NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Hội 1949 – 1971
  2. Lê Văn Hởn 1953 – 1972
  3. Lê Văn Kha Hy sinh 1972
  4. Lê Văn Kha Hy sinh 1967
  5. Lê Văn Khâm Hy sinh 1965
  6. Lê Văn Kính 1949 – 1972
  7. Lê Văn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Văn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Linh 1949 – 1970
  10. Lê Văn Long 1947 – 1968
  11. Lê Văn Long 1947 – 1968
  12. Lê Văn Luyến 1962 – 1981
  13. Lê Văn Luận 1952 – 1972
  14. Lê Văn Luật Hy sinh 1980
  15. Lê Văn Ly 1948 – 1971
  16. Lê Văn Lá Hy sinh 1969
  17. Lê Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Văn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Lê 1955 – 1972
  20. Lê Văn Lính 1949 – 1970
  21. Lê Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Văn Lương 1943 – 1968
  23. Lê Văn Lương 1963 – 1986
  24. Lê Văn Lệ 1955 – 1972
  25. Lê Văn Lộc Hy sinh 1972
  26. Lê Văn Lữ 1928 – 1952
  27. Lê Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Văn Minh Hy sinh 1970
  29. Lê Văn Muối 1952 – 1972
  30. Lê Văn Muối Hy sinh 1972
  31. Lê Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Mạo 1950 – 1970
  33. Lê Văn Ngân Hy sinh 1978
  34. Lê Văn Ngậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Văn Ngợi Hy sinh 1968
  37. Lê Văn Ngữ 1945 – 1971
  38. Lê Văn Nhân 1953 – 1972
  39. Lê Văn Như Hy sinh 1974
  40. Lê Văn Nhức 1945 – 1969
  41. Lê Văn Niên Hy sinh 1971
  42. Lê Văn Năm 1954 – 1973
  43. Lê Văn Phác 1951 – 1972
  44. Lê Văn Phẩm Hy sinh 1972
  45. Lê Văn Quang 1953 – 1969
  46. Lê Văn Quyền 1946 – 1970
  47. Lê Văn Quẩy 1938 – 1972
  48. Lê Văn Sơn 1953 – 1972
  49. Lê Văn Sơn 1952 – 1972
  50. Lê Văn Sẩn 1949 – 1970
  51. Lê Văn Sẩn 1949 – 1970
  52. Lê Văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Sữu Hy sinh 1966
  54. Lê Văn Thanh Hy sinh 1967
  55. Lê Văn Thi 1958 – 1979
  56. Lê Văn Thiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Thiểu 1953 – 1972
  58. Lê Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Thuỷ 1963 – 1979
  60. Lê Văn Thà 1944 – 1972
  61. Lê Văn Thà 1950 – 1972
  62. Lê Văn Thành 1948 – 1970
  63. Lê Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Thái 1955 – 1972
  65. Lê Văn Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Thóc 1954 – 1972
  67. Lê Văn Thóc Hy sinh 1972
  68. Lê Văn Thóc 1954 – 1972
  69. Lê Văn Thông Hy sinh 1972
  70. Lê Văn Thạc Hy sinh 1978
  71. Lê Văn Thắng 1963 – 1981
  72. Lê Văn Thứ 1950 – 1971
  73. Lê Văn Toản 1958 – 1979
  74. Lê Văn Trung 1951 – 1972
  75. Lê Văn Trọng Hy sinh 1972
  76. Lê Văn Ty Hy sinh 1971
  77. Lê Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Uyển 1954 – 1973
  80. Lê Văn Uân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Vang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Văn Vinh 1946 – 1971
  83. Lê Văn Viết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Văn 1949 – 1972
  85. Lê Văn Văn Hy sinh 1972
  86. Lê Văn Vĩnh Hy sinh 1970
  87. Lê Văn Vợi 1953 – 1972
  88. Lê Văn Xuân 1952 – 1973
  89. Lê Văn Ân 1949 – 1972
  90. Lê Văn Đa 1951 – 1972
  91. Lê Văn Đoàn Hy sinh 1975
  92. Lê Văn Đàn Hy sinh 1972
  93. Lê Văn Đô 1957 – 1981
  94. Lê Văn Đúc 1954 – 1972
  95. Lê Văn Đại 1951 – 1972
  96. Lê Văn Đắc Hy sinh 1971
  97. Lê Văn Đắc Hy sinh 1971
  98. Lê Văn Đỉu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Văn Định 1952 – 1972
  100. Lê Văn Đồng 1935 – 1969