NTLS Chánh Tiến

Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định

271 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thái Lan 1949 – 1966
  2. Nguyễn Thái Phiên 1939 – 1968
  3. Nguyễn Thân 1932 – 1973
  4. Nguyễn Thắng Nhữ 1925 – 1968
  5. Nguyễn Thị Ba 1942 – 1966
  6. Nguyễn Thị Hiệp 1931 – 1964
  7. Nguyễn Thị Hoa 1945 – 1968
  8. Nguyễn Thị Huệ Hy sinh 1966
  9. Nguyễn Thị Hằng 1945 – 1966
  10. Nguyễn Thị Mai 1946 – 1967
  11. Nguyễn Thị Minh 1935 – 1966
  12. Nguyễn Thị Mười 1940 – 1967
  13. Nguyễn Thị Năm Hy sinh 1973
  14. Nguyễn Thị Phụng 1957 – 1974
  15. Nguyễn Thị Thừa 1948 – 1967
  16. Nguyễn Thị Trinh 1954 – 1975
  17. Nguyễn Thị Tám 1927 – 1965
  18. Nguyễn Thị Đang 1930 – 1967
  19. Nguyễn Thị Đào 1943 – 1966
  20. Nguyễn Trọng Khanh 1944 – 1968
  21. Nguyễn Tám 1937 – 1968
  22. Nguyễn Tây 1929 – 1966
  23. Nguyễn Văn Biền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Bính 1925 – 1968
  25. Nguyễn Văn Bường Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Văn Bảy 1935 – 1967
  27. Nguyễn Văn Dưỡng 1937 – 1969
  28. Nguyễn Văn Hoà 1948 – 1972
  29. Nguyễn Văn Khanh 1948 – 1968
  30. Nguyễn Văn Luận 1939 – 1966
  31. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1965
  32. Nguyễn Văn Ngọc 1931 – 1966
  33. Nguyễn Văn Phụng 1947 – 1968
  34. Nguyễn Văn Sơn 1944 – 1968
  35. Nguyễn Văn Thanh 1962 – 1985
  36. Nguyễn Văn Thành 1945 – 1966
  37. Nguyễn Văn Thạnh 1959 – 1981
  38. Nguyễn Văn Thảo 1946 – 1967
  39. Nguyễn Văn Thế 1939 – 1967
  40. Nguyễn Văn Trầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Tám 1943 – 1967
  42. Nguyễn Văn Tường 1950 – 1975
  43. Nguyễn Văn Tạo 1932 – 1969
  44. Nguyễn Xuân 1932 – 1970
  45. Nguyễn Xuân Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn văn Đương 1948 – 1967
  47. Nguyễn Ân 1932 – 1953
  48. Nguyễn Đình Bửu 1920 – 1966
  49. Nguyễn Đại 1948 – 1966
  50. Nguyễn Đỗ Chiến 1941 – 1966
  51. Nguyễn Đức Hà 1924 – 1949
  52. Nguyễn Đức Tích 1927 – 1954
  53. Ngô Bá Chương 1929 – 1966
  54. Ngô Quốc Khanh 1944 – 1964
  55. Ngô Tấn Tài 1946 – 1965
  56. Phan Huý 1964 – 1985
  57. Phan Viết Cương 1946 – 1972
  58. Phùng Kim Ba Hy sinh 1966
  59. Phạm Chinh 1961 – 1985
  60. Phạm Minh Long 1947 – 1968
  61. Phạm Minh Tuấn 1944 – 1967
  62. Phạm Thị Kháng Hy sinh 1968
  63. Phạm Thời 1935 – 1966
  64. Phạm Văn Ngộ 1932 – 1968
  65. Phạm văn Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm văn Chương 1947 – 1967
  67. Phạm văn Giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Đình Long 1938 – 1966
  70. Phạm Đình Trọng 1941 – 1966
  71. Phạm Đắc Ưu 1934 – 1967
  72. Triệu Văn Hinh 1945 – 1969
  73. Tràn Hữu Đức 1929 – 1968
  74. Trương Chắc 1933 – 1968
  75. Trương Phan Thắng 1920 – 1965
  76. Trần Bá Xuôi 1942 – 1968
  77. Trần Bì 1913 – 1966
  78. Trần Cước 1944 – 1966
  79. Trần Diêu Hy sinh 1965
  80. Trần Giờ 1931 – 1965
  81. Trần Kim Quang 1962 – 1982
  82. Trần Kim Trọng 1946 – 1968
  83. Trần Minh Cảnh 1936 – 1971
  84. Trần Sương 1922 – 1970
  85. Trần Thanh Cung 1948 – 1973
  86. Trần Thiện 1949 – 1968
  87. Trần Thị Cúc Hy sinh 1966
  88. Trần Thị Dư 1932 – 1968
  89. Trần Thị Kim Xuyến 1945 – 1966
  90. Trần Thị Thừa 1937 – 1966
  91. Trần Thị Đi 1929 – 1965
  92. Trần Trung Thành 1948 – 1970
  93. Trần Văn Bá 1943 – 1964
  94. Trần Văn Phú 1948 – 1967
  95. Trần Văn Sang Hy sinh 1967
  96. Trần Xuân Cảnh 1932 – 1966
  97. Trần Xuân Viên 1923 – 1966
  98. Trần Đình Dũng 1947 – 1966
  99. Trần Đình Luận Hy sinh 1972
  100. Trần Đình Quế 1934 – 1966