NTLS Huyện An Biên

Huyện An Biên, Kiên Giang

705 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Khanh Hy sinh 1947
  2. B. Ngọc Sự Hy sinh 1968
  3. Ba Kích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Ba Miến Hy sinh 1962
  5. Buồi Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bành Minh Hừng Hy sinh 1971
  7. Bành Văn Châu Hy sinh 1953
  8. Bé Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Quí Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Văn Chiên Hy sinh 1974
  12. Bùi Văn Cẩm Hy sinh 1970
  13. Bùi Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Bùi Văn Hen Hy sinh 1941
  15. Bùi Văn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bùi Văn Lời Hy sinh 1970
  17. Bùi Văn Thành Hy sinh 1966
  18. Bùi Văn Việt Hy sinh 1967
  19. Bùi Văn Việt Hy sinh 1962
  20. Bùi Văn Được Hy sinh 1977
  21. Bạch Văn Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Bảy Khăn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Bảy Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Cao Thế Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Cao Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Cao Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Cao Văn Hoàng Hy sinh 1969
  28. Cao Văn Nhã Hy sinh 1971
  29. Cao Văn Nhựt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Cao Văn Quởn Hy sinh 1972
  31. Cao Văn Sơn Hy sinh 1968
  32. Cao Văn Thành Hy sinh 1970
  33. Châu Văn Chúng Hy sinh 1970
  34. Cái Văn Bé Lớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Cái Văn Bé Nhỏ Hy sinh 1969
  36. Cô Bảy Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Danh An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Danh Bóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Danh Cui Hy sinh 1971
  40. Danh Cưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Danh Hia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Danh Hùng Hy sinh 1988
  43. Danh Lập Hy sinh 1987
  44. Danh Mít Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Danh Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Danh Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Danh Phol Hy sinh 1987
  48. Danh Phước Hy sinh 1987
  49. Danh Phượng Hy sinh 1985
  50. Danh Quản Hy sinh 1993
  51. Danh Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Danh Thị Điểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Danh Trổi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Danh Việt Hy sinh 1988
  55. Danh Việt Hy sinh 1988
  56. Danh Văn Phương Hy sinh 1962
  57. Danh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Danh ớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Dương Công Tấn Hy sinh 1966
  60. Dương Hòa Khánh Hy sinh 1971
  61. Dương Quốc Lâm Hy sinh 1974
  62. Dương Thất Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Dương Trọng Hữu Hy sinh 1972
  64. Dương Văn Gấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Dương Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Dương Văn Hùng Hy sinh 1968
  67. Dương Văn Lập Hy sinh 1962
  68. Dương Văn Lẻ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Dương Văn Phẩm Hy sinh 1969
  70. Dương Văn Quyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Dương Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Dương Văn Tài Hy sinh 1962
  73. Dương Văn Tốt Hy sinh 1961
  74. H Văn Của Hy sinh 1969
  75. H. Cao Trí Hy sinh 1970
  76. H. Văn Kiên Hy sinh 1978
  77. H. Văn Túc Hy sinh 1970
  78. Hai Còn Hy sinh 1966
  79. Hai Gầm Hy sinh 1966
  80. Hang Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Hoàng Văn Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Huỳnh Thanh Sơn Hy sinh 1971
  83. Huỳnh Thanh Thao Hy sinh 1970
  84. Huỳnh Thị Hạnh Hy sinh 1963
  85. Huỳnh Trung Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Huỳnh V Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Huỳnh V Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Huỳnh Việt Hùng Hy sinh 1971
  89. Huỳnh Văn Be Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Huỳnh Văn Bích Hy sinh 1971
  91. Huỳnh Văn Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Huỳnh Văn Cần Hy sinh 1968
  93. Huỳnh Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Huỳnh Văn Hoàng Hy sinh 1966
  95. Huỳnh Văn Hành Hy sinh 1968
  96. Huỳnh Văn Kiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Huỳnh Văn Lộc Hy sinh 1964
  98. Huỳnh Văn Minh Hy sinh 1967
  99. Huỳnh Văn Nhu Hy sinh 1970
  100. Huỳnh Văn Nhứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh