NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Lang 1951 – 1972
  2. Nguyễn Xuân Long 1962 – 1981
  3. Nguyễn Xuân Lý Hy sinh 1988
  4. Nguyễn Xuân Lại 1953 – 1972
  5. Nguyễn Xuân Lộc 1939 – 1971
  6. Nguyễn Xuân Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Xuân Lộc Hy sinh 1952
  8. Nguyễn Xuân Mưu 1949 – 1972
  9. Nguyễn Xuân Mạnh 1948 – 1972
  10. Nguyễn Xuân Mạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Xuân Mỹ Sinh 1931
  12. Nguyễn Xuân Nam Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Xuân Nghiêm 1958 – 1979
  14. Nguyễn Xuân Ngạch 1941 – 1970
  15. Nguyễn Xuân Ninh Hy sinh 1965
  16. Nguyễn Xuân Nuôi Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Xuân Nết Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Xuân Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Xuân Quang 1945 – 1971
  20. Nguyễn Xuân Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Xuân Soát Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Xuân Sơn 1954 – 1972
  23. Nguyễn Xuân Sửu Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Xuân Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Xuân Thiếu 1950 – 1971
  26. Nguyễn Xuân Thuỷ Hy sinh 1972
  27. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Xuân Thành 1962 – 1982
  29. Nguyễn Xuân Thú 1960 – 1981
  30. Nguyễn Xuân Thường Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Xuân Thắng 1951 – 1972
  32. Nguyễn Xuân Thịnh Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Xuân Thịnh Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Xuân Thức 1942 – 1972
  35. Nguyễn Xuân Tiên 1945 – 1972
  36. Nguyễn Xuân Triều Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Xuân Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Xuân Trường 1951 – 1972
  39. Nguyễn Xuân Tuyết 1945 – 1972
  40. Nguyễn Xuân Tuệ 1952 – 1972
  41. Nguyễn Xuân Tân Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Xuân Tình 1950 – 1971
  43. Nguyễn Xuân Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Xuân Tùng 1945 – 1972
  45. Nguyễn Xuân Tạo 1949 – 1971
  46. Nguyễn Xuân Tần 1939 – 1972
  47. Nguyễn Xuân Vệ 1934 – 1972
  48. Nguyễn Xuân Vỹ 1947 – 1976
  49. Nguyễn Xuân Đoát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Xuân Đào 1952 – 1972
  51. Nguyễn Xuân Đào 1939 – 1970
  52. Nguyễn Xuân Đản 1936 – 1972
  53. Nguyễn Xuân Đỗ Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Xuân Độ 1949 – 1972
  55. Nguyễn Xuân ất 1940 – 1971
  56. Nguyễn Đ Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Đ Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Điển Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Đoan Phi 1955 – 1986
  60. Nguyễn Đoàn Điệp 1948 – 1968
  61. Nguyễn Đà Hy sinh 1971
  62. Nguyễn Đình Ba 1953 – 1972
  63. Nguyễn Đình Ban 1953 – 1972
  64. Nguyễn Đình Bình 1952 – 1972
  65. Nguyễn Đình Chỉ 1952 – 1972
  66. Nguyễn Đình Chức 1947 – 1970
  67. Nguyễn Đình Hiên Sinh 1950
  68. Nguyễn Đình Hiên Sinh 1950
  69. Nguyễn Đình Hiến 1940 – 1971
  70. Nguyễn Đình Hiền Sinh 1950
  71. Nguyễn Đình Hiệu Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Đình Hoà Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Đình Hùng 1949 – 1971
  74. Nguyễn Đình Hùng Hy sinh 1977
  75. Nguyễn Đình Hùng 1952 – 1972
  76. Nguyễn Đình Hùng Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Đình Hường 1945 – 1972
  78. Nguyễn Đình Lang 1952 – 1972
  79. Nguyễn Đình Lang 1952 – 1972
  80. Nguyễn Đình Lý Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Đình Lý Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Đình Mầu 1929 – 1975
  83. Nguyễn Đình Mầu 1929 – 1975
  84. Nguyễn Đình Nam 1950 – 1972
  85. Nguyễn Đình Nghĩa 1956 – 1980
  86. Nguyễn Đình Nghị 1940 – 1972
  87. Nguyễn Đình Ngạch Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Đình Ngụ 1942 – 1972
  89. Nguyễn Đình Phin 1945 – 1968
  90. Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Đình Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Đình Quai 1942 – 1972
  94. Nguyễn Đình Quýt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Đình Sinh Sinh 1950
  96. Nguyễn Đình Sắc 1954 – 1972
  97. Nguyễn Đình Thanh 1946 – 1971
  98. Nguyễn Đình Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Đình Thiều Hy sinh 1985
  100. Nguyễn Đình Thuận Hy sinh 1972