Danh sách liệt sĩ nghĩa trang DAKGLEI KONTUM

169 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Bằng 1952 – 1974 · Hoài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
  2. Nguyễn Đức Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Đức Nam Hy sinh 1975
  4. Nguyễn Đức Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Ngô Thị Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Ngô Thị Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Ngô Thị Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Ngô Văn Than 1952 – 1975 · Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây
  9. Phan Thị Ngọc Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phùng Bá Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phùng Tiến Nhiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phùng Văn Hoạt Sinh 1950 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phúc
  13. Phạm Hoàng Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Phương Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Quang Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Thị Ngọc Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phạm Thị Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phạm Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Thị Thanh Thúy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phạm Thị Thảo Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm Tuấn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Việt Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Văn Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phạm Văn Hoàng Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Quách Đình Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Quỳnh Hà Bắc
  27. Thào Thị Hính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Thịnh Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Triệu Mùi Doắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Triệu Thị Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Hoài Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Hưng Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Minh Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Mỹ Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Thế Sung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Thị Hồng Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Thị Thùy Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Thị Tú Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Vi Hy sinh 1960
  40. Trần Văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Tành Hy sinh 1969
  42. Trần Đăng Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Đức Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trịnh Hà Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trịnh Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Tô Thuý Hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Tạ Thị Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Tạ Tuấn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Vũ Thị Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Vũ Trần Thiện Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Vũ Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Vũ Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Vương Hải Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đinh Duy Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đinh Hoàng Minh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đinh Thu Huyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đinh Vân Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đinh Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đinh Văn Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đinh Xuân Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đoàn Đức Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đào Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đặng Huy Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đặng Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đỗ Diễm Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đỗ Thị Mai Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đỗ Trọng Bâm Hy sinh 1968 · Đại Thành - Thường Tín - Hà Tây
  68. Đỗ Trọng Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đỗ Xuân Tiến 1950 – 1972 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên