Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
147 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Châu 1941 – 1969 · Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An
- Phạm Văn Thành 1943 – 1969 · Tân Thành- Kim Sơn- Ninh Bình
- Phạm Văn Thủy 1940 – 1969 · Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hưng Yên
- Phạm Xuân 1950 – 1969 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Khương 1949 – 1969 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Phạm Xuân Khương 1949 – 1969 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Phạm Xuân Đáp 1947 – 1969 · Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Yên
- Triệu Văn Coi 1949 – 1969 · Đô Lương- Hữu Lũng- Lạng Sơn
- Trương Công Tỵ 1940 – 1969 · Lãng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Trương Công Tỵ 1940 – 1969 · Lãng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Trần (Nguyễn) Duy Tân 1944 – 1969 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình
- Trần Cấm Bào 1946 – 1969 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Định
- Trần Mạnh Dư 1939 – 1969 · Châu Phú- Hưng Nhân- Thái Bình
- Trần Văn Cõi 1944 – 1969 · Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phúc
- Trần Văn Rẽ 1949 – 1969 · Tân Dân- Vụ Bản- Nam Định
- Trần Văn Sửu 1949 – 1969 · Nam Giang- Nam Ninh- Nam Định
- Trần Xuân Dự 1947 – 1969 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hải Dương
- Trần Đình Bân 1939 – 1969 · Minh Khai- Từ Liêm- Hà Nội
- Trần Đình Phu 1946 – 1969 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương
- Trần Đình Thương 1949 – 1969 · Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An
- Trần Đình Thương 1949 – 1969 · Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An
- Trần Đức Nhận 1949 – 1969 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Định
- Trịnh Quý Minh 1950 – 1969 · Phụng Bình- Thụy Anh- Thái Bình
- Tạ Hữu Tuấn 1949 – 1969 · Gia Lợi- Gia Lương- Hà Bắc
- Tạ Văn Thường 1945 – 1969 · Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình
- Tống Quách Kỳ 1941 – 1969 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
- Võ Bá Tùng 1949 – 1969 · Sơn Tịnh- Hương Sơn- Hà Tĩnh
- Võ Văn Nhã 1947 – 1969 · Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Võ Văn Nhã 1947 – 1969 · Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Vũ Duy Bồng 1938 – 1969 · Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Vũ Hoa Lư 1944 – 1969 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Vũ Hoàng Gia 1941 – 1969 · Tân Thành- Sầm Sơn- Thanh Hóa
- Vũ Hồng Đại 1946 – 1969 · Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phúc
- Vũ Ngọc Thiệp 1944 – 1969 · Nam Điền- Nam Trực- Nam Định
- Vũ Văn Hiển 1949 – 1969 · Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
- Vũ Văn Sến 1938 – 1969 · Khánh Lợi- Yên Khánh- Ninh Bình
- Đinh Công Cuộc 1951 – 1969 · Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình
- Đinh Duy Tiến 1944 – 1969 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đinh Huy Đăng 1946 – 1969 · Đình Tặng- Yên Định- Thanh Hóa
- Đinh Xuân Diệu 1949 – 1969 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An
- Đinh Xuân Diệu 1949 – 1969 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An
- Đặng Minh Huệ 1947 – 1969 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phúc
- Đặng Ngọc Thoãn 1948 – 1969 · Nam Đông- Nam Trực- Nam Định
- Đặng Quang Hiểu 1944 – 1969 · Lạng Giang- Bắc Giang
- Đặng Văn Minh 1948 – 1969 · Thị Lân- Yên Khánh- Ninh Bình
- Đặng Đình Chuyên 1945 – 1969 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây (nay Hà Nội)
- Đỗ Công Thích 1940 – 1969 · Tuy An- Chương Mỹ- Hà Nội