NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Ngọc Sông Hy sinh 1972
  2. Phạm Ngọc Ty 1959 – 1980
  3. Phạm Ngọc Tài 1953 – 1972
  4. Phạm Ngọc Tỵ 1959 – 1980
  5. Phạm Như Điều Hy sinh 1972
  6. Phạm Phong Hinh Hy sinh 1972
  7. Phạm Phú Giai 1940 – 1971
  8. Phạm Quang Huy 1943 – 1968
  9. Phạm Quang Huy 1951 – 1972
  10. Phạm Quang Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phạm Quang Hải 1942 – 1972
  12. Phạm Quang Hải 1942 – 1972
  13. Phạm Quang Hậu 1950 – 1978
  14. Phạm Quang Thắng 1951 – 1972
  15. Phạm Quang Thắng 1945 – 1972
  16. Phạm Quang Tý Hy sinh 1972
  17. Phạm Quang Tứ 1951 – 1972
  18. Phạm Quang Vinh 1945 – 1968
  19. Phạm Quyết Thắng Hy sinh 1972
  20. Phạm Quách Tịu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm Quách Tựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Quốc Cường 1954 – 1972
  23. Phạm Quốc Huy 1951 – 1972
  24. Phạm Sĩ Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phạm Sỹ Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm Sỹ Tiến Hy sinh 1972
  27. Phạm Thanh An 1950 – 1972
  28. Phạm Thanh Bình 1954 – 1972
  29. Phạm Thanh Dung Hy sinh 1972
  30. Phạm Thanh Ngọc 1964 – 1982
  31. Phạm Thanh Nha Sinh 1950
  32. Phạm Thanh Trì 1952 – 1972
  33. Phạm Thanh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Thanh Tùng 1938 – 1972
  35. Phạm Thau Hy sinh 1967
  36. Phạm Thái Xương Hy sinh 1972
  37. Phạm Thế Hương 1950 – 1972
  38. Phạm Thế Làn 1948 – 1972
  39. Phạm Thị Liên 1954 – 1976
  40. Phạm Thị Mai 1963 – 1984
  41. Phạm Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Tiến Lai Hy sinh 1972
  43. Phạm Tiến Lan 1942 – 1972
  44. Phạm Tiến Lễ 1954 – 1973
  45. Phạm Tiến Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Triệu Sơn Hy sinh 1971
  47. Phạm Trung Thành 1952 – 1972
  48. Phạm Trác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Trọng Bàng 1938 – 1971
  50. Phạm Trọng Dong 1946 – 1971
  51. Phạm Trọng Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Trọng Thuỷ 1939 – 1971
  53. Phạm Trọng Tịnh 1952 – 1972
  54. Phạm Tuyên Hy sinh 1970
  55. Phạm Tuấn Việt 1952 – 1972
  56. Phạm Tài Tắc 1938 – 1971
  57. Phạm Tăng.. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Tất Thắng Hy sinh 1973
  59. Phạm Tất Tiến 1949 – 1971
  60. Phạm Tất Tiến 1949 – 1971
  61. Phạm Viết Thống 1952 – 1972
  62. Phạm Văn Bài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Văn Bình 1954 – 1972
  64. Phạm Văn Bình Hy sinh 1968
  65. Phạm Văn Bảo Hy sinh 1968
  66. Phạm Văn Bảy Hy sinh 1972
  67. Phạm Văn Bảy 1930 – 1967
  68. Phạm Văn Bền Hy sinh 1972
  69. Phạm Văn Bột 1948 – 1971
  70. Phạm Văn Chi 1947 – 1968
  71. Phạm Văn Chung Hy sinh 1968
  72. Phạm Văn Chè 1950 – 1971
  73. Phạm Văn Cường 1954 – 1972
  74. Phạm Văn Cần 1952 – 1973
  75. Phạm Văn Cố 1950 – 1973
  76. Phạm Văn Cốn 1952 – 1972
  77. Phạm Văn Cổng 1946 – 1971
  78. Phạm Văn Danh 1947 – 1970
  79. Phạm Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm Văn Dùng 1947 – 1971
  81. Phạm Văn Dần 1954 – 1972
  82. Phạm Văn Dục Hy sinh 1972
  83. Phạm Văn Giáo Hy sinh 1971
  84. Phạm Văn Giỏi Hy sinh 1972
  85. Phạm Văn Giỏi Hy sinh 1972
  86. Phạm Văn Hinh 1935 – 1972
  87. Phạm Văn Hiên Hy sinh 1969
  88. Phạm Văn Hiếu 1954 – 1972
  89. Phạm Văn Hiền 1944 – 1970
  90. Phạm Văn Hiệp Hy sinh 1971
  91. Phạm Văn Hiệu 1943 – 1970
  92. Phạm Văn Hoa Hy sinh 1972
  93. Phạm Văn Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Văn Hoà 1960 – 1985
  95. Phạm Văn Hoà 1948 – 1979
  96. Phạm Văn Hà 1962 – 1984
  97. Phạm Văn Hích 1949 – 1968
  98. Phạm Văn Hùng 1953 – 1972
  99. Phạm Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Văn Hùng 1944 – 1972