NTLS Đường 9
Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị
4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/43
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Đồng 1935 – 1969
- Lê Văn Ơn 1945 – 1970
- Lê Văn ơn 1945 – 1970
- Lê Văn ốn 1945 – 1972
- Lê Văn ốt 1944 – 1986
- Lê Văn ốt Sinh 1944
- Lê Xuân Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Bổn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Bội 1944 – 1971
- Lê Xuân Chinh 1955 – 1983
- Lê Xuân Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Giảng 1952 – 1972
- Lê Xuân Hoàng 1959 – 1979
- Lê Xuân Hà 1944 – 1971
- Lê Xuân Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Hỷ 1938 – 1967
- Lê Xuân Kháng 1940 – 1968
- Lê Xuân Kháng Hy sinh 1971
- Lê Xuân Khánh Hy sinh 1972
- Lê Xuân Lai 1947 – 1981
- Lê Xuân Long 1953 – 1972
- Lê Xuân Lư 1952 – 1972
- Lê Xuân Nghĩa Hy sinh 1972
- Lê Xuân Phá 1942 – 1971
- Lê Xuân Phúng 1947 – 1971
- Lê Xuân Phẩm Hy sinh 1972
- Lê Xuân Quyền 1949 – 1972
- Lê Xuân Quyền 1946 – 1970
- Lê Xuân Thắng 1959 – 1978
- Lê Xuân Thế 1950 – 1971
- Lê Xuân Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Viện Hy sinh 1972
- Lê Xuân Vương 1950 – 1970
- Lê Xuân Đang 1950 – 1972
- Lê Xuân Đã 1947 – 1971
- Lê Xuân Đức 1952 – 1972
- Lê Đoan Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đoàn Hùng 1949 – 1972
- Lê Đình Bình Hy sinh 1973
- Lê Đình Bình Hy sinh 1973
- Lê Đình Bướu 1952 – 1972
- Lê Đình Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Cương 1946 – 1971
- Lê Đình Hồ 1929 – 1963
- Lê Đình Hộp 1952 – 1972
- Lê Đình Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Liệu 1948 – 1971
- Lê Đình Lý 1963 – 1978
- Lê Đình Mọn 1935 – 1972
- Lê Đình Năm 1947 – 1973
- Lê Đình Phú 1949 – 1972
- Lê Đình Sinh 1950 – 1972
- Lê Đình Thuận Hy sinh 1972
- Lê Đình Thắng 1952 – 1972
- Lê Đình Thừa Hy sinh 1968
- Lê Đình Tâm 1946 – 1976
- Lê Đình Tính 1948 – 1971
- Lê Đình Viên 1962 – 1982
- Lê Đình Vui 1945 – 1972
- Lê Đình Xá 1954 – 1972
- Lê Đình Xá 1954 – 1972
- Lê Đình Yên 1954 – 1972
- Lê Đôn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đăng Thiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đăng Tính 1946 – 1973
- Lê Đắc Phòng Hy sinh 1971
- Lê Đắc Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đức Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đức Mỹ 1957 – 1978
- Lê Đức Ngôn Hy sinh 1986
- Lê Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đức Toàn Hy sinh 1972
- Lê Đức Tự 1962 – 1980
- Lê Đức Vấn 1952 – 1972
- Lê Đức Đầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lò Thế Khoa Hy sinh 1972
- Lò Văn Anh 1953 – 1972
- Lò Văn Bùi 1953 – 1972
- Lò Văn Xích 1945 – 1972
- Lý Dùng Mưu 1945 – 1971
- Lý Hồng Quang 1943 – 1968
- Lý Hồng Quang Hy sinh 1972
- Lý Mạnh Khi 1943 – 1972
- Lý Thần 1962 – 1982
- Lý Thẩn 1962 – 1982
- Lý Tài Thông 1944 – 1971
- Lý Việt Phúc 1942 – 1971
- Lý Văn Hỏn 1950 – 1972
- Lý Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Văn Tư Sinh 1954
- Lý Vĩnh Phúc 1942 – 1971
- Lăng Văn Mậu 1944 – 1971
- Lưu A Trưởng 1945 – 1968
- Lưu Bĩnh Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Hoàng Cần 1940 – 1968
- Lưu Hồng Sinh 1950 – 1972
- Lưu Mạnh Tuyến 1954 – 1972
- Lưu Quang Xúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Thanh ý 1951 – 1972