NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lưu Toàn Lái 1952 – 1972
  2. Lưu Văn Lâm 1950 – 1968
  3. Lưu Văn Lâm 1952 – 1972
  4. Lưu Văn Nhân 1954 – 1972
  5. Lưu Văn Nhắc 1953 – 1972
  6. Lưu Văn Thái Hy sinh 1972
  7. Lưu Văn Tuyến 1954 – 1972
  8. Lưu Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lưu Đình Hoà Hy sinh 1972
  10. Lưu Đình Hoá Hy sinh 1972
  11. Lưu Đình Đạo 1953 – 1972
  12. Lưu Đức Chi Hy sinh 1968
  13. Lưu Đức Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lưu Đức Khánh Hy sinh 1972
  15. Lưu Đức Đại 1938 – 1969
  16. Lương Bá Huyền Hy sinh 1972
  17. Lương Bá Ngôn Hy sinh 1970
  18. Lương Hồng Bàng 1953 – 1972
  19. Lương Hồng Ngọt 1954 – 1972
  20. Lương Kim Phòng 1954 – 1972
  21. Lương Nghiệp Sinh 1950
  22. Lương Ngọc Kiểu 1942 – 1972
  23. Lương Ngọc Tuất Hy sinh 1972
  24. Lương Ngọc Đức 1940 – 1967
  25. Lương Phú Nhuận Hy sinh 1972
  26. Lương Tiến Xá Hy sinh 1972
  27. Lương Tài Thân 1945 – 1972
  28. Lương Văn Chai 1951 – 1972
  29. Lương Văn Cầu 1952 – 1972
  30. Lương Văn Cầu 1952 – 1972
  31. Lương Văn Cứ Hy sinh 1973
  32. Lương Văn Dần 1951 – 1971
  33. Lương Văn Dờ 1950 – 1971
  34. Lương Văn Huy 1950 – 1972
  35. Lương Văn Khê Hy sinh 1972
  36. Lương Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lương Văn Lân Hy sinh 1969
  38. Lương Văn Lân Hy sinh 1969
  39. Lương Văn Lương 1952 – 1972
  40. Lương Văn Nhiểu 1954 – 1972
  41. Lương Văn Thật 1940 – 1972
  42. Lương Văn Thắng 1964 – 1986
  43. Lương Văn Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lương Văn Táo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lương Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lương Văn Tập Hy sinh 1971
  47. Lương Văn Đoán 1950 – 1972
  48. Lương Văn Đẫu Hy sinh 1972
  49. Lương Văn Đức 1962 – 1981
  50. Lương Văn ắn 1949 – 1972
  51. Lương Xuân Gia 1946 – 1972
  52. Lương Xuân Thống Hy sinh 1972
  53. Lương Đình Toàn Hy sinh 1972
  54. Lương Đăng Nhấm Hy sinh 1972
  55. Lương Đức Cừ Hy sinh 1972
  56. Lương Đức Mỹ Hy sinh 1972
  57. Lại Cao Tiến 1950 – 1971
  58. Lại Khắc Liên 1944 – 1972
  59. Lại Ngũ Phúc 1955 – 1972
  60. Lại Ngọc Lảm 1954 – 1972
  61. Lại Phúc Long 1948 – 1972
  62. Lại Sỹ Mớn 1950 – 1972
  63. Lại Văn Bộc 1952 – 1972
  64. Lại Văn Sâu Hy sinh 1972
  65. Lại Văn Tiệp 1952 – 1972
  66. Lại Xuân Lập Hy sinh 1972
  67. Lộc Văn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lục Văn Đỉnh 1952 – 1971
  69. Lử Trung San 1960 – 1982
  70. Lữ Thanh Mai 1945 – 1968
  71. Ma Thanh Hử 1943 – 1970
  72. Mai Chiến Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Mai Duy Yên Hy sinh 1972
  74. Mai Hồng Thái 1949 – 1972
  75. Mai Minh Cương 1954 – 1972
  76. Mai Ngọc Dũng Hy sinh 1972
  77. Mai Ngọc Nụ 1953 – 1972
  78. Mai Như Kiều Hy sinh 1972
  79. Mai Như Kiểu Hy sinh 1972
  80. Mai Phương Châm 1953 – 1972
  81. Mai Sĩ Dụ 1944 – 1972
  82. Mai Thanh Bình 1956 – 1980
  83. Mai Thu Huyền 1957 – 1980
  84. Mai Thế Nhân 1942 – 1972
  85. Mai Toàn An Hy sinh 1971
  86. Mai Văn Bảo 1953 – 1972
  87. Mai Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Mai Văn Hùng 1947 – 1972
  89. Mai Văn Hắc 1949 – 1971
  90. Mai Văn Khánh Hy sinh 1982
  91. Mai Văn Luân 1956 – 1977
  92. Mai Văn Lẹ 1950 – 1972
  93. Mai Văn Ngoạn 1943 – 1972
  94. Mai Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Mai Văn Triều 1948 – 1970
  96. Mai Văn Trí 1957 – 1977
  97. Mai Văn Tuấn 1952 – 1972
  98. Mai Văn Xiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Mai Xuân Bùi 1950 – 1972
  100. Mai Xuân Diện 1957 – 1978