NTLS Đường 9
Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị
4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/43
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trương Công Kỉnh 1923 – 1969
- Trương Công Lực 1954 – 1972
- Trương Công Độc Hy sinh 1972
- Trương Dương Quyết Hy sinh 1971
- Trương Hoàng Tiến Hy sinh 1972
- Trương Khắc Thiệp 1942 – 1968
- Trương Khắc Toản 1950 – 1972
- Trương Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Minh Đức 1940 – 1972
- Trương Mạnh Kỉnh 1953 – 1972
- Trương Ngô Hy sinh 1971
- Trương Ngọc Trinh Hy sinh 1973
- Trương Quốc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Quốc Sũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Sý Lược 1943 – 1968
- Trương Thanh Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Thanh Xuân 1965 – 1984
- Trương Thị Thường 1920 – 1949
- Trương Tiến Thắng Hy sinh 1972
- Trương Trọng Độ Hy sinh 1972
- Trương Tuấn Hiếu Hy sinh 1972
- Trương Tấn Hiền 1951 – 1972
- Trương Viết Cường 1946 – 1972
- Trương Văn Chân Hy sinh 1972
- Trương Văn Cống 1954 – 1972
- Trương Văn Cống 1954 – 1972
- Trương Văn Hiền 1937 – 1971
- Trương Văn Hà 1944 – 1967
- Trương Văn Hồng Hy sinh 1972
- Trương Văn Kiệm 1939 – 1971
- Trương Văn Kỹ 1949 – 1971
- Trương Văn Liệu Hy sinh 1972
- Trương Văn Mẫn Hy sinh 1968
- Trương Văn Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Ninh 1950 – 1972
- Trương Văn Quế 1949 – 1970
- Trương Văn Thanh Hy sinh 1971
- Trương Văn Thanh Hy sinh 1971
- Trương Văn Triệu Hy sinh 1972
- Trương Xuân Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Xuân Nhạ 1949 – 1972
- Trương Xuân Trường 1941 – 1970
- Trương Xuân Điểm 1951 – 1972
- Trương Đình Lan (Lanh) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Đình Quyền 1953 – 1972
- Trương Đình Tường 1953 – 1968
- Trương Đức Hai 1950 – 1983
- Trương Đức Hải 1950 – 1983
- Trường Văn Nghìn 1952 – 1972
- Trường Văn Thức 1945 – 1971
- Trường Xuân Hải 1950 – 1972
- Trần ...TH... Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Bá Ngụ 1941 – 1973
- Trần Bá Trịnh 1954 – 1972
- Trần Bình Tiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Cao Đài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Công Chính 1949 – 1972
- Trần Công Cư 1949 – 1971
- Trần Công Hậu 1954 – 1972
- Trần Công Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Công Tuấn 1945 – 1971
- Trần Cúc Vàng Hy sinh 1972
- Trần Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Danh Thực 1956 – 1979
- Trần Danh Tuyên Hy sinh 1968
- Trần Day Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Duy Ninh Hy sinh 1970
- Trần Duy Thành 1947 – 1972
- Trần Dương Hy sinh 1972
- Trần Hoà Bình 1954 – 1972
- Trần Huy Minh 1953 – 1972
- Trần Huy Nhung 1940 – 1967
- Trần Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Huỳnh Giá 1949 – 1971
- Trần Hà Hựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Hùng Tùng Hy sinh 1968
- Trần Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Hải Chiếu 1954 – 1972
- Trần Hải Chiểu 1954 – 1972
- Trần Hậu Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Hồng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Hồng Thịnh 1950 – 1975
- Trần Hồng Tùng Hy sinh 1968
- Trần Hồng Việt Hy sinh 1972
- Trần Hồng Việt 1952 – 1972
- Trần Hữu Chiến 1962 – 1983
- Trần Hữu Diễn Hy sinh 1971
- Trần Hữu Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Hữu Khánh Hy sinh 1978
- Trần Hữu Phú 1954 – 1972
- Trần Hữu Phúc 1952 – 1972
- Trần Hữu Vạn Hy sinh 1965
- Trần Hữu Vậy Hy sinh 1981
- Trần Kim Tuyến Hy sinh 1972
- Trần Kế Túc 1954 – 1972
- Trần Liệu Hy sinh 1972
- Trần Luyến Sinh 1940
- Trần Lưu Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh