NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phạm Văn Đô Hy sinh 1967
  3. Phạm Văn Đôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Văn Đơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm Văn Đệ Hy sinh 1972
  6. Phạm Văn Ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Văn ảnh 1952 – 1972
  8. Phạm Vũ Bình 1954 – 1972
  9. Phạm Xuân Chiến 1949 – 1971
  10. Phạm Xuân Diệu Hy sinh 1972
  11. Phạm Xuân Diệu 1954 – 1972
  12. Phạm Xuân Hiệu 1949 – 1970
  13. Phạm Xuân Hứu 1947 – 1970
  14. Phạm Xuân Khoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Xuân Kháng Hy sinh 1966
  16. Phạm Xuân Khôi 1935 – 1971
  17. Phạm Xuân Kính 1948 – 1972
  18. Phạm Xuân Mỏng 1954 – 1972
  19. Phạm Xuân Nghị 1953 – 1972
  20. Phạm Xuân Thu Hy sinh 1972
  21. Phạm Xuân Thu 1946 – 1972
  22. Phạm Xuân Thu 1946 – 1972
  23. Phạm Xuân Thành 1949 – 1971
  24. Phạm Xuân Thành 1952 – 1972
  25. Phạm Xuân Thứ Hy sinh 1972
  26. Phạm Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Xuân Tường Hy sinh 1972
  28. Phạm Xuân Đao 1954 – 1972
  29. Phạm Xuân Đảm Hy sinh 1972
  30. Phạm nam Hồng Hy sinh 1972
  31. Phạm én 1950 – 1972
  32. Phạm Đoàn Tâm 1952 – 1971
  33. Phạm Đình Châu Hy sinh 1972
  34. Phạm Đình Công Hy sinh 1972
  35. Phạm Đình Dân 1952 – 1972
  36. Phạm Đình Hùng 1942 – 1968
  37. Phạm Đình Hồ 1945 – 1971
  38. Phạm Đình Như 1954 – 1972
  39. Phạm Đình Phi 1952 – 1972
  40. Phạm Đình Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Đình Song 1956 – 1979
  42. Phạm Đình Sỹ Hy sinh 1967
  43. Phạm Đình Thuần Hy sinh 1972
  44. Phạm Đình Tuấn 1953 – 1972
  45. Phạm Đông Y Hy sinh 1971
  46. Phạm Đức Hạnh 1939 – 1971
  47. Phạm Đức Hạnh 1939 – 1971
  48. Phạm Đức Hậu 1954 – 1973
  49. Phạm Đức Sán 1952 – 1972
  50. Phạm Đức Thịnh 1946 – 1972
  51. Phạm Đức Toàn 1953 – 1972
  52. Phạm Đức Đồng 1948 – 1968
  53. Phạm Đức Đồng 1952 – 1972
  54. Phỏng Côn Cọ 1956 – 1981
  55. Qua Khiêm Hy sinh 1972
  56. Quang Xuân Thuỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Quang Xuân Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Quách Công Bun 1954 – 1972
  59. Quách Như Long 1951 – 1972
  60. Quách Văn Hiền 1953 – 1972
  61. Quách Văn Lân Hy sinh 1989
  62. Quách Văn Sào Hy sinh 1972
  63. Quách Văn Tiệm 1942 – 1971
  64. Quách Văn Vèo Sinh 1951
  65. Quách Văn Điện 1952 – 1972
  66. Quách Xuân Nam 1960 – 1981
  67. Quách Đức Chính Hy sinh 1972
  68. Quách Đức Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Quản Hữu Nghinh 1949 – 1972
  70. Sái Văn Khái Hy sinh 1972
  71. Sái Đình Cự 1948 – 1968
  72. Sái Đình Cự 1948 – 1968
  73. Sâm Sành Quang 1943 – 1968
  74. Sẩm Phu Mùi 1944 – 1968
  75. Sẩm Đếch San 1942 – 1968
  76. Sỹ Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Thiều Quang Khang 1949 – 1972
  78. Thiều Văn Tư Hy sinh 1972
  79. Thái Ba 1954 – 1972
  80. Thái Hồng Kỳ Hy sinh 1975
  81. Thái Khắc Lâm 1958 – 1979
  82. Thái Tăng Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Thái Tăng Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Thái Văn Hoà Hy sinh 1972
  85. Thái Văn Hạng Hy sinh 1972
  86. Thái Văn Thi Hy sinh 1965
  87. Thái Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Thái Văn Tín 1954 – 1972
  89. Thái Xuân Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Thẩm Bá Lan 1937 – 1971
  91. Thẩm Quang Oánh 1949 – 1972
  92. Thịnh Văn Tảo 1951 – 1972
  93. Tr Đ Thơ Hy sinh 1971
  94. Triệu Quang Duy 1942 – 1972
  95. Triệu Văn Cát 1945 – 1971
  96. Triệu Văn Hiên 1940 – 1971
  97. Triệu Văn Hưng 1952 – 1972
  98. Triệu Văn Hương 1952 – 1972
  99. Trương Công Duyên 1944 – 1971
  100. Trương Công Hùng Hy sinh 1972