NTLS Đập Đá

Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định

238 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quốc Kỳ 1946 – 1968
  2. Nguyễn Quốc Tô 1942 – 1968
  3. Nguyễn Sỹ Hùng 1954 – 1973
  4. Nguyễn Thanh Hùng 1950 – 1972
  5. Nguyễn Thanh Hồng 1953 – 1978
  6. Nguyễn Thanh Liêm 1947 – 1968
  7. Nguyễn Thanh Tùng 1935 – 1968
  8. Nguyễn Thanh Xuân 1933 – 1966
  9. Nguyễn Thành 1951 – 1966
  10. Nguyễn Thành Long 1927 – 1950
  11. Nguyễn Thành Nam 1924 – 1966
  12. Nguyễn Thượng 1934 – 1972
  13. Nguyễn Thị Ngọc Trừ 1950 – 1968
  14. Nguyễn Tiến Long 1935 – 1968
  15. Nguyễn Trọng Thành 1926 – 1966
  16. Nguyễn Tám 1942 – 1966
  17. Nguyễn Tư 1938 – 1968
  18. Nguyễn Viết Lý 1916 – 1952
  19. Nguyễn Văn Chiến 1945 – 1968
  20. Nguyễn Văn Dũng 1954 – 1973
  21. Nguyễn Văn Hải 1954 – 1975
  22. Nguyễn Văn Hồng 1927 – 1964
  23. Nguyễn Văn Long 1948 – 1969
  24. Nguyễn Văn Minh 1954 – 1975
  25. Nguyễn Văn Minh 1949 – 1968
  26. Nguyễn Văn Minh 1932 – 1968
  27. Nguyễn Văn Nhớ Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Văn Nà 1944 – 1968
  29. Nguyễn Văn Năm 1937 – 1964
  30. Nguyễn Văn Phước 1962 – 1983
  31. Nguyễn Văn Sáu 1950 – 1985
  32. Nguyễn Văn Toàn 1932 – 1968
  33. Nguyễn Văn Trực 1931 – 1968
  34. Nguyễn Văn Tuận 1949 – 1968
  35. Nguyễn Văn Yên 1949 – 1968
  36. Nguyễn Văn Đăng 1933 – 1968
  37. Nguyễn Xuân 1925 – 1966
  38. Nguyễn Xuân Thành 1953 – 1973
  39. Nguyễn Xuân Túc Hy sinh 1968
  40. Nguyễn văn Dậu 1944 – 1966
  41. Nguyễn văn Mười 1930 – 1968
  42. Nguyễn văn Nhẫn 1946 – 1967
  43. Nguyễn văn Qua Hy sinh 1968
  44. Nguyễn văn Thuật 1944 – 1968
  45. Nguyễn Đâu 1933 – 1972
  46. Nguyễn Đình Dỹ 1953 – 1972
  47. Nguyễn Đình Hải 1927 – 1967
  48. Nguyễn Đình Kha 1954 – 1977
  49. Nguyễn Đình Nhân 1944 – 1968
  50. Nguyễn Đình Thức 1943 – 1968
  51. Ngyuễn Văn Phúc 1930 – 1969
  52. Ngyuễn Đình Nhị 1950 – 1972
  53. Ngô Duỗi 1940 – 1965
  54. Ngô Kim Trọng 1944 – 1968
  55. Ngô Thanh Hoàng Hy sinh 1978
  56. Ngô Thanh Hoàng 1944 – 1969
  57. Nông Văn Dung 1931 – 1968
  58. Phan Duy Hàng 1929 – 1968
  59. Phan Minh Giáp 1919 – 1951
  60. Phan Ngọc ẩn 1947 – 1970
  61. Phan Thành Phiên 1944 – 1969
  62. Phan Thành Xuân 1933 – 1963
  63. Phan Thị Hiệp 1948 – 1968
  64. Phan Thị Hồng Nga 1947 – 1966
  65. Phan Trường Thập 1923 – 1946
  66. Phan Văn Chín 1943 – 1966
  67. Phan Văn Cảnh 1952 – 1968
  68. Phan Văn Kính 1954 – 1973
  69. Phan văn Lan 1945 – 1968
  70. Phan Đình Tùng 1941 – 1969
  71. Phan Đảo 1929 – 1966
  72. Phùng Khắc Nhật 1945 – 1968
  73. Phạm Bá Lê 1926 – 1954
  74. Phạm Công Thừa 1944 – 1967
  75. Phạm Công Tú 1943 – 1975
  76. Phạm Ngọc Kình 1930 – 1954
  77. Phạm Nhàn 1933 – 1972
  78. Phạm Trường Sơn 1949 – 1973
  79. Phạm Xuân Ninh 1942 – 1968
  80. Phạm Đình Háo 1924 – 1968
  81. Thái Doãn Tư 1947 – 1968
  82. Thái Khắc Bảo 1944 – 1968
  83. Thái Đình Lượng 1946 – 1968
  84. Triệu Văn Thái 1945 – 1968
  85. Trương Văn Anh 1927 – 1970
  86. Trương văn Có 1937 – 1964
  87. Trần Châu Thanh 1962 – 1981
  88. Trần Lê 1928 – 1966
  89. Trần Nhi 1923 – 1951
  90. Trần Thái Lan 1943 – 1964
  91. Trần Văn Kiều 1931 – 1968
  92. Trần Văn Lý 1942 – 1968
  93. Trần Văn Minh 1945 – 1968
  94. Trần Văn Phú 1925 – 1946
  95. Trần Văn Trị 1930 – 1972
  96. Trần Vĩnh Huy 1923 – 1954
  97. Trần văn Ba 1942 – 1968
  98. Trần văn Thanh 1948 – 1966
  99. Trần Đức Phẩm 1944 – 1968
  100. Từ Thị Trang 1953 – 1972