NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Huy Lanh 1944 – 1971
  2. Ngô Hùng Hạnh 1961 – 1981
  3. Ngô Hồng Việt 1946 – 1971
  4. Ngô Khắc Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Ngô Minh Tước 1945 – 1971
  6. Ngô Mạnh Hùng 1952 – 1972
  7. Ngô Ngọc Sơn Hy sinh 1969
  8. Ngô Quang Lưu 1957 – 1972
  9. Ngô Quốc Tuấn 1952 – 1972
  10. Ngô Sỹ Hùng 1952 – 1972
  11. Ngô Sỹ Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Ngô Sỹ Thái Hy sinh 1972
  13. Ngô Thanh Hợp 1963 – 1992
  14. Ngô Thế Oanh 1942 – 1968
  15. Ngô Thị Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Ngô Tiến Hùng 1962 – 1981
  17. Ngô Tiến Hạnh Hy sinh 1972
  18. Ngô Tùng Hạnh 1961 – 1981
  19. Ngô Tấn Đảm Hy sinh 1970
  20. Ngô Vinh Quang 1943 – 1971
  21. Ngô Văn An Hy sinh 1972
  22. Ngô Văn Bình 1953 – 1972
  23. Ngô Văn Bắc 1948 – 1977
  24. Ngô Văn Cao 1953 – 1971
  25. Ngô Văn Hai 1959 – 1978
  26. Ngô Văn Khang Hy sinh 1971
  27. Ngô Văn Lương 1950 – 1972
  28. Ngô Văn Lộc 1947 – 1972
  29. Ngô Văn Lợi Hy sinh 1972
  30. Ngô Văn Mơ 1954 – 1972
  31. Ngô Văn Mạnh Hy sinh 1971
  32. Ngô Văn Ngữ 1952 – 1972
  33. Ngô Văn Tao 1953 – 1971
  34. Ngô Văn Thiệu Sinh 1945
  35. Ngô Văn Thuý 1940 – 1971
  36. Ngô Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Ngô Văn Thắng 1954 – 1973
  38. Ngô Văn Thịnh Hy sinh 1972
  39. Ngô Văn Thịnh Hy sinh 1972
  40. Ngô Văn Tuý Hy sinh 1969
  41. Ngô Văn Tẩu 1943 – 1971
  42. Ngô Văn Đích 1953 – 1972
  43. Ngô Văn Đăng Hy sinh 1972
  44. Ngô Văn Đại Hy sinh 1972
  45. Ngô Xuân Chinh Hy sinh 1972
  46. Ngô Xuân Chiến 1953 – 1972
  47. Ngô Xuân Mừng Hy sinh 1972
  48. Ngô Xuân Quê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Ngô Xuân Tý 1946 – 1971
  50. Ngô Đình Hải 1953 – 1972
  51. Ngô Đức Lâm 1953 – 1972
  52. Ngô Đức Sé 1940 – 1969
  53. Ngô Đức Sế 1940 – 1969
  54. Ngô Đức Thanh 1950 – 1972
  55. Ngô Đức Điện Hy sinh 1972
  56. Ngọc Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nhan Hữu Hải 1963 – 1981
  58. Nhan Hữu Hải 1963 – 1981
  59. Nhâm Văn Hoa Hy sinh 1972
  60. Nin Hồ Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Ninh Kim Xuyên 1949 – 1972
  62. Ninh Văn Thanh 1955 – 1972
  63. Nuyễn Văn Đủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nông A Lập 1948 – 1971
  65. Nông Thanh Thuỷ 1940 – 1972
  66. Nông Tiến Thìn 1949 – 1973
  67. Nông Văn Báo 1945 – 1968
  68. Nông Văn Lún Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nông Văn Nắng 1956 – 1979
  70. Nông Văn Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nông Văn Sạch 1946 – 1971
  72. Nông Văn Y 1942 – 1972
  73. Nông Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nông Văn Định 1948 – 1970
  75. Nông ích Quy 1950 – 1978
  76. Nông Đình Thêm 1950 – 1972
  77. Nông Đình Thêm Hy sinh 1972
  78. Nông Đình Thêm Hy sinh 1972
  79. Phan Bá Tông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phan Chiến Lụa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phan Châu Hy sinh 1973
  82. Phan Công Tống Sinh 1943
  83. Phan Danh Hy sinh 1971
  84. Phan Danh Nghĩa 1960 – 1986
  85. Phan Hiếu Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phan Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phan Ngọc Biểu 1937 – 1980
  88. Phan Quang Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phan Sỹ Kiện 1950 – 1972
  90. Phan Thanh Quảng 1956 – 1979
  91. Phan Thanh Đảm 1952 – 1971
  92. Phan Tiến Dũng Hy sinh 1972
  93. Phan Văn An 1954 – 1972
  94. Phan Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phan Văn Kiệu Hy sinh 1968
  96. Phan Văn Mận Hy sinh 1968
  97. Phan Văn Mứt 1950 – 1972
  98. Phan Văn Nghiêm Hy sinh 1963
  99. Phan Văn Như Hy sinh 1972
  100. Phan Văn Như Hy sinh 1972