NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Duy Phương 1950 – 1972
  2. Nguyễn Duy Phượng Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Duy Quyết 1952 – 1972
  4. Nguyễn Duy Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Duy Sỏ Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Duy Thanh 1940 – 1968
  7. Nguyễn Duy Thanh 1940 – 1968
  8. Nguyễn Duy Trinh 1955 – 1980
  9. Nguyễn Duy Ty Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Duy Tường 1949 – 1972
  11. Nguyễn Duy Tấc 1946 – 1968
  12. Nguyễn Duy Đảng 1954 – 1972
  13. Nguyễn Duy Đối 1947 – 1972
  14. Nguyễn Gia Kim Hy sinh 1971
  15. Nguyễn Gia Nam 1946 – 1972
  16. Nguyễn Giáo Huấn 1954 – 1972
  17. Nguyễn H Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Hiếu Hy sinh 1965
  19. Nguyễn Hiền Lương 1954 – 1972
  20. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Hoàng Quế 1943 – 1971
  22. Nguyễn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Huy Cộn 1949 – 1972
  24. Nguyễn Huy Du Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Huy Dục 1943 – 1970
  26. Nguyễn Huy Hoa 1957 – 1972
  27. Nguyễn Huy Kết 1954 – 1972
  28. Nguyễn Huy Liểu 1953 – 1972
  29. Nguyễn Huy Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Huy Lăng 1942 – 1968
  31. Nguyễn Huy Lăng 1942 – 1972
  32. Nguyễn Huy Ngô 1951 – 1969
  33. Nguyễn Huy Nhung Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Huy Quyết Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Huy Thuận 1945 – 1972
  36. Nguyễn Huy Thực 1950 – 1972
  37. Nguyễn Huy Tráng 1951 – 1972
  38. Nguyễn Huỵch 1934 – 1967
  39. Nguyễn Hùng Dũng 1945 – 1972
  40. Nguyễn Hùng Trác 1950 – 1972
  41. Nguyễn Hưu 1954 – 1972
  42. Nguyễn Hải Hưng 1947 – 1971
  43. Nguyễn Hải Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Hải Đẳng Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Hồng Biếng Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Hồng Bằng 1952 – 1972
  47. Nguyễn Hồng Cầu Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Hồng Dụ 1944 – 1972
  49. Nguyễn Hồng Luyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Hồng Phong Hy sinh 1973
  51. Nguyễn Hồng Phán 1952 – 1972
  52. Nguyễn Hồng Quảng 1954 – 1972
  53. Nguyễn Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Hồng Sơn Sinh 1952
  55. Nguyễn Hồng Sự 1950 – 1968
  56. Nguyễn Hồng Thắng Hy sinh 1971
  57. Nguyễn Hồng Tân 1954 – 1972
  58. Nguyễn Hồng Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Hồng Việt Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Hồng Đăng 1942 – 1971
  61. Nguyễn Hồng Đức 1942 – 1972
  62. Nguyễn Hồng Đức 1942 – 1972
  63. Nguyễn Hữu Bỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Hữu Chiến Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Hữu Chung Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Hữu Chế 1948 – 1968
  67. Nguyễn Hữu Cành 1952 – 1972
  68. Nguyễn Hữu Cầm Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Hữu Duy Tân 1951 – 1968
  70. Nguyễn Hữu Duy Tân Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Hữu Duật 1954 – 1972
  72. Nguyễn Hữu Duật 1954 – 1972
  73. Nguyễn Hữu Dương 1942 – 1970
  74. Nguyễn Hữu Hiền 1940 – 1971
  75. Nguyễn Hữu Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Hữu Hoạch Hy sinh 1980
  77. Nguyễn Hữu Hùng Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Hữu Hùng 1947 – 1971
  79. Nguyễn Hữu Hải Hy sinh 1973
  80. Nguyễn Hữu Hải 1948 – 1971
  81. Nguyễn Hữu Hộ 1952 – 1972
  82. Nguyễn Hữu Khương Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Hữu Kỳ 1953 – 1971
  84. Nguyễn Hữu Miền 1940 – 1971
  85. Nguyễn Hữu Mãi 1950 – 1971
  86. Nguyễn Hữu Mạc 1945 – 1971
  87. Nguyễn Hữu Nam 1952 – 1972
  88. Nguyễn Hữu Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Hữu Những 1949 – 1968
  90. Nguyễn Hữu Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Hữu Phúc 1950 – 1976
  92. Nguyễn Hữu Phúc 1950 – 1972
  93. Nguyễn Hữu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Hữu Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Hữu Quyết 1953 – 1972
  96. Nguyễn Hữu Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Hữu Thuận 1945 – 1968
  98. Nguyễn Hữu Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Hữu Thân 1950 – 1972
  100. Nguyễn Hữu Thường Hy sinh 1973