NTLS Huyện An Biên

Huyện An Biên, Kiên Giang

705 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Huỳnh Văn Tuyến Hy sinh 1954
  3. Huỳnh Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Huỳnh Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Huỳnh Văn Điệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Huỳnh Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Huỳnh Văn Để Hy sinh 1970
  8. Huỳnh Văn Đời Hy sinh 1971
  9. Huỳnh Y Kỳ Hy sinh 1968
  10. HuỳnhVăn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hà Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hà Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hà Văn Lến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hà Văn Lệ Hy sinh 1972
  15. Hà Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hồ Nam Chiến Hy sinh 1966
  17. Hồ Phong Quang Hy sinh 1971
  18. Hồ Thanh Bình Hy sinh 1969
  19. Hồ Văn Bền Hy sinh 1964
  20. Hồ Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hồ Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hồ Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hồ Văn Xâm Hy sinh 1960
  24. Hồ Văn Yêm Hy sinh 1966
  25. Hồng Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hứa Hoàng Luân Hy sinh 1979
  27. Khương Minh Quang Hy sinh 1969
  28. Khổng Văn Cảnh Hy sinh 1970
  29. La Văn Quang Hy sinh 1969
  30. Liệt sĩ vô danh Hy sinh 1964
  31. Liệt sĩ vô danh Hy sinh 1968
  32. Liệt sĩ vô danh Hy sinh 1954
  33. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lâm Thủy Hy sinh 1965
  35. Lâm Văn Bé Hy sinh 1968
  36. Lâm Văn Canh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lâm Văn Chiến Hy sinh 1973
  38. Lâm Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lâm Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lâm Văn Hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lâm Văn Mình Hy sinh 1966
  42. Lâm Văn Qui Hy sinh 1972
  43. Lâm Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lâm Văn Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lâm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lâm Văn Ướng Hy sinh 1987
  47. Lê Bá Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Bảy Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Chín Hy sinh 1971
  50. Lê Hoàng Thi Hy sinh 1970
  51. Lê Hồng Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Hữu Thành Hy sinh 1954
  53. Lê Phước Dũng Hy sinh 1954
  54. Lê Phước Dương Hy sinh 1945
  55. Lê Q Thắng Hy sinh 1987
  56. Lê Quang Hiểm Hy sinh 1968
  57. Lê Quí Lẫm Hy sinh 1973
  58. Lê Quốc Sỹ Hy sinh 1954
  59. Lê Thanh Hải Hy sinh 1959
  60. Lê Thanh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Thanh Tổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Thành Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Thị Bông Hy sinh 1964
  64. Lê Thị Liêm Hy sinh 1986
  65. Lê Thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Trí Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Tâm Song Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Biên Hy sinh 1968
  69. Lê Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Bước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Có Hy sinh 1972
  73. Lê Văn Cảnh Hy sinh 1968
  74. Lê Văn Cẩm Hy sinh 1968
  75. Lê Văn Duy Hy sinh 1970
  76. Lê Văn Giáp Hy sinh 1967
  77. Lê Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Hòa Hy sinh 1959
  79. Lê Văn Hòa Hy sinh 1967
  80. Lê Văn Hùng Hy sinh 1980
  81. Lê Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Văn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Văn Láng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Lâm Hy sinh 1971
  85. Lê Văn Lòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Lự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Văn Lựa Hy sinh 1968
  89. Lê Văn Minh Hy sinh 1964
  90. Lê Văn Mêt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1972
  92. Lê Văn Nhi Hy sinh 1969
  93. Lê Văn Nhung Hy sinh 1985
  94. Lê Văn Nhàn Hy sinh 1971
  95. Lê Văn Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Văn Nắm Hy sinh 1971
  98. Lê Văn Phước Hy sinh 1967
  99. Lê Văn Phụ Hy sinh 1971
  100. Lê Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh