Danh sách liệt sĩ nghĩa trang DAKGLEI KONTUM

169 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A Dết Hy sinh 1970
  2. A Mẽ Hy sinh 1970
  3. Bùi Thị Châm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Tuấn Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Lợi Hy sinh 1975
  6. Bùi Văn Đức Hy sinh 1975
  7. Cao Huy Đường Hy sinh 1969
  8. Chu Công Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chu Việt Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Công Hải Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Dương Thị Kim Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Dương Đình Thành Hy sinh 1974
  13. Hoàng An Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hoàng Dương Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hoàng Long Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hoàng Văn Cường 1954 – 1974 · Gia Cẩm - Vĩnh Phúc
  17. Hoàng Văn Thanh 1952 – 1972 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  18. Hoàng Văn Tiến Quỳnh Lôi - Thái Bình
  19. Hoàng Văn Đang 1947 – 1974 · Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây
  20. Hoàng Yến Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hoàng Đức Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hà Hồng Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hà Thị Hồng Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hà Thị Kim Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lim Thị Kiều Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lâm Quỳnh Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Ngọc Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Phương Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Thu Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Thị Chiến 1946 – 1968 · Tam Kỳ - Quảng Nam
  32. Lê Thị Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Trường Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Đình Lam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lưu Thị Xuân Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lương Thị Thu Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lương Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lương Xuân Hồng 1953 – 1974 · Thống Nhất - Lương Sơn - Phú Cường - Bắc Thái
  39. Mai Ngọc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Mai Quốc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nghiêm Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Anh Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Bá Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Bá Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Chí Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Chức Hy sinh 1960 · Phú Lộc - Điện Bàn - Quảng Nam
  47. Nguyễn Dương Thu Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Gia Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Hoài Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Hoàng An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Hoàng Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Hoàng Trúc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Hải Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Hải Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Hồ Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Hồng Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Hữu Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Khánh Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Khánh Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Lương Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Ngọc Hà Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Ngọc Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Như Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Như Đức Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Nhật Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Phương Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Sơn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Thạch Thông 1952 – 1974 · Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái
  70. Nguyễn Thế Minh Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Thị Bích Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Thị Diễm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Thị Diệu Thuý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Thị Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Thị Lý Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Thị Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Thị Quý Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  79. Nguyễn Thị Thu Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Thị Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Thị Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Thị Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Thị Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Tiêu Sinh 1953 – 1974
  85. Nguyễn Trung Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Trung Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Việt Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Vân Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Bổn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1960
  92. Nguyễn Văn Khinh Hà Tây
  93. Nguyễn Văn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1971 · Đại Hưng - Thường Tín - Hà Tây
  95. Nguyễn Văn Sử Hy sinh 1969 · Đại Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây
  96. Nguyễn Văn Tham Hy sinh 1968 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Văn Tích 1951 – 1974 · Chu Điện - Lục Ngạn - Hà Bắc
  98. Nguyễn Văn Ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Ước Hy sinh 1969