NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 36/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Đức Thiết 1950 – 1969
  2. Trần Đức Thiết 1950 – 1969
  3. Trần Đức Thìn 1948 – 1972
  4. Trần Đức Thịnh 1952 – 1973
  5. Trần Đức Tứ Hy sinh 1972
  6. Trần Đức Điền Hy sinh 1976
  7. Trịnh Bá Ninh Hy sinh 1969
  8. Trịnh Chí Anh 1946 – 1971
  9. Trịnh Công Khởi 1936 – 1971
  10. Trịnh Hiểu Sen 1952 – 1972
  11. Trịnh Minh Ân 1940 – 1971
  12. Trịnh Minh Ân Sinh 1940
  13. Trịnh Ngọc Văn 1957 – 1978
  14. Trịnh Quang Hợp Hy sinh 1972
  15. Trịnh Quang Trung Hy sinh 1972
  16. Trịnh Quang Xuân 1953 – 1972
  17. Trịnh Quốc Thái 1949 – 1972
  18. Trịnh Thắng 1942 – 1972
  19. Trịnh Tiến Hoa 1946 – 1972
  20. Trịnh Tiến Sư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trịnh Trọng Trì 1951 – 1972
  22. Trịnh Trọng Tứ Hy sinh 1972
  23. Trịnh Viết Lương 1952 – 1972
  24. Trịnh Văn Chiến 1946 – 1968
  25. Trịnh Văn Chung 1952 – 1972
  26. Trịnh Văn Hanh 1948 – 1971
  27. Trịnh Văn Hoà Hy sinh 1972
  28. Trịnh Văn Hùng Hy sinh 1971
  29. Trịnh Văn Hạnh 1949 – 1972
  30. Trịnh Văn Hạnh Hy sinh 1978
  31. Trịnh Văn Muộn Sinh 1951
  32. Trịnh Văn Niên Hy sinh 1971
  33. Trịnh Văn Sự 1954 – 1972
  34. Trịnh Văn Thanh 1954 – 1972
  35. Trịnh Văn Tiến Hy sinh 1972
  36. Trịnh Văn Vọng Hy sinh 1972
  37. Trịnh Văn Vụ Hy sinh 1972
  38. Trịnh Văn Yên Hy sinh 1972
  39. Trịnh Xuân Bằng 1952 – 1972
  40. Trịnh Xuân Bằng 1952 – 1972
  41. Trịnh Xuân Dương Hy sinh 1970
  42. Trịnh Xuân Mỹ 1952 – 1972
  43. Trịnh Xuân Trình 1939 – 1972
  44. Trịnh Xuân Trịnh 1949 – 1971
  45. Trịnh Xuân Vịnh 1953 – 1972
  46. Trịnh Đinh Thành Hy sinh 1970
  47. Trịnh Đình Dũng Hy sinh 1971
  48. Trịnh Đình Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trịnh Đình Thành Hy sinh 1970
  50. Trịnh Đình Văng 1954 – 1972
  51. Trịnh Định Dũng Hy sinh 1971
  52. Tu Tấn Thành 1947 – 1970
  53. Tu Đình Trung 1916 – 1947
  54. Ty Quang Bình Hy sinh 1972
  55. Tào Quang Uyển Hy sinh 1972
  56. Tào Văn Thông 1959 – 1978
  57. Táo Xuân Tư 1955 – 1978
  58. Tô Hồng Cẩn Hy sinh 1969
  59. Tô Minh Xư 1937 – 1972
  60. Tô Minh Xư 1937 – 1972
  61. Tô Tiến Tạ 1953 – 1972
  62. Tô Trung Thành 1957 – 1979
  63. Tô Trọng Thân 1957 – 1979
  64. Tô Văn Trưởng 1940 – 1971
  65. Tô Xuân Hậu 1947 – 1972
  66. Tô Xuân Lý 1948 – 1972
  67. Tô Đức Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Tôn Văn Khanh 1946 – 1971
  69. Tôn Văn Kháng 1946 – 1972
  70. Tạ Cao Khải Hy sinh 1972
  71. Tạ Duy Bằng 1955 – 1973
  72. Tạ Duy Quyết 1953 – 1970
  73. Tạ Huy Chương 1940 – 1968
  74. Tạ Hồng Thụ Hy sinh 1972
  75. Tạ Hữu Mản Hy sinh 1972
  76. Tạ Ngọc Sắc 1951 – 1972
  77. Tạ Quang Ty Hy sinh 1972
  78. Tạ Quang Vĩnh Hy sinh 1972
  79. Tạ Quốc Thu Hy sinh 1972
  80. Tạ Văn ... Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Tạ Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Tạ Văn Mỹ 1945 – 1972
  83. Tạ Văn Niên 1964 – 1984
  84. Tạ Văn Tăng 1949 – 1972
  85. Tạ Xuân Bốn Hy sinh 1972
  86. Tạ Xuân Hanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Tạ Xuân Lộc 1952 – 1972
  88. Tạ Xuân Lộc Hy sinh 1972
  89. Tạ Xuân Mão 1937 – 1972
  90. Tạ Đình Lâm 1945 – 1979
  91. Tạ Đình Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Tạ Đình Đính 1948 – 1972
  93. Tạ Đồng Quynh Hy sinh 1972
  94. Tạ Đức Hoả 1937 – 1971
  95. Tống Công Dương Hy sinh 1972
  96. Tống Khánh Biền 1952 – 1971
  97. Tống Sỹ Miến 1950 – 1972
  98. Tống Thế Cường 1953 – 1972
  99. Tống Văn Bàn 1950 – 1972
  100. Tống Văn Bảo 1946 – 1972