NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Thiều 1951 – 1972
  2. Phan Văn Thường Hy sinh 1972
  3. Phan Văn Trâm 1911 – 1969
  4. Phan Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phan Đình Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phan Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phan Đức Huân Hy sinh 1972
  8. Phạm Nam Dân Hy sinh 1981
  9. Phạm Tuấn Quỳ Hy sinh 1972
  10. Phạm Văn Đỗng 1955 – 1970
  11. Phạm Xuân Sinh 1948 – 1971
  12. Phi Văn Khuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phi Văn Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phí Văn Thông Hy sinh 1972
  15. Phùng Bá Tước 1938 – 1971
  16. Phùng Hiển 1932 – 1971
  17. Phùng Hiểu (Xuân Hùng) 1932 – 1971
  18. Phùng Hữu Hiền 1954 – 1971
  19. Phùng Minh Chung Hy sinh 1972
  20. Phùng Minh Quyết Hy sinh 1972
  21. Phùng Ngọc Chẳn Sinh 1942
  22. Phùng Ngọc Lan 1953 – 1972
  23. Phùng Quý Ban 1941 – 1971
  24. Phùng Quốc Hưng 1951 – 1972
  25. Phùng Văn Bảy Hy sinh 1973
  26. Phùng Văn Chánh 1947 – 1970
  27. Phùng Văn Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phùng Văn Dỵ 1954 – 1972
  29. Phùng Văn Hoàng Hy sinh 1979
  30. Phùng Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phùng Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phùng Văn Rùng 1946 – 1971
  33. Phùng Văn Sơn 1949 – 1972
  34. Phùng Văn Tiếp Hy sinh 1972
  35. Phùng Văn Đỉnh 1954 – 1972
  36. Phùng Văn Đủ 1953 – 1972
  37. Phùng Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phùng Xuân Quảng Hy sinh 1972
  39. Phùng Xuân Sinh 1944 – 1972
  40. Phùng Đắc Hương 1948 – 1971
  41. Phương Văn Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Anh Hữu 1964 – 1980
  43. Phạm Anh Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Bá Doang 1950 – 1972
  45. Phạm Bá Lịch 1945 – 1968
  46. Phạm Bá Nghi 1943 – 1970
  47. Phạm Bá Quyền 1944 – 1972
  48. Phạm Cao Tuấn 1953 – 1972
  49. Phạm Chí Mạnh 1938 – 1968
  50. Phạm Công Bối Hy sinh 1972
  51. Phạm Công Ca Hy sinh 1965
  52. Phạm Công Hiến 1954 – 1972
  53. Phạm Công Khanh Hy sinh 1972
  54. Phạm Công Nông 1954 – 1972
  55. Phạm Công Sinh 1952 – 1972
  56. Phạm Công Sinh 1952 – 1972
  57. Phạm Công Tống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Duy Mạnh Hy sinh 1973
  59. Phạm Duy Phóng 1950 – 1972
  60. Phạm Duy Thiệu Hy sinh 1971
  61. Phạm Duy Thắng Hy sinh 1966
  62. Phạm Duy Thắng Hy sinh 1969
  63. Phạm Huy Hảo 1949 – 1972
  64. Phạm Hà Khắc 1945 – 1968
  65. Phạm Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Hồng Châu 1952 – 1971
  67. Phạm Hồng Dương 1943 – 1968
  68. Phạm Hồng Quản Hy sinh 1968
  69. Phạm Hồng Sơn 1950 – 1972
  70. Phạm Hồng Sơn 1949 – 1969
  71. Phạm Hồng Thảo Hy sinh 1968
  72. Phạm Hồng Tân 1941 – 1972
  73. Phạm Hữu Tuất 1952 – 1972
  74. Phạm Hữu Đại 1952 – 1972
  75. Phạm K Huế 1952 – 1972
  76. Phạm Kim Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Kim Thanh 1949 – 1972
  78. Phạm Kỳ Đoái Hy sinh 1971
  79. Phạm Long Minh 1946 – 1971
  80. Phạm Lý Hoa 1947 – 1971
  81. Phạm Lương Lượng Hy sinh 1967
  82. Phạm Mai Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Minh Chiến 1947 – 1968
  84. Phạm Minh Chiến 1947 – 1968
  85. Phạm Minh Châu 1948 – 1972
  86. Phạm Minh Hiệu 1940 – 1972
  87. Phạm Minh Hùng 1951 – 1972
  88. Phạm Minh Khương 1941 – 1970
  89. Phạm Minh Tháo 1953 – 1972
  90. Phạm Minh Tuấn Hy sinh 1967
  91. Phạm Minh Đợi Hy sinh 1971
  92. Phạm Mẫu Lân 1954 – 1972
  93. Phạm Ngọc Cường 1948 – 1969
  94. Phạm Ngọc Dương 1950 – 1972
  95. Phạm Ngọc Giá 1952 – 1972
  96. Phạm Ngọc Hinh 1948 – 1972
  97. Phạm Ngọc Hoan 1951 – 1972
  98. Phạm Ngọc Hoà 1959 – 1979
  99. Phạm Ngọc Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Ngọc Quyền Hy sinh 1973