NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Tiến 1953 – 1972
  2. Trần Văn Toán Hy sinh 1971
  3. Trần Văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Văn Trang 1953 – 1972
  5. Trần Văn Tráng 1945 – 1972
  6. Trần Văn Trình 1953 – 1972
  7. Trần Văn Trí Hy sinh 1972
  8. Trần Văn Trúc 1940 – 1980
  9. Trần Văn Trường 1947 – 1971
  10. Trần Văn Trị 1947 – 1968
  11. Trần Văn Tung Hy sinh 1972
  12. Trần Văn Tuyển 1940 – 1971
  13. Trần Văn Tuân 1961 – 1981
  14. Trần Văn Tuấn 1950 – 1968
  15. Trần Văn Tuấn 1961 – 1981
  16. Trần Văn Tân 1954 – 1972
  17. Trần Văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần Văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Văn Tích 1953 – 1972
  20. Trần Văn Tòng Hy sinh 1972
  21. Trần Văn Tăng 1965 – 1986
  22. Trần Văn Tịch Hy sinh 1972
  23. Trần Văn Vân Hy sinh 1971
  24. Trần Văn Vãng 1954 – 1972
  25. Trần Văn Xuân Hy sinh 1972
  26. Trần Văn Xướng Hy sinh 1972
  27. Trần Văn Yến 1950 – 1972
  28. Trần Văn Yết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Văn trung Hy sinh 1972
  30. Trần Văn én 1950 – 1972
  31. Trần Văn Đam 1954 – 1972
  32. Trần Văn Điền 1954 – 1972
  33. Trần Văn Đáng 1945 – 1971
  34. Trần Văn Đôn Hy sinh 1968
  35. Trần Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Văn Đạo 1948 – 1971
  37. Trần Văn Đắc 1952 – 1972
  38. Trần Văn Đức 1953 – 1972
  39. Trần Văn ấm Hy sinh 1971
  40. Trần Vĩnh Thành 1949 – 1971
  41. Trần X Phúc 1950 – 1972
  42. Trần Xuân Bao Hy sinh 1972
  43. Trần Xuân Hoàn Hy sinh 1972
  44. Trần Xuân Huế Hy sinh 1971
  45. Trần Xuân Huế 1941 – 1971
  46. Trần Xuân Hưng Hy sinh 1972
  47. Trần Xuân Hưng 1947 – 1972
  48. Trần Xuân Hương 1952 – 1972
  49. Trần Xuân Hồng 1952 – 1972
  50. Trần Xuân Lan Hy sinh 1972
  51. Trần Xuân Mạo Hy sinh 1972
  52. Trần Xuân Mậu 1947 – 1972
  53. Trần Xuân Ngũ Hy sinh 1973
  54. Trần Xuân Ngản 1943 – 1972
  55. Trần Xuân Ngụ 1941 – 1973
  56. Trần Xuân Phúc Hy sinh 1972
  57. Trần Xuân Thật 1954 – 1972
  58. Trần Xuân Thắng 1929 – 1969
  59. Trần Xuân Triều 1950 – 1972
  60. Trần Xuân Tuấn Hy sinh 1971
  61. Trần Xuân Tặng 1950 – 1972
  62. Trần Xuân Vườn 1940 – 1971
  63. Trần Xuân Được Hy sinh 1972
  64. Trần Xuân Đức 1946 – 1971
  65. Trần Xuân ấm Hy sinh 1968
  66. Trần Xâu Tới 1948 – 1972
  67. Trần Y Vân 1943 – 1970
  68. Trần ích Thiệp 1955 – 1972
  69. Trần ích Tuấn 1954 – 1972
  70. Trần Đình Bưởi Hy sinh 1972
  71. Trần Đình Bưởu Hy sinh 1972
  72. Trần Đình Chiến 1953 – 1972
  73. Trần Đình Dần 1952 – 1972
  74. Trần Đình Hoè 1950 – 1972
  75. Trần Đình Hoè 1948 – 1970
  76. Trần Đình Khoa 1949 – 1972
  77. Trần Đình Kiếm Hy sinh 1972
  78. Trần Đình Lâm Hy sinh 1972
  79. Trần Đình Lâm Hy sinh 1972
  80. Trần Đình Minh 1952 – 1972
  81. Trần Đình Phùng 1954 – 1972
  82. Trần Đình Phú 1957 – 1983
  83. Trần Đình Quý 1951 – 1972
  84. Trần Đình Thuận 1931 – 1970
  85. Trần Đình Thảo 1965 – 1987
  86. Trần Đính Tại 1949 – 1970
  87. Trần Đăng Biến Hy sinh 1972
  88. Trần Đăng Biểu 1949 – 1972
  89. Trần Đăng Báu 1950 – 1972
  90. Trần Đăng Dung Hy sinh 1972
  91. Trần Đăng Hùng 1943 – 1968
  92. Trần Đại Phong Hy sinh 1972
  93. Trần Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Đức Bình Hy sinh 1971
  95. Trần Đức Dân Hy sinh 1972
  96. Trần Đức Dân 1950 – 1972
  97. Trần Đức Hùng 1961 – 1982
  98. Trần Đức Hưng 1943 – 1971
  99. Trần Đức Lô Hy sinh 1969
  100. Trần Đức Sáu 1945 – 1968