NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Hùng 1953 – 1972
  2. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1972
  3. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1973
  4. Phạm Văn Hương 1930 – 1972
  5. Phạm Văn Hạnh Hy sinh 1972
  6. Phạm Văn Hạnh 1952 – 1971
  7. Phạm Văn Hải 1952 – 1972
  8. Phạm Văn Hội 1943 – 1972
  9. Phạm Văn Hội 1939 – 1971
  10. Phạm Văn Hợp Hy sinh 1972
  11. Phạm Văn Khoái 1948 – 1971
  12. Phạm Văn Khuê Hy sinh 1975
  13. Phạm Văn Khánh Hy sinh 1972
  14. Phạm Văn Kim Hy sinh 1972
  15. Phạm Văn Kin Hy sinh 1972
  16. Phạm Văn Kế 1942 – 1971
  17. Phạm Văn Long 1940 – 1972
  18. Phạm Văn Long 1949 – 1972
  19. Phạm Văn Luận Hy sinh 1971
  20. Phạm Văn Luật 1942 – 1969
  21. Phạm Văn Luật Sinh 1942
  22. Phạm Văn Làn 1954 – 1972
  23. Phạm Văn Lợi Hy sinh 1972
  24. Phạm Văn Lựu 1952 – 1971
  25. Phạm Văn Mạ 1945 – 1968
  26. Phạm Văn Mật Hy sinh 1971
  27. Phạm Văn Mồng Hy sinh 1972
  28. Phạm Văn Mới Hy sinh 1972
  29. Phạm Văn Mứt 1950 – 1972
  30. Phạm Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phạm Văn Nghiêm 1954 – 1971
  32. Phạm Văn Nghiệm Hy sinh 1977
  33. Phạm Văn Nghĩa Hy sinh 1972
  34. Phạm Văn Ngoai 1949 – 1969
  35. Phạm Văn Nha 1942 – 1971
  36. Phạm Văn Nhi 1952 – 1973
  37. Phạm Văn Nhân 1954 – 1972
  38. Phạm Văn Nhân 1954 – 1972
  39. Phạm Văn Nhạ 1942 – 1972
  40. Phạm Văn Phùng Hy sinh 1973
  41. Phạm Văn Phú Sinh 1952
  42. Phạm Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Văn Phúc 1949 – 1971
  44. Phạm Văn Quang 1949 – 1972
  45. Phạm Văn Quyền 1962 – 1983
  46. Phạm Văn Quán Hy sinh 1972
  47. Phạm Văn Sái Hy sinh 1972
  48. Phạm Văn Sáng Hy sinh 1972
  49. Phạm Văn Sữu Hy sinh 1966
  50. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1971
  51. Phạm Văn Thiệu 1942 – 1971
  52. Phạm Văn Thu Hy sinh 1968
  53. Phạm Văn Thuấn 1950 – 1968
  54. Phạm Văn Thuấn 1950 – 1968
  55. Phạm Văn Thượng Hy sinh 1972
  56. Phạm Văn Thắng 1949 – 1972
  57. Phạm Văn Thế Sinh 1944
  58. Phạm Văn Thế 1952 – 1972
  59. Phạm Văn Thịnh 1948 – 1972
  60. Phạm Văn Thịnh 1952 – 1972
  61. Phạm Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Văn Thời 1947 – 1972
  63. Phạm Văn Thụ Hy sinh 1972
  64. Phạm Văn Thứ Hy sinh 1969
  65. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1973
  66. Phạm Văn Toàn 1952 – 1972
  67. Phạm Văn Toản Hy sinh 1972
  68. Phạm Văn Trâm 1911 – 1969
  69. Phạm Văn Trèo 1954 – 1972
  70. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1972
  71. Phạm Văn Tâm 1951 – 1972
  72. Phạm Văn Tía 1947 – 1972
  73. Phạm Văn Tòng 1938 – 1971
  74. Phạm Văn Tòng 1938 – 1971
  75. Phạm Văn Túc 1939 – 1968
  76. Phạm Văn Tý 1950 – 1972
  77. Phạm Văn Tư 1954 – 1972
  78. Phạm Văn Tường 1937 – 1968
  79. Phạm Văn Tường 1937 – 1968
  80. Phạm Văn Tản 1950 – 1971
  81. Phạm Văn Tấn 1938 – 1972
  82. Phạm Văn Tầm 1953 – 1972
  83. Phạm Văn Tắc 1938 – 1971
  84. Phạm Văn Tỉnh Sinh 1950
  85. Phạm Văn Tịnh 1954 – 1972
  86. Phạm Văn Tứ 1944 – 1971
  87. Phạm Văn Vi 1950 – 1972
  88. Phạm Văn Vinh Hy sinh 1972
  89. Phạm Văn Viện 1951 – 1972
  90. Phạm Văn Vên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Vỹ 1950 – 1972
  92. Phạm Văn Xoảng 1953 – 1972
  93. Phạm Văn Xuân 1948 – 1972
  94. Phạm Văn Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phạm Văn Đa 1952 – 1970
  96. Phạm Văn Đang Hy sinh 1971
  97. Phạm Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Văn Đào 1955 – 1973
  99. Phạm Văn Đào 1955 – 1973
  100. Phạm Văn Đây 1947 – 1973