NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 37/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tống Văn Bảo Hy sinh 1975
  2. Tống Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Tống Văn Định Hy sinh 1972
  4. Tống Xuân Thọ 1954 – 1972
  5. Tống Đức Hà Hy sinh 1971
  6. Từ Trung Thảo Hy sinh 1972
  7. Từ Văn Đúng 1948 – 1970
  8. Từ Đình Toàn 1953 – 1972
  9. Vi Thanh Hà 1946 – 1972
  10. Vi Tiến Thanh 1944 – 1971
  11. Vi Văn Chang 1949 – 1972
  12. Vi Văn Châu Hy sinh 1972
  13. Vi Văn Sơn 1952 – 1972
  14. Vi Văn Sẩy 1937 – 1968
  15. Vi Văn Đình 1951 – 1972
  16. Vi Xuân Hạnh 1953 – 1972
  17. Vi Xuân Thu 1948 – 1971
  18. Voòng Lập Phí Hy sinh 1968
  19. Võ Bá Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Võ Bá Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Võ Bá Quốc Hy sinh 1971
  22. Võ Bá Sĩ 1950 – 1964
  23. Võ Duy Mỹ Hy sinh 1971
  24. Võ Huy Thành Hy sinh 1965
  25. Võ Hèm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Võ Hồng Bích Hy sinh 1971
  27. Võ Hồng Quang 1953 – 1972
  28. Võ Hồng Tư Hy sinh 1972
  29. Võ Hữu Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Võ Hữu Quyền Hy sinh 1971
  31. Võ Minh Trái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Võ Quang Thâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ Sỹ Thế 1956 – 1978
  34. Võ Thình 1942 – 1972
  35. Võ Thông 1946 – 1972
  36. Võ Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Võ Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Võ Văn Bắc Hy sinh 1964
  39. Võ Văn Bắc Hy sinh 1964
  40. Võ Văn Danh Hy sinh 1968
  41. Võ Văn Hiên Hy sinh 1973
  42. Võ Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Võ Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Võ Văn Hạnh 1950 – 1970
  45. Võ Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Võ Văn Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Võ Văn Kỳ Hy sinh 1972
  48. Võ Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Văn Lạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Võ Văn Lợi Sinh 1940
  51. Võ Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Văn Mẹn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ Văn Nhất 1961 – 1981
  54. Võ Văn Phính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Võ Văn Sỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Võ Văn Sữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Võ Văn Thao 1951 – 1972
  58. Võ Văn Thuật Hy sinh 1972
  59. Võ Văn Thường 1963 – 1985
  60. Võ Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Võ Văn Vấn 1962 – 1982
  62. Võ Văn Đạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Võ Văn Đới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Võ Xuân Tùng 1958 – 1982
  65. Võ Đình Ngọc 1954 – 1972
  66. Võ Đình Tiên 1946 – 1967
  67. Võ Đăng Hải 1947 – 1971
  68. Võ Đại Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Đấu Hy sinh 1976
  70. Võ Đức Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Võ Đức Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Võ Đức Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Văn Chi Hy sinh 1968
  74. Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Văn Nguyên Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Văn Tiến Sửu 1950 – 1972
  77. Văn Điệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Văn Đình Hiệu Hy sinh 1972
  79. Văn Đình Hiệu 1953 – 1972
  80. Vũ Bunh (Banh) Hy sinh 1969
  81. Vũ Chí Tư Hy sinh 1970
  82. Vũ Dương Tú Hy sinh 1971
  83. Vũ Gia Tự Hy sinh 1972
  84. Vũ Hoàng Bản Hy sinh 1971
  85. Vũ Hoàng Trung 1948 – 1972
  86. Vũ Huy Diệm 1947 – 1972
  87. Vũ Huy Nhạ Hy sinh 1972
  88. Vũ Huy Vời 1952 – 1972
  89. Vũ Hồng Dương Hy sinh 1972
  90. Vũ Hồng Hải 1947 – 1968
  91. Vũ Hồng Minh 1950 – 1971
  92. Vũ Hồng Thái 1945 – 1972
  93. Vũ Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Vũ Lê Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Vũ Lê Tân 1931 – 1968
  96. Vũ Lê Tân (Nguyễn Đức Phảng) 1931 – 1968
  97. Vũ Minh Thông 1949 – 1972
  98. Vũ Minh Tống 1938 – 1972
  99. Vũ Mạnh Hùng 1954 – 1972
  100. Vũ Mạnh Tít 1950 – 1972