến Hy sinh 1969
  72. Đinh Văn ứng Hy sinh 1963
  73. Đoàn Văn Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đoàn Văn Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đào Hồng Xuân Hy sinh 1971
  76. Đào Văn Mười Hy sinh 1970
  77. Đào Văn Nghi Hy sinh 1970
  78. Đường Ngọc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đặng Ngọc Anh Hy sinh 1971
  80. Đặng Văn Cả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đặng Văn Dân Hy sinh 1968
  82. Đặng Văn Keo Hy sinh 1955
  83. Đặng Văn Rổ Hy sinh 1961
  84. Đặng Văn Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đặng Văn Đỉnh Hy sinh 1976
  86. Đỗ Minh Trinh Hy sinh 1972
  87. Đỗ Văn Sáu Hy sinh 1972
  88. Đỗ Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh