NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Thà Hy sinh 1972
  2. Nguyễn Đình Thành 1953 – 1972
  3. Nguyễn Đình Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Đình Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Đình Triểu 1938 – 1971
  6. Nguyễn Đình Tài 1966 – 1986
  7. Nguyễn Đình Viên 1948 – 1972
  8. Nguyễn Đình Vân Sinh 1952
  9. Nguyễn Đình Đài 1948 – 1971
  10. Nguyễn Đình Đạo Hy sinh 1971
  11. Nguyễn Đình Đồng 1954 – 1972
  12. Nguyễn Đăng Chanh 1905 – 1947
  13. Nguyễn Đăng Chiến 1921 – 1951
  14. Nguyễn Đăng Duy 1939 – 1969
  15. Nguyễn Đăng Duy 1939 – 1969
  16. Nguyễn Đăng Lê Hy sinh 1971
  17. Nguyễn Đăng Lợi 1951 – 1972
  18. Nguyễn Đăng Lợi 1952 – 1972
  19. Nguyễn Đăng Quy 1951 – 1972
  20. Nguyễn Đăng Quy 1947 – 1985
  21. Nguyễn Đăng Thắng 1927 – 1948
  22. Nguyễn Đăng Tín Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Đăng Tính Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Đăng Vọ 1949 – 1971
  25. Nguyễn Đăng Vọ 1949 – 1971
  26. Nguyễn Đạo Phúc 1954 – 1972
  27. Nguyễn Đạt Nguyên 1937 – 1972
  28. Nguyễn Đắc Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Đắc Trinh 1949 – 1970
  30. Nguyễn Đắc Vân 1954 – 1972
  31. Nguyễn Đồng 1920 – 1956
  32. Nguyễn Độ 1933 – 1971
  33. Nguyễn Đức Bính Hy sinh 1970
  34. Nguyễn Đức Cang Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Đức Chinh 1932 – 1968
  36. Nguyễn Đức Chung Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Đức Chí Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Đức Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Đức Cảnh 1960 – 1986
  40. Nguyễn Đức Cảnh 1948 – 1970
  41. Nguyễn Đức Hiển 1952 – 1972
  42. Nguyễn Đức Hoà 1953 – 1973
  43. Nguyễn Đức Huệ Hy sinh 1985
  44. Nguyễn Đức Hường 1957 – 1983
  45. Nguyễn Đức Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Đức Kiểm Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Đức Kệ 1928 – 1950
  48. Nguyễn Đức Liêm 1952 – 1973
  49. Nguyễn Đức Liên 1952 – 1973
  50. Nguyễn Đức Lâm Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Đức Lân 1950 – 1972
  52. Nguyễn Đức Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Đức Mai 1952 – 1972
  54. Nguyễn Đức Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Đức Mậu 1947 – 1972
  56. Nguyễn Đức Mỹ Hy sinh 1973
  57. Nguyễn Đức Nam Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Đức Nghĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Đức Ngữ 1926 – 1950
  60. Nguyễn Đức Nùn 1953 – 1980
  61. Nguyễn Đức Phương Hy sinh 1971
  62. Nguyễn Đức Quang 1954 – 1972
  63. Nguyễn Đức Quyền Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Đức Sang Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Đức Thi 1945 – 1968
  66. Nguyễn Đức Thiền Hy sinh 1971
  67. Nguyễn Đức Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Đức Thơ 1949 – 1971
  69. Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1973
  70. Nguyễn Đức Thịnh 1948 – 1972
  71. Nguyễn Đức Thống 1941 – 1972
  72. Nguyễn Đức Tiến 1936 – 1968
  73. Nguyễn Đức Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Đức Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Đức Trung 1953 – 1972
  76. Nguyễn Đức Tuý 1931 – 1968
  77. Nguyễn Đức Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Đức Tình Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Đức Tịnh 1915 – 1946
  80. Nguyễn Đức Uyên Hy sinh 1971
  81. Nguyễn Đức Viễn Hy sinh 1976
  82. Nguyễn Đức Viễn 1950 – 1970
  83. Nguyễn Đức Vũ 1948 – 1972
  84. Nguyễn Đức Vảng Hy sinh 1971
  85. Nguyễn Đức Xuất 1921 – 1950
  86. Nguyễn Đức Đông 1955 – 1972
  87. Nguyễn Đức Được 1947 – 1972
  88. Nguyễn Đức Đậu 1950 – 1972
  89. Nguyễn Đức Độ 1954 – 1972
  90. Ngyễn Quang Vỡ 1943 – 1971
  91. Ngyễn Đức Thạch 1950 – 1972
  92. Ngân Văn Đứng 1949 – 1971
  93. Ngô Anh Huấn Hy sinh 1968
  94. Ngô Bá Lực 1949 – 1972
  95. Ngô Bạch Vạn 1945 – 1972
  96. Ngô Chủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Ngô Duy Diếp 1943 – 1972
  98. Ngô Duy Long 1942 – 1972
  99. Ngô Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Ngô Huy Cánh 1950 – 1971