NTLS Huyện An Minh

Huyện An Minh, Kiên Giang

288 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Chịa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Ru Em Hy sinh 1987
  3. Bùi Văn Trước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Cao Văn Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Cao Văn Tự Hy sinh 1988
  6. Cô Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Danh Coi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Dương Thành Tôn Hy sinh 1983
  9. Dương Văn Sí Hy sinh 1971
  10. Dương Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Dương Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hoàng Bá Phúc Hy sinh 1986
  13. Huỳnh Công Lý Hy sinh 1969
  14. Huỳnh Công Lý Hy sinh 1969
  15. Huỳnh Thị Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Huỳnh Thị Kim Hồng Hy sinh 1968
  17. Huỳnh Văn Bảy Hy sinh 1969
  18. Huỳnh Văn Dũng Hy sinh 1969
  19. Huỳnh Văn Liêm Hy sinh 1969
  20. Huỳnh Văn Lê Hy sinh 1950
  21. Huỳnh Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Huỳnh Văn Neo Hy sinh 1969
  23. Huỳnh Văn Nhơn Hy sinh 1971
  24. Huỳnh Văn Năng Hy sinh 1974
  25. Huỳnh Văn Sắt Hy sinh 1954
  26. Huỳnh Văn Thỉ Hy sinh 1965
  27. Huỳnh Văn Thời Hy sinh 1972
  28. Huỳnh Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Huỳnh Văn Xiệp Hy sinh 1967
  30. Huỳnh Văn Xía Hy sinh 1972
  31. Huỳnh Văn Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Huỳnh Văn ốt Hy sinh 1968
  33. Hồ Minh Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hồ Thị Vững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Hồ Văn Lượng Hy sinh 1970
  36. Hồ Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Hồ Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hồ Văn Phát Hy sinh 1967
  39. Hứa Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lâm Phước Thanh Hy sinh 1975
  41. Lâm Thị Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lâm Văn Neo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lâm Văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lâm Văn Sol Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Công Le Hy sinh 1963
  46. Lê Công Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Công Thinh Hy sinh 1968
  48. Lê Công Thành Hy sinh 1970
  49. Lê Công Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Hoàng Đãi Hy sinh 1968
  51. Lê Hoàng Đãi Hy sinh 1968
  52. Lê Hoàng ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Hàng Đải Hy sinh 1970
  54. Lê Hữu Cường Hy sinh 1971
  55. Lê Hữu Cường Hy sinh 1971
  56. Lê Hữu Phước Hy sinh 1987
  57. Lê Hữu Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Lô Ba Hy sinh 1970
  59. Lê Ngọc ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Phát Hùng Hy sinh 1970
  61. Lê Quang Điều Hy sinh 1974
  62. Lê Vinh Quang Hy sinh 1969
  63. Lê Văn Biền Hy sinh 1986
  64. Lê Văn Chơi Hy sinh 1966
  65. Lê Văn Coi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Dân Hy sinh 1974
  67. Lê Văn Dương Hy sinh 1956
  68. Lê Văn Hinh Hy sinh 1967
  69. Lê Văn Hiền Hy sinh 1967
  70. Lê Văn Hiển Hy sinh 1967
  71. Lê Văn Kiên Hy sinh 1968
  72. Lê Văn Lối Hy sinh 1987
  73. Lê Văn Mười Hy sinh 1966
  74. Lê Văn Mừng Hy sinh 1975
  75. Lê Văn Mửng Hy sinh 1975
  76. Lê Văn Nên Hy sinh 1969
  77. Lê Văn Phương Hy sinh 1986
  78. Lê Văn Phước Hy sinh 1969
  79. Lê Văn Sung Hy sinh 1959
  80. Lê Văn Thiện Hy sinh 1963
  81. Lê Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê ánh Nguyệt Hy sinh 1970
  84. Lý An Hải Hy sinh 1970
  85. Lưu Văn Phúc Hy sinh 1976
  86. Lưu Xuân Bình Hy sinh 1971
  87. Mai Văn Nghĩa Hy sinh 1971
  88. Mai Văn Tửng Hy sinh 1969
  89. Mai Văn Điếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Chí Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Hoàng Thanh Hy sinh 1974
  92. Nguyễn Hùng Dũng Hy sinh 1971
  93. Nguyễn Hồng Kiển Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Hữu Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Hữu Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Kim Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Minh Hưng Hy sinh 1974
  98. Nguyễn Nam Dung Hy sinh 1987
  99. Nguyễn Nghĩa Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Ngọc Tồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh