Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

147 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ban Văn Sần 1945 – 1969 · Thị Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng
  2. Bùi Danh Ba 1944 – 1969 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An
  3. Bùi Danh Ba 1944 – 1969 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An
  4. Bùi Khắc Sửu 1949 – 1969 · Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình
  5. Bùi Văn Lượng 1945 – 1969 · Kim Sơn- Linh Sơn- Hòa Bình
  6. Bế Văn Trần 1942 – 1969 · Lạng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng
  7. Cao Văn Lét 1932 – 1969 · Đông Yên- Đông Sơn- Thanh Hóa
  8. Cao Đức Hòa 1939 – 1969 · Nam Cường- Nam Trực- Nam Định
  9. Chu Đức Kỷ 1946 – 1969 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương
  10. Dương Văn Tuy 1949 – 1969 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình
  11. Hoàng Văn Bảo 1945 – 1969 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  12. Hoàng Văn Nhị 1950 – 1969 · Phú Xuyên- Văn Quán- Lạng Sơn
  13. Hoàng Văn Phúc 1948 – 1969 · Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa
  14. Hoàng Văn Phúc 1946 – 1969 · Tân Tiến- Văn Giang- Hưng Yên
  15. Hoàng Văn Phạm 1944 – 1969 · Gia Bảng- Chợ Đồn- Bắc Kạn
  16. Hoàng Văn Thắng 1946 – 1969 · Việt Tiến- Việt Yên- Bắc Giang
  17. Hoàng Văn Túc 1947 – 1969 · Nghĩa Ninh- Nghĩa Hưng- Nam Định
  18. Hà Văn Sáu 1946 – 1969 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương
  19. Hồ Mậu Lâm 1947 – 1969 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  20. Hồ Mậu Lâm 1947 – 1969 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  21. Hồ Sỹ Hùng 1944 – 1969 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  22. Hồ Sỹ Hùng 1944 – 1969 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  23. Hồ Văn Nhàn 1948 – 1969 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  24. Hồ Văn Nhàn 1948 – 1969 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  25. Hồ Đức Nhiều 1949 – 1969 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  26. Hồ Đức Nhiều 1949 – 1969 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  27. Kim Đính Toản 1946 – 1969 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương
  28. La Văn Áy 1949 – 1969 · Tân Việt- Văn Lãng- Lạng Sơn
  29. Lâm Văn Tư 1946 – 1969 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương
  30. Lê Nhân Bao 1948 – 1969 · Hoằng Quy- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  31. Lê Toàn Quyền 1938 – 1969 · Nga Thắng- Nga Sơn- Thanh Hóa
  32. Lê Viết Lương 1944 – 1969 · Kim Thái- Vụ Bản- Nam Định
  33. Lê Văn Hành 1947 – 1969 · Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  34. Lê Văn Tiến 1945 – 1969 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  35. Lê Đình Tặng 1942 – 1969 · Duy Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  36. Lý Văn Kinh 1950 – 1969 · Trùng Quán- Văn Lãng- Lạng Sơn
  37. Mai Văn Phùng 1948 – 1969 · Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  38. Mai Văn Xướng 1944 – 1969 · Nam Nghĩa- Nam Trực- Nam Định
  39. Mai Xuân Thạch 1949 – 1969 · Nga Biền- Nga Sơn- Thanh Hóa
  40. Nguyễn Bá Thuyết 1949 – 1969 · Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An
  41. Nguyễn Bá Thuyết 1949 – 1969 · Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An
  42. Nguyễn Chu Thiều 1945 – 1969 · Hải Tiến- Hải Hậu- Nam Định
  43. Nguyễn Duy Chung 1941 – 1969 · Đại Lộc- Can Lộc- Hà Tĩnh
  44. Nguyễn Duy Thụy 1948 – 1969 · Sơn Tiến- Hương Sơn- Hà Tĩnh
  45. Nguyễn Hồng Thanh 1946 – 1969 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương
  46. Nguyễn Hữu Giàng 1946 – 1969 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương
  47. Nguyễn Hữu Nuôi 1946 – 1969 · Nam Hưng- Nam Sách- Hải Dương
  48. Nguyễn Mạnh Đằng 1937 – 1969 · Lang Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  49. Nguyễn Ngọc Hòa 1940 – 1969 · Thái Đào- Lạng Giang- Bắc Giang
  50. Nguyễn Thanh Cần 1942 – 1969 · Tử Đa- Lập Thạch- Vĩnh Phúc
  51. Nguyễn Thanh Hải 1946 – 1969 · Tống Chân- Phù Cừ- Hưng Yên
  52. Nguyễn Tiến Lạng 1946 – 1969 · Văn Miếu- Việt Lập (Hà Bắc cũ)
  53. Nguyễn Trung Chính 1945 – 1969 · Trực Duyên- Đồng Hỷ- Thái Nguyên
  54. Nguyễn Tài Đà Hy sinh 1969 · Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Định
  55. Nguyễn Tất Đạt 1942 – 1969 · Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Nội
  56. Nguyễn Viết Lúy 1947 – 1969 · An Cựu- Thái Bình
  57. Nguyễn Văn Bản 1951 – 1969 · Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình
  58. Nguyễn Văn Bậu 1938 – 1969 · Nhật Tân- Gia Lộc- Hải Dương
  59. Nguyễn Văn Khanh 1946 – 1969 · Xuân Thắng- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  60. Nguyễn Văn Kệ 1946 – 1969 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương
  61. Nguyễn Văn Lĩnh 1949 – 1969 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Dương
  62. Nguyễn Văn Lưu 1949 – 1969 · Xuân Lãng- Lâm Thao- Phú Thọ
  63. Nguyễn Văn Minh 1949 – 1969 · Hoàng Việt- Văn Lãng- Lạng Sơn
  64. Nguyễn Văn Mít 1944 – 1969 · An Sinh- Kinh Môn- Hải Dương
  65. Nguyễn Văn Quyết 1948 – 1969 · Đồng Tân- Ninh Giang- Hải Dương
  66. Nguyễn Văn Sơn 1949 – 1969 · Hải Phương- Hải Hậu- Nam Định
  67. Nguyễn Văn Sỹ 1946 – 1969 · Lý Thành- Yên Thành- Nghệ An
  68. Nguyễn Văn Sỹ 1946 – 1969 · Lý Thành- Yên Thành- Nghệ An
  69. Nguyễn Văn Tam Hy sinh 1969 · Minh Lãng- Thư Trì (nay Vũ Thư)- Thái Bình
  70. Nguyễn Văn Tòng 1950 – 1969 · Vĩnh Hào- Vụ Bản- Nam Định
  71. Nguyễn Văn Tỏ 1948 – 1969 · Chạm Lo- Thuận Thành- Bắc Ninh
  72. Nguyễn Văn Vinh 1941 – 1969 · Vân Đồn- Đoan Hùng- Phú Thọ
  73. Nguyễn Văn Vượng 1950 – 1969 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Định
  74. Nguyễn Văn Xuân 1949 – 1969 · Hải Xuân- Hải Hậu- Nam Định
  75. Nguyễn Văn Điền 1950 – 1969 · Bồ Đề- Gia Lâm- Hà Nội
  76. Nguyễn Văn Đạt 1947 – 1969 · Đông Tân- Đông Sơn- Thanh Hóa
  77. Nguyễn Văn Đỏ 1950 – 1969 · Sơn Đông- Tùng Thiện- Hà Tây (nay Hà Nội)
  78. Nguyễn Xuân Hồng 1946 – 1969 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương
  79. Nguyễn Xuân Tản 1949 – 1969 · Nam Tân- Nam Trực- Nam Định
  80. Nguyễn Đình Thanh 1949 – 1969 · Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
  81. Nguyễn Đình Thanh 1949 – 1969 · Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
  82. Nguyễn Đình Trang 1946 – 1969 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương
  83. Nguyễn Đắc Hùng 1949 – 1969 · Cẩm Háng- Cẩm Giàng- Hải Dương
  84. Nguyễn Đức Hiếu 1948 – 1969 · Văn Phúc- Nho Quan- Ninh Bình
  85. Nguyễn Đức Trọng 1947 – 1969 · Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh
  86. Ngô Chí Tính 1943 – 1969 · Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  87. Ngô Chí Tính 1943 – 1969 · Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  88. Ngô Thế Hùng 1944 – 1969 · Nho Quan- Ninh Bình
  89. Ngô Thế Sỹ 1948 – 1969 · Hà Phú- Hà Trung- Thanh Hóa
  90. Nông Phách Phao 1949 – 1969 · Ngọc Lỳ- Văn Lãng- Lạng Sơn
  91. Nông Văn Nháu 1948 – 1969 · Đức Quang- Hạ Lạng- Cao Bằng
  92. Phan Việt Sử 1938 – 1969 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  93. Phùng Chu Kỷ 1939 – 1969 · Phú Mỹ- Quốc Oai- Hà Nội
  94. Phùng Ngọc Bản 1946 – 1969 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương
  95. Phùng Văn Hoan 1950 – 1969 · Thanh Mỹ- Tùng Thiện- Sơn Tây- Hà Nội
  96. Phạm Hồng Sơn Hy sinh 1969 · Thái Sơn- Yên Dũng- Bắc Giang
  97. Phạm Mạnh Nông 1949 – 1969 · Khánh Tiến- Yên Khánh- Ninh Bình
  98. Phạm Thanh Gia 1945 – 1969 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  99. Phạm Viết Thuật 1945 – 1969 · Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  100. Phạm Văn Châu 1941 – 1969 · Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An