NTLS Đập Đá

Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định

238 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Biện Văn Hoành 1939 – 1968
  2. Bùi Chơn 1927 – 1951
  3. Bùi Công Minh 1942 – 1968
  4. Bùi Hội 1939 – 1968
  5. Bùi Kim Sơn 1930 – 1954
  6. Bùi Ngọc Sơn 1941 – 1968
  7. Bùi Thương 1924 – 1954
  8. Bùi Văn Minh 1930 – 1975
  9. Bùi Văn Thông 1960 – 1978
  10. Bùi Văn Viễn 1945 – 1968
  11. Bùi Văn Vân 1931 – 1967
  12. Bùi Xuân Quang 1963 – 1983
  13. Bùi Đình Nuôi 1937 – 1968
  14. Cao Hoàng Thám 1923 – 1972
  15. Cao Đình Phùng 1945 – 1965
  16. Chu Văn Chất 1945 – 1968
  17. Châu Văn Hải 1944 – 1968
  18. Hoàng Trần Nghiệm 1945 – 1968
  19. Hoàng Văn Căng 1942 – 1968
  20. Hoàng Văn Cường 1931 – 1968
  21. Hoàng Văn Hiền 1944 – 1968
  22. Hoàng Văn Ngọ 1934 – 1968
  23. Huỳnh Chi 1946 – 1967
  24. Huỳnh Hiến 1928 – 1968
  25. Huỳnh Minh Cảnh 1935 – 1965
  26. Huỳnh Thúc Bửu 1942 – 1966
  27. Huỳnh Văn Tuấn 1943 – 1968
  28. Huỳnh Đức Thành 1925 – 1965
  29. Hà Văn Nam 1964 – 1983
  30. Hồ Công Tuyết Hy sinh 1980
  31. Hồ Kỳ Phước 1930 – 1969
  32. Hồ Minh Thuỵ 1945 – 1973
  33. Hồ Ngọc Trung 1949 – 1971
  34. Hồ Văn Hoàng 1961 – 1981
  35. Hồ Văn Liêm Hy sinh 1968
  36. Hồ Xuân Cảnh Hy sinh 1966
  37. Hồng Bá Cầm 1945 – 1968
  38. Lê Ba 1925 – 1953
  39. Lê Bằng 1925 – 1956
  40. Lê Hồng Minh 1944 – 1968
  41. Lê Nghĩa 1939 – 1968
  42. Lê Ngọc Hương Hy sinh 1985
  43. Lê Nào 1926 – 1969
  44. Lê Thị Dung 1947 – 1968
  45. Lê Thị Tuyết 1947 – 1968
  46. Lê Tầm 1927 – 1969
  47. Lê Văn Ghe 1935 – 1965
  48. Lê Văn Hùng 1942 – 1968
  49. Lê Văn Mật 1945 – 1968
  50. Lê Văn Ngụ 1943 – 1968
  51. Lê Văn Sáu 1948 – 1967
  52. Lê Xuân Bảo Hy sinh 1962
  53. Lê văn Sáu 1938 – 1968
  54. Lê Điềm 1932 – 1968
  55. Lý Ngọc Thanh 1948 – 1968
  56. Lý Xuân Khải 1946 – 1968
  57. Lưu Minh Tân 1924 – 1964
  58. Lương Minh Tiến 1944 – 1968
  59. Lương Văn Cường 1945 – 1968
  60. Lương Đình Chi 1948 – 1973
  61. Mai Văn Sử 1949 – 1968
  62. Mai Văn Tám 1938 – 1968
  63. Nguyễn An 1947 – 1972
  64. Nguyễn Bá Sang 1936 – 1966
  65. Nguyễn Bảy 1945 – 1966
  66. Nguyễn Chí Thành 1957 – 1968
  67. Nguyễn Chị 1926 – 1952
  68. Nguyễn Cát 1925 – 1949
  69. Nguyễn Công Tâm 1945 – 1966
  70. Nguyễn Cư Xuyên 1954 – 1974
  71. Nguyễn Cải 1942 – 1966
  72. Nguyễn Cảnh 1925 – 1968
  73. Nguyễn Du 1925 – 1950
  74. Nguyễn Ghi Long 1945 – 1968
  75. Nguyễn Giao 1932 – 1965
  76. Nguyễn Hữu Hảo 1949 – 1971
  77. Nguyễn Hữu Hồng 1926 – 1949
  78. Nguyễn Hữu Tắc 1930 – 1954
  79. Nguyễn Hữu Đối 1936 – 1968
  80. Nguyễn Khanh 1947 – 1968
  81. Nguyễn Kháng 1930 – 1971
  82. Nguyễn Khôi 1944 – 1967
  83. Nguyễn Khắc Hảo 1943 – 1967
  84. Nguyễn Khắc Toại 1944 – 1968
  85. Nguyễn Kinh Huy 1925 – 1948
  86. Nguyễn Liêm Thông 1922 – 1969
  87. Nguyễn Liêm Trực 1935 – 1969
  88. Nguyễn Lài 1925 – 1954
  89. Nguyễn Lòng 1925 – 1949
  90. Nguyễn Nam Trừ 1934 – 1971
  91. Nguyễn Ngọc Châu 1945 – 1966
  92. Nguyễn Ngọc Khiên 1935 – 1968
  93. Nguyễn Ngọc Long 1942 – 1965
  94. Nguyễn Ngọc Thanh 1955 – 1978
  95. Nguyễn Ngọc Thạnh 1938 – 1972
  96. Nguyễn Ngọc Tân 1943 – 1968
  97. Nguyễn Nào 1926 – 1973
  98. Nguyễn Năm 1949 – 1968
  99. Nguyễn Oanh 1924 – 1970
  100. Nguyễn Phúc Thành 1940 – 1968