NTLS Chánh Tiến

Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định

271 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bảy 1916 – 1966
  2. Bùi Lựu 1942 – 1966
  3. Bùi Văn Bích 1945 – 1967
  4. Bùi Văn Riềng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Cao Minh Trung Hy sinh 1968
  6. Cao Thị Hò 1923 – 1965
  7. Cao Thị Khéo Hy sinh 1966
  8. Cao Văn Công 1948 – 1967
  9. Cao Đình Hùng 1941 – 1966
  10. Cao Đình Lâu 1930 – 1969
  11. Cao Đình Minh 1931 – 1966
  12. Cao Đình ái 1941 – 1971
  13. Dương Hữu Lộc 1928 – 1966
  14. Hoàng Ngọc Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Huỳnh Cống 1944 – 1966
  16. Huỳnh Huy Hy sinh 1953
  17. Huỳnh Tam 1939 – 1966
  18. Huỳnh Thị Nhiễm 1939 – 1973
  19. Huỳnh Thị Phê 1928 – 1965
  20. Huỳnh Thị Đào Xuyên 1933 – 1966
  21. Huỳnh Tiên 1923 – 1951
  22. Huỳnh Xê 1928 – 1953
  23. Hồ Bá Văn 1944 – 1965
  24. Hồ Thông 1937 – 1964
  25. Hồ văn Lưu 1947 – 1966
  26. Lê Biên 1951 – 1972
  27. Lê Bé 1946 – 1967
  28. Lê Bình 1901 – 1963
  29. Lê Băn Bảy 1944 – 1966
  30. Lê Bồng 1946 – 1965
  31. Lê CôngChánh 1938 – 1966
  32. Lê Hiếu Đức 1937 – 1966
  33. Lê Hùng Mạnh 1952 – 1967
  34. Lê Lầu 1925 – 1962
  35. Lê Phước An 1925 – 1964
  36. Lê QuangHuy 1940 – 1967
  37. Lê Thanh Tùng 1948 – 1966
  38. Lê Thị Cúc 1949 – 1965
  39. Lê Thị Liên 1945 – 1966
  40. Lê Thị Trinh 1941 – 1966
  41. Lê Tám 1945 – 1967
  42. Lê Tùng Châu 1950 – 1966
  43. Lê Việt Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Văn Hay 1938 – 1967
  45. Lê Văn Hay 1938 – 1967
  46. Lê Văn Hồng 1952 – 1966
  47. Lê Văn Khả 1940 – 1969
  48. Lê Văn Minh 1952 – 1972
  49. Lê Văn Thành 1939 – 1965
  50. Lê Văn Trung 1941 – 1966
  51. Lê Xuân Thuỷ 1950 – 1972
  52. Lê văn Câu 1949 – 1974
  53. Lê văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê văn Tám 1967 – 1986
  55. Lê văn Tới 1953 – 1974
  56. Lê Đình Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Đức Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Đức Minh 1946 – 1974
  59. Nghiêm Xuân Dược 1942 – 1967
  60. Nguyễn A Sinh 1946
  61. Nguyễn Bê 1934 – 1968
  62. Nguyễn Cang 1946 – 1966
  63. Nguyễn Châu 1924 – 1969
  64. Nguyễn Chín 1939 – 1969
  65. Nguyễn Công Thuỳ 1929 – 1947
  66. Nguyễn Công Thành 1940 – 1965
  67. Nguyễn Cảnh 1924 – 1966
  68. Nguyễn Hùng Vân 1936 – 1967
  69. Nguyễn Hương 1949 – 1968
  70. Nguyễn Hữu Bằng 1948 – 1965
  71. Nguyễn Hữu Hoạt 1935 – 1972
  72. Nguyễn Hữu Lộc 1948 – 1968
  73. Nguyễn Hữu Lợi 1947 – 1965
  74. Nguyễn Hữu Đắc 1930 – 1965
  75. Nguyễn Khánh Tiên 1944 – 1966
  76. Nguyễn Khắc Cần 1926 – 1968
  77. Nguyễn Kế Niên 1962 – 1982
  78. Nguyễn Kế Toại 1928 – 1967
  79. Nguyễn Lâu 1945 – 1964
  80. Nguyễn Lẻo 1936 – 1964
  81. Nguyễn Lực 1938 – 1966
  82. Nguyễn Mười 1948 – 1964
  83. Nguyễn Mạnh Hùng 1937 – 1967
  84. Nguyễn Mễ 1925 – 1969
  85. Nguyễn Ngọ 1926 – 1965
  86. Nguyễn Ngọc Châu 1948 – 1967
  87. Nguyễn Ngọc ảnh 1937 – 1967
  88. Nguyễn Như Hà 1941 – 1965
  89. Nguyễn Nhạc 1928 – 1967
  90. Nguyễn Nhờ 1944 – 1972
  91. Nguyễn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Phấn 1938 – 1966
  93. Nguyễn Quốc Hưng 1927 – 1967
  94. Nguyễn Sỹ Đồng 1922 – 1968
  95. Nguyễn Thanh Tuấn 1957 – 1982
  96. Nguyễn Thanh Tân 1950 – 1966
  97. Nguyễn Thành Kiệt 1941 – 1966
  98. Nguyễn Thành Vân 1945 – 1966
  99. Nguyễn Thái Giảng 1936 – 1968
  100. Nguyễn Thái Hoà 1925 – 1967