NTLS Đường 9
Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị
4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/43
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mai Xuân Sinh 1951 – 1972
- Mai Xuân Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Đình Thành Hy sinh 1972
- Mai Đình Tuyển 1949 – 1972
- Mai Đức Cổn Hy sinh 1968
- Man Văn Sáu Hy sinh 1972
- Moọc In Dẩu 1948 – 1968
- Mạc Như Vân 1954 – 1972
- Mạc Văn Thiết Hy sinh 1975
- Mạo Xuân Sang 1952 – 1982
- Mỵ Duy Tuân 1953 – 1972
- Nghiêm Mạnh Công Hy sinh 1972
- Nghiêm Văn Vui 1944 – 1968
- Nghiêm Văn Vui 1944 – 1968
- Nghiêm Xuân Kiếm 1945 – 1971
- Nghiêm Đình Khoa 1951 – 1972
- Nguyến Văn Nha 1939 – 1971
- Nguyết Viết ... Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Anh Sách 1954 – 1972
- Nguyễn Anh Thịnh 1946 – 1972
- Nguyễn Anh Tuấn 1954 – 1972
- Nguyễn Anh Tài 1950 – 1972
- Nguyễn Anh Văn Hy sinh 1975
- Nguyễn Anh Đức 1946 – 1972
- Nguyễn Biên Cương 1946 – 1972
- Nguyễn Bá Bẽ Hy sinh 1972
- Nguyễn Bá Chiều 1949 – 1971
- Nguyễn Bá Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Dũ 1945 – 1972
- Nguyễn Bá Giang Hy sinh 1969
- Nguyễn Bá Hoang Hy sinh 1971
- Nguyễn Bá Kha Hy sinh 1972
- Nguyễn Bá Luật 1954 – 1979
- Nguyễn Bá Mạnh 1954 – 1972
- Nguyễn Bá Nhón Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Vân 1954 – 1972
- Nguyễn Bá Vạn Hy sinh 1972
- Nguyễn Bá Xương 1952 – 1972
- Nguyễn Bách Hải 1945 – 1972
- Nguyễn Bòn 1954 – 1972
- Nguyễn Bổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chiến Thắng Hy sinh 1972
- Nguyễn Chu 1962 – 1985
- Nguyễn Chí Hiệp 1941 – 1972
- Nguyễn Chí Huân 1954 – 1972
- Nguyễn Chí Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chí Lượng 1942 – 1972
- Nguyễn Chí Than 1949 – 1971
- Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1973
- Nguyễn Chí Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chí Thức 1949 – 1968
- Nguyễn Chí Thức 1948 – 1972
- Nguyễn Chí Tuệ Hy sinh 1969
- Nguyễn Chính Phủ 1935 – 1971
- Nguyễn Chất Chung 1948 – 1972
- Nguyễn Chẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Côi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Công An 1950 – 1971
- Nguyễn Công Chương 1946 – 1972
- Nguyễn Công Chứ 1946 – 1971
- Nguyễn Công Dân 1948 – 1971
- Nguyễn Công Dương 1962 – 1983
- Nguyễn Công Dần 1949 – 1971
- Nguyễn Công Dần 1949 – 1971
- Nguyễn Công Hàm 1949 – 1971
- Nguyễn Công Khánh Hy sinh 1972
- Nguyễn Công Lào 1928 – 1949
- Nguyễn Công Sáu Hy sinh 1972
- Nguyễn Công Thân 1934 – 1954
- Nguyễn Công Thắng 1956 – 1977
- Nguyễn Công Thức Hy sinh 1972
- Nguyễn Công Tuyết 1950 – 1971
- Nguyễn Công Xiêm 1926 – 1953
- Nguyễn Công Xoa 1950 – 1972
- Nguyễn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Cảnh Nghi Hy sinh 1968
- Nguyễn Cảnh Ngi Hy sinh 1968
- Nguyễn Cộng Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Danh Cường Hy sinh 1972
- Nguyễn Danh Toán 1947 – 1968
- Nguyễn Doãn Phi 1955 – 1986
- Nguyễn Doãn Đoái 1948 – 1972
- Nguyễn Doản Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Bình 1954 – 1972
- Nguyễn Duy Bình 1952 – 1972
- Nguyễn Duy Bùi 1952 – 1971
- Nguyễn Duy Chè 1954 – 1972
- Nguyễn Duy Chính 1950 – 1972
- Nguyễn Duy Cư Hy sinh 1972
- Nguyễn Duy Dụ 1951 – 1972
- Nguyễn Duy Giang Hy sinh 1970
- Nguyễn Duy Hiền Hy sinh 1972
- Nguyễn Duy Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Khải 1947 – 1971
- Nguyễn Duy Lượng 1949 – 1971
- Nguyễn Duy Phong Hy sinh 1972