NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây

Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định

187 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Điệp 1950 – 1968
  2. Bùi Xuân Lang 1951 – 1972
  3. Bùi Xuân Triên 1934 – 1972
  4. Bùi văn Giác 1921 – 1967
  5. Chu văn Khải 1948 – 1970
  6. Da Ty Lâm Pót 1924 – 1951
  7. Diệp Văn Bê 1956 – 1974
  8. Dương Cang 1954 – 1975
  9. Dương Giảng 1933 – 1964
  10. Dương Thị Lập 1952 – 1973
  11. Dương Văn Nghĩa 1950 – 1974
  12. Dương Văn Tùng 1952 – 1971
  13. Hoàng Ngọc Tuyến 1943 – 1970
  14. Hoàng văn Lê 1946 – 1968
  15. Hoàng văn Lịch 1947 – 1968
  16. Huỳnh Cung 1952 – 1970
  17. Huỳnh Diệu 1920 – 1966
  18. Huỳnh Ngọc Nhi 1947 – 1968
  19. Huỳnh Phú Lân 1935 – 1969
  20. Huỳnh Quyến 1919 – 1972
  21. Huỳnh Văn Hương 1953 – 1974
  22. Huỳnh Văn Tâm 1948 – 1970
  23. Huỳnh thị Hồng 1946 – 1970
  24. Huỳnh văn Dời 1924 – 1953
  25. Hà Ngọc Vinh 1945 – 1970
  26. Hà Quang Chương 1930 – 1968
  27. Hà Quốc Bình 1956 – 1975
  28. Hà Sỹ Phong 1957 – 1950
  29. Hà Thế 1934 – 1965
  30. Hà Văn Trí 1946 – 1967
  31. Hán Đình Bảy 1940 – 1970
  32. Hồ Tiến Long 1945 – 1968
  33. Hồ Văn Chỉ 1932 – 1970
  34. Hồ Văn Hiến 1954 – 1972
  35. Lê Minh Hải 1961 – 1985
  36. Lê Mật 1936 – 1965
  37. Lê Quốc Bình 1934 – 1968
  38. Lê Sửu 1924 – 1969
  39. Lê Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Thọ 1921 – 1967
  41. Lê Văn An 1929 – 1952
  42. Lê Văn Phòng 1929 – 1963
  43. Lê Văn Quyến 1949 – 1968
  44. Lê Xuân Cảnh 1930 – 1965
  45. Lê Xuân Long 1927 – 1953
  46. Lê Xuân Trinh 1941 – 1968
  47. Lê Đức Khương 1942 – 1969
  48. Lương Ngọc Đa 1950 – 1970
  49. Lương Quốc Khánh 1944 – 1968
  50. Lương Văn Toán 1941 – 1968
  51. Lộc Văn Vui 1949 – 1968
  52. Nguyễn Bin 1952 – 1975
  53. Nguyễn Bàng 1931 – 1953
  54. Nguyễn Công Phúc Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Dật 1922 – 1946
  56. Nguyễn Hồng Việt 1952 – 1974
  57. Nguyễn Hữu Hậu 1920 – 1967
  58. Nguyễn Hữu Lương 1933 – 1968
  59. Nguyễn Hữu Nhị 1931 – 1970
  60. Nguyễn Liên 1920 – 1968
  61. Nguyễn Lắm 1921 – 1955
  62. Nguyễn Minh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Mẹo 1929 – 1946
  64. Nguyễn Mễ 1926 – 1953
  65. Nguyễn Ngọc 1929 – 1973
  66. Nguyễn Ngọc Bình 1948 – 1968
  67. Nguyễn Ngọc Châu 1947 – 1968
  68. Nguyễn Như Đột 1940 – 1970
  69. Nguyễn Quang Trung 1939 – 1968
  70. Nguyễn Quang Đông 1924 – 1966
  71. Nguyễn Quốc Phong Sinh 1952
  72. Nguyễn Ròm 1950 – 1970
  73. Nguyễn Sậu 1927 – 1966
  74. Nguyễn Thành Tài 1950 – 1974
  75. Nguyễn Thái Sanh 1953 – 1974
  76. Nguyễn Thế 1921 – 1969
  77. Nguyễn Thế Đinh 1946 – 1968
  78. Nguyễn Thị Khánh 1926 – 1971
  79. Nguyễn Thị Lan 1930 – 1966
  80. Nguyễn Thị Vĩnh 1947 – 1970
  81. Nguyễn Trọng Năm 1945 – 1968
  82. Nguyễn Tường 1928 – 1947
  83. Nguyễn Viết Nhân 1945 – 1969
  84. Nguyễn Văn Chự 1948 – 1970
  85. Nguyễn Văn Hưng 1941 – 1968
  86. Nguyễn Văn Khanh 1961 – 1982
  87. Nguyễn Văn Khoá 1944 – 1968
  88. Nguyễn Văn Kháng 1948 – 1968
  89. Nguyễn Văn Lắc 1945 – 1969
  90. Nguyễn Văn Sỹ Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Văn Thu 1967 – 1987
  92. Nguyễn Văn Thành 1937 – 1968
  93. Nguyễn Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Xuân Hiền 1926 – 1969
  95. Nguyễn Xuân Tâm 1928 – 1953
  96. Nguyễn văn Bé 1937 – 1965
  97. Nguyễn văn Châu 1944 – 1968
  98. Nguyễn văn Ly 1946 – 1968
  99. Nguyễn văn Thanh 1948 – 1968
  100. Nguyễn Đình Thảo 1953 – 1973